Market value là gì và cấu trúc cụm từ market value trong câu Tiếng Anh

Hôm nay, Studytienganh lại giới thiệu đến bạn một thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực kinh tế là “ Market value. Cùng tham khảo bài viết dưới đây để hiểu hơn về ý nghĩa của thuật ngữ này nhé!

1. Market value nghĩa là gì?

Trong Tiếng Anh, Market value là cụm từ mang ý nghĩa là “ Giá trị thị trường”.

 

market value là gì

Market value

 

Market value được sử dụng trong định giá dùng để chỉ số tiền trao đổi ước tính về một loại tài sản nào đó vào thời điểm thẩm định giá giữa một bên là người bán sẵn sàng bán tài sản đó với một bên là người mua sẵn sàng mua tài sản đó trong một cuộc giao dịch mà ở đó các bên cùng hành động một cách khách quan, hiểu biết và không có bất kỳ sự ép buộc nào.

 

Bản chất của giá trị thị trường:

 

Market value là số tiền trao đổi, nó được ước tính dựa trên cơ sở của việc trao đổi, mua bán tài sản giữa các bên chứ không phải dựa trên những cơ sở khác mà ước tính.

 

Market value là số tiền được ước tính để người mua thanh toán cho người bán vào thời điểm giao dịch, không phải là số tiền đã được quy định từ trước đó.

 

Market value của một tài sản nào đó được xác định mang tính chất thời điểm, đến thời điểm khác có thể giá trị đó sẽ không còn phù hợp nữa.

 

Market value là cái giá của một loại tài sản nào đó mà người bán sẽ sẵn sàng bán và người sẽ sẵn sàng mua mà không chịu bất kỳ sự ép buộc và chịu ảnh hưởng của tác động bên ngoài lên quyết định mua bán.

 

market value là gì

Sự thống nhất giữa người mua và người bán

 

2. Cấu trúc và cách dùng của market value

Market value được dùng làm chủ ngữ  trong câu

 

Ví dụ:

  • The market value of an enterprise represents the expectations of investors about its future profitability.
  • Giá trị thị trường của một doanh nghiệp thể hiện niềm mong đợi của các nhà đầu tư về mức lợi nhuận trong tương lai của doanh nghiệp đó.

=> cụm từ “The market value of an enterprise” được sử dụng làm chủ ngữ cho câu.

 

Market value được dùng làm tân ngữ trong câu

 

Ví dụ:

  • We will determine the market value of real estate by pricing it at the time of transaction.
  • Chúng ta sẽ xác định giá trị thị trường của bất động sản bằng cách định giá nó vào thời điểm giao dịch.

=> cụm từ “ the market value of real estate” được sử dụng làm tân ngữ cho câu.

 

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • The market value of a security is not determined by the issuer of the stock nor determined by someone else, but the market value of the security is the price agreed between the seller and the seller. buying then the seller is ready to sell it and the buyer is willing to pay to buy it.
  • Giá trị thị trường của một loại cổ phiếu không phải do công ty phát hành cổ phiếu đó ấn định và cũng không phải được quyết định bởi một người nào đó mà giá trị thị trường của cổ phiếu là giá thống nhất giữa người bán và người mua khi đó người bán đã sẵn sàng bán nó và  người mua sẵn sàng trả tiền để mua nó.
  •  
  • According to Bloomberg, the market value of Alibaba Group may fall further if the Chinese government continues to apply some new measures to "reorganize" the most popular online payment platform Alipay.
  • Theo nhận định của Bloomberg, giá trị thị trường của tập đoàn Alibaba có thể giảm xuống thấp hơn nữa nếu như chính phủ Trung Quốc vẫn tiếp tục áp dụng thêm một số biện pháp mới nhằm "chấn chỉnh" lại nền tảng thanh toán trực tuyến phổ biến nhất hiện nay Alipay.
  •  
  • The assessor must use the authentic and legal information and data as a basis for determining the asset market value. If there is any ambiguity or illegal, the assessor must bear all responsibility.
  • Thẩm định viên phải sử dụng những thông tin và dữ liệu xác thực và hợp pháp để làm căn cứ xác định giá trị thị trường tài sản, nếu có bất kỳ sự không rõ ràng và bất hợp pháp thì thẩm định viên phải chịu toàn bộ trách nhiệm. 

 

4. Một số cụm từ tiếng anh về giá trị thị trường

Market value Added (MVA): Giá trị thị trường gia tăng

Ví dụ:

  • Market Value Added (MVA) is a calculation that shows the difference between the market value of an enterprise and the equity of all investors in that firm, including bondholders and equity holders. bronze. It can also be understood that it is the sum of all claims to capital plus the market value of debt and equity.
  • Giá trị thị trường gia tăng (MVA) là một phép tính cho ta thấy được sự khác biệt giữa giá trị thị trường của một doanh nghiệp và vốn góp của tất cả các nhà đầu tư vào doanh nghiệp đó bao gồm cả trái chủ và cổ đông. Cũng có thể hiểu rằng nó là tổng của tất cả các khoản quyền đòi lại vốn cộng thêm với giá trị thị trường của khoản nợ và vốn chủ sở hữu.

 

market value là gì

Market value Added (MVA)

 

Market value-weighted index: chỉ số giá trị thị trường gia quyền

 

Ví dụ:

  • Market value-weighted index is a type of stock index that has elements towards the total market value of current shares (both held by shareholders and buyers). The change in price of one of the components will cause a corresponding effect on the overall market value of the bond securities.
  • Chỉ số giá  trị thị trường gia quyền là loại chỉ số chứng khoán có những thành tố hướng tới tổng trị giá trên thị trường của các cổ phần hiện hành ( đều do cổ đông và người mua nắm giữ). Sự thay đổi về giá cả của một trong các thành tố sẽ gây ra tác động tương ứng đối với toàn thể giá trị thị trường của chứng khoán trái phiếu.

 

Market value” là một trong những thuật ngữ kinh tế quan trọng mà chắc chắn bạn sẽ gặp nó rất nhiều nếu bạn hiện đang làm trong lĩnh vực này. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho học tập và công việc của bạn nhé!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !