Thụy Sĩ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Thuỵ Sĩ là một nước cộng hoà liên bang tại châu Âu. Đây là một đất nước không mấy xa lạ với các bạn, tuy nhiên có thể có nhiều bạn chưa biết Thuỵ Sĩ trong tiếng Anh là gì. Chính vì để giải đáp thắc mắc ấy, bài viết hôm nay sẽ đem đến cho bạn đọc những thông tin vô cùng bổ ích về Thuỵ Sĩ trong tiếng Anh.

 

thụy sĩ tiếng anh

Hình ảnh minh hoạ cho từ Switzerland

 

1. Định Nghĩa Thuỵ Sĩ Trong Tiếng Anh

 

Trong tiếng Anh, Thuỵ Sĩ là Switzerland, phát âm  /ˈswɪt.sə.lənd/. Đây là từ chỉ có một cách đọc duy nhất trong cả 2 hệ tiếng Anh - Anh và Anh -Mỹ với trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Khi đọc, bạn đọc chú ý âm /z/ trong từ sẽ được đọc là /s/, để có thể đọc được một cách chính xác nhất các bạn hãy tham khảo thật nhiều video luyện phát âm nhé!

 

Ngoài ra, để chỉ những thứ thuộc về Thuỵ Sĩ hay người Thuỵ Sĩ, chúng ta có từ Swiss được phát âm là  /swɪs/.

 

Swiss: relating to or belonging to Switzerland or its people. 

 

*Lưu ý: Chúng ta có từ Swiss dùng để chỉ người Thuỵ Sĩ, từ này đồng thời sẽ là dạng số ít và số nhiều. Hay nói một cách cụ thể hơn, nếu chúng ta muốn nói đến một người Thuỵ Sĩ, chúng ta sẽ dùng từ Swiss và khi muốn đề cập đến 2 hay nhiều hơn 2 người Thuỵ Sĩ, chúng ta cũng sẽ sử dụng từ Swiss. 

 

Ví dụ:

 

  • The Swiss man has spent all his money going around the world, from North Africa to Asia. In each country he put his step into, he will enjoy both its culture and cuisine. 

  • Người đàn ông Thuỵ Sĩ ấy đã dành toàn bộ số tiền mình có để đi vòng quanh thế giới, từ Bắc Phi tới Châu Á. Ở tại mỗi quốc gia mà anh ấy đã đặt chân đến, anh ấy đều tận hưởng cả nền văn hoá và nền ẩm thực nơi đó. 

 

Ví dụ:

 

  • In the previous lesson, we had learnt about Switzerland, and I immediately fell in love with it and in the near future I will fly to Switzerland. 

  • Trong bài học trước, chúng tôi đã được học về Thuỵ Sĩ, và tôi ngay lập tức đã cảm thấy yêu đất nước này và trong tương lai gần, tôi sẽ bay tới Thuỵ Sĩ. 

 

Ví dụ:

 

  • The Swiss often like to go shopping in shopping malls rather than go to small shops on the street. 

  • Những người Thuỵ Sĩ thích đi mua sắm ở những trung tâm thương mại hơn là mua ở những cửa hàng nhỏ ở trên phố. 

 

thụy sĩ tiếng anh

Hình ảnh minh hoạ cho từ Swiss

 

2. Những Từ/Cụm Từ Liên Quan Đến Thuỵ Sĩ (Switzerland) / (Swiss)

 

TỪ/CỤM TỪ

ĐỊNH NGHĨA

VÍ DỤ

Swiss ball

UK: /ˌswɪs ˈbɔːl/

US: /ˌswɪs ˈbɑːl/

Cách gọi khác:

- Balance Ball (Bóng cân bằng)

- Exercise Ball (Bóng thể dục)

- Fitness Ball (Bóng thể hình)

- Yoga Ball (Bóng Yoga)

- Stability Ball (Bóng cân bằng) 

A large ball which is used for sitting or lying on while doing exercise.

 

Một quả bóng lớn được sử dụng cho việc ngồi hoặc nằm trong khi tập thể dục.

  • Everyone who first takes part in our fitness club will have a chance to take a Swiss ball as a welcome present. By that way, our team now has more than 100 members and the number of members is still increasing. 

  • Mỗi người đăng kí tham gia câu lạc bộ thể hình của chúng tôi lần đầu tiên đều sẽ nhận được một quả bóng tập thể dục  như là một món quà chào mừng. Bằng cách đó mà nhóm thể hình của chúng tôi nay đã có hơn 100 thành viên và số lượng thành viên vẫn đang có xu hướng tăng.  

Swiss chard

 /ˌswɪs ˈtʃɑːd/

A vegetable with dark green, large leaves and white stems.

 

Một loại rau củ với những cái lá to, màu xanh đậm và cuống lá (thân lá) có màu trắng. 

  • My friend is a big fan of Swiss chard. She has it in every meal as its rich nutrition for a diet person. But I cannot understand how she can eat Swiss chard all year without bothering with it.

  • Bạn của tôi là một người có tình yêu bất tận với rau cải bó xôi. Cô ấy có món ấy trong tất cả các bữa ăn của mình vì cô ấy thấy nó rất giàu các chất dinh dưỡng phù hợp với một người theo chế độ ăn kiêng như cô ấy. Nhưng tôi chẳng thể hiểu nổi làm thế nào mà cô ấy có thẻ ăn rau cải bó xôi quanh năm mà không cảm thấy chán như vậy.  

Swiss roll 

 /ˌswɪs ˈroʊl/

a cake that has been spread with cream, jam, or chocolate and then rolled into a cylinder shape.

 

Một cái bánh được phết với kem, mứt hoặc sôcôla và sau đó được cuộn lại thành một hình trụ. 

  • I would like to have a Swiss roll and a cup of black tea in the early morning. It would help me feel like today is a good day.

  • Tôi thích có một chiếc bánh cuộn và một tách trà đen cho một buổi sáng sớm. Nó giúp tôi cảm thấy như thể hôm nay sẽ là một ngày tươi đẹp.

 

thụy sĩ tiếng anh

Hình ảnh minh hoạ cho từ Swiss

 

Trên đây là những thông tin vô cùng bổ ích về Thuỵ Sĩ. Không chỉ giải đáp được thắc mắc Thuỵ Sĩ trong tiếng Anh là gì của bạn đọc mà đồng thời bài viết còn cung cấp những từ/cụm từ liên quan đến Thuỵ Sĩ. Thông qua bài viết này, bạn đọc sẽ biết thêm về đất nước này và biết được thêm những cách dùng các từ liên quan đến Thuỵ Sĩ trong tiếng Anh. Chúc các bạn tiếp tục tình yêu, niềm đam mê với bộ môn tiếng Anh nhé!