Pax là gì và cấu trúc từ Pax trong câu Tiếng Anh

Pax là một từ vựng Tiếng Anh rất hiếm khi gặp trong các đề thi cũng như trong giao tiếp cuộc sống hằng ngày. Hôm nay, hãy cùng Studytienganh tìm hiểu về ý nghĩa và cách dùng của từ vựng khá đặc biệt này nhé!

1. Pax nghĩa là gì?

 

pax là gì

Pax là gì?

 

Pax là danh từ có nghĩa là tượng thánh giá ( trong đạo Thiên Chúa giáo hay đạo Tin Lành)

 

pax là gì

Tượng Thánh giá

 

Pax là danh từ có nghĩa là hòa bình

Ví dụ:

  • Pax America
  • Hòa bình kiểu Mỹ

 

Pax là danh từ có nghĩa là tiền lương

 

pax là gì

Tiền lương trả cho nhân viên

 

Ví dụ:

  • My pax will be paid next week.
  • Tiền lương của tôi sẽ được trả vào tuần tới.

 

Pax là danh từ có nghĩa là sự trả tiền ( thường mang ý xấu)

Ví dụ:

  • Jack is in the pax of the competitor
  • Jack được đối thủ trả tiền.

 

2. Cấu trúc và cách dùng của “ pax”

Pax được dùng làm chủ ngữ cho câu

Ví dụ:

  • Pax is the amount that the employer must pay the employee under the signed labor contract for a job that they have performed or will have to perform.
  • Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động phải trả cho người lao động theo hợp đồng lao động đã kí trước đó cho một công việc mà họ đã thực hiện hay sẽ phải thực hiện.

=> Pax được sử dụng với mục đích làm chủ ngữ cho câu trên.

 

Pax dùng làm tân ngữ trong câu

Ví dụ:

  • The company promises to pay pax for all employees before the Tet holiday.
  • Công ty hứa sẽ trả tiền lương cho toàn bộ nhân viên trước kì nghỉ Tết.

=> pax được sử dụng với mục đích làm tân ngữ cho câu trên.

 

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • The Vice President promised the people that they would try not to impose Pax Americana on the country.
  • Phó tổng thống hứa với người dân rằng họ sẽ cố gắng không áp đặt hòa bình kiểu Mỹ lên đất nước.
  •  
  • The first thing that most people looking for a job or undertaking is interested in is the pax, because the pax is the basis for determining their position in the organization.
  • Điều đầu tiên mà hầu hết những ai đang tìm kiếm một công việc hay đang đảm nhận một công việc đều quan tâm chính là tiền lương, bởi lẽ tiền lương là cơ sở để xác định vị trí của họ trong tổ chức.
  •  
  • Employers can pay pax directly to workers or employees can authorize others to receive them in special schools or receive them by mail or through their bank accounts.
  • Người sử dụng lao động có thể trực tiếp trả tiền lương cho người lao động hoặc người lao động có thể ủy quyền cho người khác để nhận trong những trường đặc biệt hoặc nhận qua đường bưu điện hay qua tài khoản ngân hàng của họ.
  •  
  • Recently, the State has had a policy to amend the monthly pax paid for compulsory social insurance for part-time workers at the commune (local level); non-commissioned officers and men of the people's army; People's Public Security non-commissioned officers and men who are currently serving for a limited period of time; military school students, police and cipher students are attending and enjoying living expenses; Vietnamese workers who are currently working abroad (before going abroad, they have not participated in social insurance).
  • Gần đây, Nhà nước đã có chính sách sửa đổi tiền lương tháng đóng cho bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã ( thuộc địa phương); hạ sĩ quan, chiến sĩ thuộc quân đội nhân dân; hạ sĩ quan, chiến sĩ công an nhân dân hiện đang phục vụ có thời hạn; học viên trường quân đội, công an, cơ yếu đang theo học và được hưởng sinh hoạt phí; người lao động Việt Nam hiện đang làm việc ở nước ngoài ( trước khi đi ra nước ngoài chưa tham gia bảo hiểm xã hội).

 

Hy vọng bài viết trên đây đã cho bạn có cái nhìn tổng quan và phần nào hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách dùng của Pax“ ” trong Tiếng Anh!