Quota là gì và cấu trúc từ Quota trong câu Tiếng Anh

Quota là một cụm từ được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Tuy nhiên, vẫn có rất nhiều người chưa hiểu rõ và chưa biết quota là gì. Chính vì thế, bài viết dưới đây của Studytienganh sẽ bật mí cho bạn tất cả những điều cần biết xung quanh quota, đồng thời giúp bạn nắm bắt được những thông tin quan trọng về quota trong tiếng anh.

1. Quota nghĩa là gì?

Quota được sử dụng chủ yếu với nghĩa là hạn ngạch, ngoài ra Quota còn chỉ phần hoặc chỉ tiêu.

 

Quota được phát âm như sau:

Theo Anh - Anh: [ ˈkwəʊtə] 

Theo Anh - Mỹ: [ ˈkwoʊtə] 

 

quota là gì

Quota có nghĩa là gì?

 

Quota được hiểu là giới hạn tối đa về số lượng, khối lượng hoặc trị giá của hàng hóa, mặt hàng do nhà nước ấn định được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu qua thị trường trong khoảng thời hạn nhất định, thông thường là không quá 1 năm.

 

Hạn ngạch chỉ được áp dụng đối với một số hàng hóa nhất định, đặc biệt là những mặt hàng có tầm quan trọng đối với nền kinh tế quốc dân. Thực hiện biện pháp này chủ yếu là bảo hộ sản xuất trong nước, bảo vệ tài nguyên quốc gia và môi trường sinh thái, bảo tồn văn hóa dân tộc. Đồng thời, hướng dẫn sản xuất và tiêu dùng trong nước, sử dụng hiệu quả cao các quỹ ngoại tệ và đảm bảo cam kết của các chính phủ nước ngoài.

 

2. Cấu trúc và cách dùng từ Quota

 

Trong tiếng anh, Quota đóng vai trò là một danh từ. Dưới đây là một số cách dùng của quota trong câu:

 

Dùng để chỉ một số lượng, số tiền cố định, giới hạn hay số lượng được chính thức cho phép hoặc cần thiết.

 

Ví dụ: 

  • Imposing import quotas could save 3000 jobs.
  • Việc áp đặt hạn ngạch nhập khẩu có thể tiết kiệm 3000 việc làm.

 

quota là gì

Cấu trúc và cách dùng quota trong tiếng anh

 

Dùng để chỉ một giới hạn cố định về số lượng việc mà ai đó được phép có hoặc dự kiến ​​làm.

 

Ví dụ: 

  • Companies are legally required to fill a 5% quota with young employees.
  • Các công ty được yêu cầu về mặt pháp lý để lấp đầy hạn ngạch 5% với nhân viên trẻ.

 

3. Các ví dụ cụ thể về từ Quota

 

Vậy để hiểu hơn về Quota là gì và ý nghĩa của từng cách dùng thì bạn hãy tham khảo một số ví dụ cụ thể dưới đây nhé!

 

  • The quota of 6 tickets per person has been reduced to 3.
  • Hạn ngạch mức 6 vé cho mỗi người đã giảm xuống còn 3.
  •  
  • The class continues to have completed its enrollment quota.
  • Lớp tiếp tục hoàn thành hạn ngạch ghi danh của mình.
  •  
  • The impact of quotas on the actual product prices is much more unpredictable.
  • Tác động của hạn ngạch lên giá sản phẩm thực tế khó dự đoán hơn nhiều.
  •  
  • Total completed output exceeded the quota set by the workshop in this month
  • Tổng sản lượng hoàn thành vượt mức hạn ngạch phân xưởng đề ra trong tháng này.
  •  
  • The quota for foreigners who immigrate to our country this year has been filled.
  • Hạn ngạch cho người nước ngoài nhập cư vào nước ta trong năm nay đã được lấp đầy.
  •  
  • The export quota limits the amount of products to be produced, which affects the countries which frequently export.
  • Hạn ngạch xuất khẩu hạn chế số lượng sản phẩm được sản xuất, điều này ảnh hưởng đến các quốc gia thường xuyên xuất khẩu.
  •  
  • Our company has fulfilled a quota on recruitment of workers for garment factories.
  • Công ty chúng tôi đã hoàn thành chỉ tiêu tuyển dụng lao động cho các xưởng may.
  •  
  • The State allows imports with certain quotas for a period not exceeding one year.
  • Nhà nước cho phép nhập khẩu với một số hạn ngạch nhất định trong thời hạn không quá một năm.
  •  
  • If sales staff meet the quota of 40% - 60% in a month, they will be rewarded with a maximum of 7%.
  • Nếu nhân viên kinh doanh đạt chỉ tiêu 40% - 60% trong tháng, họ sẽ được thưởng tối đa 7%.
  •  
  • Quota for certain products will help protect domestic production and protect the ecological environment.
  • Hạn ngạch đối với một số sản phẩm sẽ giúp bảo vệ sản xuất trong nước và bảo vệ môi trường sinh thái.
  •  
  • While monitoring nutrient intake, make sure you get your daily iron quota.
  • Trong khi theo dõi lượng chất dinh dưỡng, hãy đảm bảo bạn nhận được hạn ngạch sắt hàng ngày.
  •  
  • Given this situation, the state is forced to impose a strict import quota on coffee.
  • Trước tình hình đó, nhà nước buộc phải áp dụng hạn ngạch nhập khẩu cà phê nghiêm ngặt.
  •  
  • Quota is used a lot in import and export.
  • Hạn ngạch được sử dụng nhiều trong xuất nhập khẩu.

 

quota là gì

Một số ví dụ về quota trong tiếng anh

 

4. Một số từ vựng tiếng anh liên quan

 

  • production quotas: Hạn ngạch sản xuất
  • raise a quota: Tăng hạn ngạch
  • reduce a quota: giảm hạn ngạch
  • lift a quota: Nâng hạn ngạch
  • reach a quota: Đạt hạn ngạch
  • meeta quota: Đáp ứng hạn ngạch
  • fill quota: Điền hạn ngạch
  • set a quota: Đặt hạn ngạch
  • introduce quota: giới thiệu hạn ngạch
  • impose quota: Áp đặt hạn ngạch
  • an annual quota: Hạn ngạch hàng năm
  • daily quota: Hạn ngạch hàng ngày
  • monthly quota: Hạn ngạch hàng tháng
  • quota restriction: Hạn chế hạn ngạch
  • sales quota: hạn ngạch bán hàng
  • sugar quota: Hạn ngạch đường

 

Bài viết trên là tất cả những kiến thức tiếng anh về quota mà Studytienganh muốn chia sẻ tới bạn. Hy vọng rằng với những thông tin này bạn sẽ hiểu hết về quota là gì và cách sử dụng từ trong câu như thế nào. Hãy theo dõi chúng tôi thường xuyên để cập nhật thêm các chủ đề tiếng anh mới nhé!