Đơn xin nghỉ việc trong tiếng Anh là gì? Định nghĩa và ví dụ

Trong bài viết này, chúng mình sẽ giới thiệu đến bạn từ được sử dụng để chỉ “Đơn xin nghỉ việc” trong tiếng Anh. Những thông tin chi tiết về từ này sẽ được chúng mình hệ thống lại và miêu tả một cách chi tiết và đầy đủ. Kết hợp với các ví dụ Anh - Việt minh họa sinh động. Hy vọng bài viết này sẽ có thể cung cấp cho bạn được nhiều kiến thức lý thú và bổ ích.

 

đơn xin nghỉ việc tiếng anh
(Hình ảnh minh họa “Đơn xin nghỉ việc” )

 

Bài viết bào gồm 3 phần. Phần đầu tiên chúng mình sẽ giới thiệu đến bạn “Đơn xin việc” tiếng Anh là gì? Giải nghĩa ý nghĩa và một số kiến thức thú vị về chúng. Tại phần 2, chúng mình sẽ giới thiệu đến bạn những thông tin chi tiết về từ “Đơn xin nghỉ việc” trong tiếng Anh là gì? Tại phần này chúng mình sẽ giới thiệu đến bạn đầy đủ những thông tin về cách phát âm cũng như cách sử dụng của từ “Đơn xin nghỉ việc”. Cuối cùng, tại phần 3 chúng mình sẽ giới thiệu bạn một vài từ vựng thuộc chủ đề này để bạn có thể tham khảo thêm. Cùng theo dõi và học tập với chúng mình qua bài viết dưới đây!

 

1.”Đơn xin nghỉ việc” tiếng Anh là gì?

 

Trước hết, chúng ta cùng tìm hiểu một chút về “Đơn xin nghỉ việc”. Vậy “Đơn xin nghỉ việc” là gì? Đây là một giấy tờ hành chính được sử dụng để bày tỏ nguyện vọng kết thúc hợp đồng lao động của người lao động và nhà tuyển dụng lao động. Đây chắc hẳn là một loại giấy tờ không còn xa lạ với chúng ta. Nó được sử dụng khá nhiều trong cuộc sống hiện nay. Vậy trong tiếng Anh “Đơn xin nghỉ việc là gì?

 

đơn xin nghỉ việc tiếng anh

(Hình ảnh minh họa “Đơn xin nghỉ việc” trong tiếng Anh)

 

“ Đơn xin nghỉ việc” là một cụm danh từ ghép. Đó là LETTER OF RESIGNATION. Hoặc bạn cũng có thể sử dụng cụm từ RESIGNATION LETTER. Cả hai từ đều có thể dễ dàng dùng trong các văn bản hành chính nên nó có tính trang trọng cao. Trong giao tiếp hằng ngày, người ta thường sử dụng nhiều cụm từ khác và cách nói khác để miêu tả việc nghỉ việc hoặc bị sa thải.

 

Chỉ có 1 cụm từ nào có thể thay thế được cho từ này. Vậy nên bạn hãy sử dụng từ này thật cẩn thận hoặc diễn đặt bằng nhiều lớp nghĩa khác nhau. Bạn có thể dùng thay thế bằng từ RESIGNATION APPLICATION. 

 

2.Thông tin chi tiết của từ vựng về “Đơn xin nghỉ việc” trong tiếng Anh

 

Trong phần này, chúng mình sẽ giới thiệu chi tiết về từ RESIGNATION LETTER từ phát âm cho đến cách sử dụng. Trước hết, cùng tìm hiểu qua về cách phát âm của từ này. Từ RESIGNATION chỉ có một cách phát âm duy nhất trong cả ngữ điệu Anh - Anh và ngữ điệu Anh - Mỹ. Đó là /ˌrezɪɡˈneɪʃn/. Từ này rất dễ nhầm thành phát âm trọng âm tại âm tiết thứ nhất. Trong khi đó trọng âm chính của từ “Đơn xin nghỉ việc” lại được đặt ở âm tiết thứ ba và trọng âm phụ được đặt ở âm tiết đầu tiên. Bạn có thể nghe đi nghe lại cách phát âm của từ này trên các video hay các từ điển uy tín và lặp lại theo. Việc này sẽ giúp bạn có thể hoàn thiện thêm cách phát âm của mình và luyện tập ngữ điệu sao cho giống người bản xứ.

 

đơn xin nghỉ việc tiếng anh
(Hình ảnh minh họa “Đơn xin nghỉ việc” trong tiếng Anh)

 

Về cách dùng. Vì đây là một cụm danh từ nên bạn cần chú ý đến các vị trí của cụm từ này trong câu. Thỉnh thoảng bạn cũng có thể sử dụng một vài cấu trúc khác để sử bổ trợ thêm nghĩa cho nó. Bạn có thể tham khảo thêm về cách dùng của cụm từ “Đơn xin nghỉ việc” qua ví dụ dưới đây:

 

Ví dụ:

  • He asked me about the form of resignation letter.
  • Anh ấy hỏi tôi về mẫu của đơn xin nghỉ việc.

 

Đây là một cụm danh từ có tính trang trọng cao nên khi sử dụng trong các cuộc hội thoại giao tiếp hằng ngày bạn có thể sử dụng các cấu trúc khác để biểu thị cho việc này. Chúng mình có gợi ý thêm một vài từ vựng liên quan đến vấn đề này tại mục 3 của bài viết để bạn có thể dễ dàng tham khảo.

 

3.Một số từ vựng liên quan đến “Đơn xin nghỉ việc” trong tiếng Anh.

 

Chúng mình đã hệ thống lại một số từ vựng cùng chung chủ đề với “Đơn xin nghỉ việc” qua bảng dưới đây để bạn có thể dễ dàng sử dụng khi cần đến. Đây cũng là một chùm từ vựng khá hay để bạn có thể áp dụng khi nói về nghề nghiệp hoặc những dự định của bản thân. 

 

Từ vựng

Nghĩa của từ

Quite

Ra khỏi, thoát khỏi

Resign

Từ chức, thôi việc

Job

Công việc

Application

Mẫu, đơn

Make somebody redundant

Sa thải

Laid off

Sa thải

Fire

Sa thải

Company

Công ty

Approve

Chấp thuận

 

Ngoài ra, bạn cũng có thể tìm kiếm thêm từ vựng về chủ đề này qua các tài liệu tham khảo. Hãy nhớ tìm hiểu về cách phát âm và nghĩa của từng từ trước khi sử dụng để tránh nhầm lẫn nhé!

 

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết này! Chúc bạn luôn may mắn và thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh!