Đặt Cọc trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong tiếng Anh, chúng ta dễ dàng gặp được các từ khác nhau nhưng đều mang chung một nét nghĩa. Đó được gọi là hiện tượng đồng nghĩa, đây là hiện tượng phổ biến không chỉ trong tiếng Việt mà cả tiếng Anh. Hôm nay, bài viết cũng mang đến cho bạn đọc một từ trong trường hợp này. Đặt cọc được thể hiện bằng nhiều từ khác nhau trong tiếng Anh. Vậy các từ đó là gì, cách dùng ra sao? Bạn đọc hãy theo dõi bài viết sau đây để biết thêm các thông tin nhé!

 

1. To pay a deposit.

 

Đây là một cụm từ được cấu thành bởi 2 từ thành phần chính:

 

Pay là một động từ, được phát âm là /peɪ/ ở cả 2 hệ Anh-Anh và Anh-Mỹ.

 

Pay mang nghĩa là đưa tiền cho một ai đó cho một thứ gì đó bạn muốn mua hoặc cho những dịch vụ được cung cấp. (Give money to someone for something that you want to buy or for services provided)

 

Deposit trong trường hợp này là một danh từ, được phát âm là /dɪˈpɑː.zɪt/.

 

Từ này mang nghĩa là một khoản tiền mà bạn trả khi bạn mượn/thuê một thứ gì đó, và khoản tiền đó sẽ được trả lại cho bạn khi bạn trả lại vật mà bạn đã mượn. (An amount of money that you pay when you rent something, and it will be returned to you when you return the thing that you have rented)

 

Khi kết hợp lại với nhau chúng ta có cụm từ Pay a deposit mang nghĩa là đặt cọc tiền cho một thứ gì đó và có thể được hoàn trả lại khi bạn hoàn trả vật đó và sẽ được phát âm là /peɪ ə dɪˈpɑː.zɪt/. (Pay money for the thing you rented and it will be returned when you return the thing)

 

Ví dụ:

 

  • I have to pay a deposit for my prom dress. To rent it, I have saved money for a year and tried my best to keep fit. Fortunately, I have rented my favorite dress and lost 3 weights at the same time. 

  • Tôi đã phải đóng một khoản cọc cho chiếc váy dạ hội của mình. Để thuê được chiếc váy đó, tôi đã phải tiết kiệm tiền trong vòng một năm và phải cố gắng hết sức để có thể giữ dáng. May mắn thay, tôi đã thuê được chiếc váy mà tôi yêu thích và đồng thời cũng giảm được 3kg. 

 

đặt cọc tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cho cụm từ Pay a deposit.

 

2. Leave a deposit. 

 

Ngoài cách nói Pay a deposit, chúng ta còn có thể sử dụng với động từ Leave để có nét nghĩa tương tự. 

 

Leave là một động từ, được phát âm là /liːv/. Từ này mang nghĩa là rời khỏi ai đó hoặc cái gì đó trong một khoảng thời gian ngắn hoặc vĩnh viễn. 

 

To go away from someone or something for a short time or permanently. 

 

Tương tự như Pay a deposit, Leave a deposit cũng là sự kết hợp của 2 từ chính, vì vậy sẽ được phát âm là  /liːv ə dɪˈpɑː.zɪt/. 

 

Ví dụ:

 

  • The shop assistant says that if I leave £10 as a deposit, they'll keep the dress for me. At first, I considered but finally, I think it is a good deal. They can help me keep the dress that I really like until I have enough money to buy.

  • Nhân viên chăm sóc khách hàng bảo với tôi rằng tôi chỉ cần để lại £10 làm tiền cọc, họ sẽ giữ chiếc váy đó cho tôi. Ban đầu, tôi còn suy nghĩ 1 chút nhưng cuối cùng, tôi nghĩ đó là một sự trao đổi tốt. Họ có thể giúp tôi giữ chiếc váy mà tôi cực kỳ yêu thích cho tới khi tôi có đủ tiền để mua nó. 

 

đặt cọc tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cho cụm từ Leave a deposit. 

 

3. Deposit

 

Ngoài hai cách sử dụng trên, có một cách đơn giản mà cũng đầy đủ nghĩa đó là sử dụng trực tiếp Deposit với nghĩa động từ. 

 

Nếu như ở trên Deposit được dùng với nét nghĩa danh từ thì Deposit cũng có nghĩa động từ, được phát âm tương tự như nghĩa danh từ là /dɪˈpɑː.zɪt/. 

 

Về mặt nghĩa, Deposit có nghĩa là đưa cho ai đó một khoản tiền khi bạn tạo ra một thỏa thuận với người đó để mua hoặc trả cho một cái gì đó, hoặc khoản tiền đó sẽ được hoàn trả cho bạn sau đó, nếu thỏa thuận đồng ý được giữ, hoặc số tiền đó sẽ trở thành một phần của tổng một khoản chi. 

 

to pay someone an amount of money when you make an agreement with that person to buy for or pay something, that either will be returned to you later, if the agreed arrangement is kept, or that forms part of the total payment.

 

Ví dụ:

 

  • You can deposit 20 percent now and pay the rest when the car is delivered.

  • Bạn có thể đặt cọc 20% bây giờ và trả nốt phần còn lại khi chiếc xe ô tô được chuyển tới. 

 

đặt cọc tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho từ Deposit. 

 

Trên đây là những từ mang cùng một nét nghĩa nhưng có các cách dùng khác nhau, có từ mang sắc thái danh từ, có từ lại là động từ. Nhưng nhìn chung cách dùng của chúng đều không khó, bạn đọc chỉ cần đọc kĩ bài viết và các ví dụ là hoàn toàn có thể sử dụng được chúng. Bạn đọc hãy cố gắng bỏ túi cho mình càng nhiều từ càng tốt để có thể làm đa dạng hoá được vốn từ tiếng Anh của mình, không bị trùng lặp gây nhàm chán khi viết cũng như khi nói tiếng Anh. Hy vọng rằng, sau bài viết này, các bạn đã nắm được các cách nói Đặt cọc khác nhau, chúc các bạn tiếp tục tình yêu với tiếng Anh nhé!