Bank On là gì và cấu trúc cụm từ Bank On trong câu Tiếng Anh

Với những người học tiếng anh như chúng ta thì chắc hẳn không ai là không có nỗi “ám ảnh” với phrasal verbs bởi số lượng của chúng quá nhiều và mỗi phrasal verb thì lại có các nét nghĩa khác nhau của chúng. Thành thạo các cụm động từ là một trong những thách thức lớn nhất mà bạn sẽ phải đối mặt với tư cách là một người học tiếng Anh. Bài học hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu về Bank on – một phrasal verb phổ biến nhưng không phải ai cũng hiểu hết và sử dụng thành thạo nó đâu nhé!


bank on là gì

Hình ảnh minh hoạ cho Bank on 

 

1. Bank on là gì

 

Bank on như đã giới thiệu ở trên, là một cụm phrasal verb phổ biến.

 

Chính vì là một phrasal verb nên cấu tạo của Bank on rất dễ phân tích.

 

Phần thứ nhất là động từ Bank, được phiên âm là /bæŋk/ và phần thứ hai là giới từ On, được phiên âm là /ɑːn/.

 

Bank on somebody – trông chờ mong đợi từ ai đó

 

Bank on something – trông chờ, mong đợi từ cái gì đó


bank on là gì

Hình ảnh minh hoạ cho Bank on 

 

2. Ví dụ minh hoạ cho Bank on 

 

  • I’m always willing to lend you a sympathetic ear, which means banking on my support is the thing you can do whenever you want, for example when hardships of life come to you.

  • Tôi luôn sẵn lòng cho bạn một đôi tai thông cảm, điều đó có nghĩa là bạn có thể mong đợi sự giúp đỡ từ tôi bất cứ khi nào bạn muốn, chẳng hạn như khi những khó khăn trong cuộc sống ập đến với bạn.

  •      

  • Although it’s hard to say, Jane still insisted that her husband shouldn't bank on her modest monthly salary; instead, he had to work in order to fulfill his duty of being the breadwinner.

  • Mặc dù rất khó nói nhưng Jane vẫn khăng khăng rằng chồng cô không nên dựa vào mức lương khiêm tốn hàng tháng của cô; thay vào đó, anh phải làm việc để hoàn thành nghĩa vụ trụ cột của gia đình.

  •     

  • Banking on someone else too much will definitely cause you certain troubles in life because no one is willing to help you all the time. It can be wrong when it comes to your parents; however, you have to bear in mind that they could not stand by your side and provide you help all the time.

  • Dựa dẫm vào ai đó quá nhiều chắc chắn sẽ khiến bạn gặp phải những rắc rối nhất định trong cuộc sống bởi vì sẽ không có ai sẵn sàng giúp đỡ bạn mọi lúc. Điều này có thể sai khi nói đến cha mẹ bạn; tuy nhiên, bạn phải nhớ rằng họ không thể ở bên cạnh bạn và giúp đỡ bạn mãi mãi được.


bank on là gì

Hình ảnh minh hoạ cho Bank on 

 

3. Các từ vựng, cấu trúc liên quan

 

Từ vựng

Ý nghĩa

(you can) depend on/upon it

(bạn có thể) phụ thuộc vào / dựa vào nó

 

(bạn có thể chắc chắn)

accept/take sth on faith

chấp nhận / tin tưởng

 

(sẵn sàng tin vào điều gì đó mà không cần bằng chứng)

believe in sb

tin vào ai đó

 

(tin tưởng ai đó bởi vì bạn nghĩ rằng họ có thể làm tốt điều gì đó hoặc rằng họ là một người tốt0

count on sb

tin vào ai đó

 

(để tự tin rằng bạn có thể phụ thuộc vào ai đó)

depend on/upon sb/sth

phụ thuộc vào ai đó, cái gì đó

 

(để tin tưởng ai đó hoặc điều gì đó và biết rằng người đó hoặc vật đó sẽ giúp bạn hoặc làm những gì bạn muốn hoặc mong đợi anh ấy, cô ấy hoặc họ làm)

have faith!

có niềm tin!

 

(Nếu bạn bảo ai đó phải có niềm tin, bạn đang khuyến khích họ luôn tự tin)

distrustful

không tin tưởng

 

(không tin tưởng ai đó hoặc điều gì đó)

I wouldn't trust sb as far as I could throw them

Tôi sẽ không tin ai đó nhiều như tôi có thể ném chúng

 

(điều gì đó bạn nói có nghĩa là bạn hoàn toàn không tin tưởng ai đó)

keep faith with sth/sb

giữ vững niềm tin với ai đó, cái gì đó

 

(để tiếp tục hỗ trợ điều gì đó hoặc ai đó hoặc làm những gì bạn đã hứa làm trong một việc cụ thể)

lean on sb/sth

dựa vào ai đó, cái gì đó

 

(để sử dụng ai đó hoặc điều gì đó để giúp đỡ bạn, đặc biệt là trong một tình huống khó khăn)

put/place your faith in sth/sb

đặt niềm tin của bạn vào ai đó, cái gì đó

 

(để đưa ra quyết định tin tưởng một cái gì đó hoặc một ai đó)

rely on/upon sb/sth

dựa vào ai đó, cái gì đó

 

(cần một điều cụ thể hoặc sự giúp đỡ và hỗ trợ của ai đó hoặc điều gì đó để tiếp tục, hoạt động chính xác hoặc thành công)

repose trust/confidence/hope in sb/sth

đặt lại niềm tin / sự tự tin / hy vọng vào ai đó, cái gì đó

 

(để đặt niềm tin hoặc hy vọng của bạn vào ai đó hoặc điều gì đó)

turn to sb/sth

Tìm đến hỗ trợ

 

(để yêu cầu một người hoặc tổ chức giúp đỡ hoặc hỗ trợ)

untrustworthy

không đáng tin cậy

 

(không thể được tin cậy)

 

Bài học về Bank on đã mang đến cho các bạn nhiều điều mới mẻ, thú vị. Nếu phần 1 là định nghĩa, là giới thiệu và mô tả các ý nghĩa về Bank on thì phần hai là phần đi sâu vào phân tích ý nghĩa bằng việc lấy ví dụ minh hoạ cho các nét nghĩa của Bank on. Còn phần ba là một chút mở rộng và nâng cao khi cung cấp cho các bạn những kiến thức liên quan đến Bank on. Hy vọng bài học có ích thật nhiều với các bạn. Chúc các bạn chinh phục tiếng anh thành công!