Cost-Effective là gì và cấu trúc Cost-Effective trong Tiếng Anh

Học là một quá trình dài không ngừng nghỉ, đặc biệt với những người học ngoại ngữ, đó là một quá trình tiếp diễn liên tục đòi hỏi sự ghi nhớ và hiểu biết tốt bởi ngôn ngữ luôn được làm mới mỗi ngày. Tiếng Anh là một trong số đó, trung bình mỗi ngày lại có một từ tiếng Anh mới được ra đời, chính vì vậy, việc liên tục trau dồi từ vựng là vô cùng cần thiết để có thể học tiếng Anh hiệu quả. Hôm nay bài viết sẽ đem đến cho các bạn một từ không phải mới nhưng chưa chắc đã được nhiều người biết đến, đó là Cost Effective. Vậy Cost effective là gì trong tiếng Anh và được sử dụng như thế nào trong câu? Bài viết hôm nay sẽ giúp các bạn giải đáp những thắc mắc đó.

 

cost-effective là gì

Hình ảnh minh hoạ cho Cost Effective

 

1. Định nghĩa

 

Cost Effective là một tính từ được cấu tạo bởi 2 từ thành phần:

 

Cost

 

Cost là một danh từ (Noun), phát âm là /kɒst/, đây là từ chỉ có một âm tiết và có cách phát âm đơn giản, nhưng bạn hãy chú ý âm cuối của từ này (t) đồng thời phát âm chính xác nhé.

 

Về định nghĩa, cost mang nghĩa là “khoản tiền bạn cần để mua, thực hiện hoặc tạo ra thứ gì đó” (the amount of money needed to buy, do, or make something)

 

Ví dụ:

 

  • Normally when you purchase a new laptop, the extra cost for the license of the operating system is also included in the laptop's price.
  • Thông thường thì khi bạn mua một chiếc máy tính xách tay mới, chi phí bản quyền hệ điều hành đã được bao gồm trong giá của máy tính.

 

Số nhiều của từ này - costs mang nghĩa là “khoản tiền cần để thực hiện việc kinh doanh hoặc một công việc nhất định (the amount of money needed for a business or to do a particular job)

 

The advertising costs have accounted for a large amount of our fund, we should cut it off and save money to prepare for the incoming pandemic; which might affect the company’s business.

 

Các chi phí dành cho việc quảng cáo đã chiếm một khoản lớn trong quỹ của chúng ta,  chúng ta nên cắt giảm nó và tiết kiệm tiền để chuẩn bị cho đợt dịch bệnh sắp tới; có thể gây ảnh hưởng tới việc kinh doanh của công ty.

 

Effective

 

Effective là một tính từ (adjective), phát âm là /ɪˈfek.tɪv/, có 3 âm tiết và trọng âm của từ này nằm ở âm tiết thứ 2 với cách phát âm không hề phức tạp. Bạn hoàn toàn có thể thành thạo phát âm của từ này nếu chăm chỉ luyện tập.

 

Về định nghĩa, effective mang nghĩa là “thành công, hoặc đạt được kết quả mong muốn”.

 

successful or achieving the results that you want

 

Ví dụ:

 

  • His invention is complex and not easy to create, it also costs a fair amount of money to buy the materials. However, it’s effective.
  • Phát minh của anh ta phức tạp và không dễ để chế tạo, nó cũng tốn một khoản tiền tương đối để mua nguyên vật liệu. Tuy nhiên, nó hiệu quả.

 

Cost-effective

 

Kết hợp hai từ trên, chúng ta có từ Cost effective mang nghĩa “tối đa lợi ích so với chi phí bỏ ra”. Nếu như một hành động được coi là “cost effective”, điều đó có nghĩa là hành động đó mang lại giá trị tốt nhất với chi phí đầu tư nhỏ nhất hoặc giá trị mang lại tương xứng với chi phí tiêu hao để có được giá trị đó. (If an activity is cost-effective, it is good value for the amount of money paid)

 

Ví dụ:

 

  • It would be cost effective if you buy an old laptop when all you want to do are office assignments, surfing the internet and storing documents.
  • Sẽ rất hợp lý về chi phí khi cậu mua một chiếc laptop cũ nếu tất cả những gì cậu muốn làm là công việc văn phòng, lướt mạng và lưu trữ tài liệu.

 

cost-effective là gì

Hình ảnh minh hoạ cho Cost Effective

 

2. Từ đồng nghĩa

 

TỪ/CỤM TỪ

ĐỊNH NGHĨA

VÍ DỤ

ADVANTAGEOUS

giving advantages or helping to make you more successful

đưa ra những lợi ích hoặc trợ giúp để giúp bạn thành công, có nhiều lợi ích hơn

  • It is very advantageous to the poor families that the government lowered the tax rate.

  • Các gia đình nghèo đang được hưởng nhiều lợi ích từ việc chính phủ cắt giảm thuế.

PROFITABLE

making or likely to make a profit

đang tạo ra hoặc có xu hướng tạo ra lợi nhuận

  • Over the years, my father’s small business has developed into a highly profitable company with more than 200 employees.

  •  Qua nhiều năm, doanh nghiệp nhỏ của bố tôi đã phát triển thành một công ty mang lại lợi nhuận cao với hơn 200 nhân viên.

 

MONEY-MAKING

making a profit or giving the opportunity to make a profit

tạo ra lợi nhuận hoặc đưa ra cơ hội để tạo lợi nhuận

  • The existence of foreign corporations in Vietnam has brought many money-making opportunities for people.

  • Sự xuất hiện của các tập đoàn nước ngoài tại Việt Nam đã mang lại nhiều cơ hội kiếm tiền cho mọi người.

 

 cost-effective là gì

Hình ảnh minh hoạ cho Cost Effective

 

Trên đây là những thông tin bổ ích và thú vị về Cost Effective mà có thể các bạn đang tìm kiếm. Bài viết không chỉ cung cấp cho các bạn những thông tin về nghĩa của từng từ thành phần, cách phát âm sao cho thật “sang” mà còn cung cấp những ví dụ vô cùng hữu ích để bạn đọc có thể dễ dàng áp dụng Cost Effective vào đời sống. Hy vọng rằng, sau bài viết này, các bạn đã bỏ túi được cho mình những thông tin hữu ích, từ đó làm đa dạng hoá vốn tiếng Anh của mình. Chúc các bạn tiếp tục giữ vững tình yêu cũng như niềm đam mê với tiếng Anh nhé!