Excise Tax là gì và cấu trúc cụm từ Excise Tax trong câu Tiếng Anh

Bạn có biết cụm từ Excise Tax có nghĩa là gì không? Excise Tax là gì? Excise Tax nghĩa là gì? Có bao nhiêu cách sử dụng của cụm từ Excise Tax trong câu tiếng Anh? Cần lưu ý những gì khi sử dụng cụm từ Excise Tax? Cách phát âm của cụm từ Excise Tax trong tiếng Anh là gì?

 

1.Excise Tax nghĩa là gì?

 

Excise Tax: Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

Cụm từ Excise Tax được tạo nên từ hai thành phần chính. Danh từ Tax đã quá quen thuộc với chúng ta, thường được với nghĩa chỉ Thuế, còn Excise có nghĩa là tiêu thụ đặc biệt. Ghép nghĩa hai cụm từ này lại chúng ta có nghĩa của Excise Tax là thuế tiêu thụ đặc biệt.

 

Ví dụ:

 

  • This is a reason why an excise tax is based on the value of the product or service.
  • Điều này là lý do tại sao dẫn đến việc đánh thuế tiêu thụ đặc biệt dựa trên giá trị của sản phẩm hoặc dịch vụ. 
  •  
  • Specific excise taxes, based on the law of each country, are a set tax or fee added to a certain product on a per-unit basis. 
  • Thuế tiêu thụ đặc biệt, phụ thuộc theo luật của mỗi quốc gia, cụ thể là một loại thuế hoặc phí ấn định được thêm vào một sản phẩm nhất định trên cơ sở đơn vị. 

 

 

excise tax là gì
(Hình ảnh minh họa cụm từ Excise Tax trong câu tiếng Anh)

 

2.Thông tin chi tiết về cụm từ Excise Tax trong câu tiếng Anh.

 

Cách phát âm:

  • Trong ngữ điệu Anh - Anh: /ˈeksaɪz tæks/
  • Trong ngữ điệu Anh - Mỹ: /ˈeksaɪz tæks/

 

Cụm từ Excise Tax có tất cả ba âm tiết và trọng âm chính hay được đặt tại âm tiết thứ ba. Khi phát âm, bạn cần chú ý hơn đến các phụ âm đuôi của từ /z/ và /s/. Hai phụ âm này rất dễ gây nhầm lẫn và hiểu lầm với nhau.

 

Ngoài ra, Excise Tax có cấu trúc ngữ âm không quá phức tạp nên bạn có thể nhanh chóng phát âm được cụm từ này. Chủ yếu ở các nguyên âm đôi tạo nên độ khó vừa phải. 

 

Lỗi hay gặp nhất khi phát âm cụm từ Excise Tax chính là nằm ở từ Excise. Chúng ta thường phát âm nhầm cụm từ này thành /ˈeksəsaɪz/. Cách phát âm này hoàn toàn sai nhưng lại rất phổ biến và được phát âm khá nhiều. Hãy khắc phục lỗi sai này để chuẩn hóa phát âm của mình bạn nhé!

 

excise tax là gì
(Hình ảnh minh họa cụm từ Excise Tax trong câu tiếng Anh)

 

Excise Tax là một danh từ đếm được hoặc không đếm được trong tiếng Anh.

 

Cụm từ Excise Tax được sử dụng với vai trò như một danh từ trong tiếng Anh. Khi sử dụng cụm từ này trong câu, bạn cũng cần tuân thủ các quy định về ngữ pháp khác. Những ví dụ dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách dùng của cụm từ Excise Tax trong tiếng Anh.

 

Ví dụ:

 

  • An excise tax, which customers don’t need to pay, is a legislated tax on specific goods or services at purchase such as fuel, tobacco, and alcohol.
  • Thuế tiêu thụ đặc biệt mà khách hàng không cần phải trả, là loại thuế theo luật định đối với hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể khi mua như nhiên liệu, thuốc lá và rượu.
  •  
  • Excise taxes, which are regulated by governments, are international taxes imposed within a government infrastructure rather than international taxes imposed across country borders.
  • Thuế tiêu thụ đặc biệt được quy định bởi các chính phủ là các loại thuế quốc tế được áp dụng áp dụng trong cơ sở hạ tầng của chính phủ chứ không phải là thuế quốc tế được áp qua biên giới quốc gia. 
  •  
  • Excise taxes are taxes that must be paid by businesses, usually increasing prices for consumers indirectly.
  • Thuế tiêu thụ đặc biệt chủ yếu là loại thuế mà doanh nghiệp phải nộp, thường là tăng giá một cách gián tiếp cho người tiêu dùng. 
  •  
  • Consumers buying the goods may or may not see the cost of excise taxes directly.
  • Người tiêu dùng có thể hoặc không thể thấy trực tiếp chi phí thuế tiêu thụ đặc biệt. 
  •  
  • Excise taxes are primarily a business tax, separate from other taxes a business must pay.
  • Thuế tiêu thụ đặc biệt chủ yếu là một loại thuế kinh doanh, tách biệt với các loại thuế khác mà doanh nghiệp phải nộp. 

 

 

Cụm từ Excise Tax là một danh từ đếm được có dạng số nhiều là Excise Taxes trong tiếng Anh. Bạn cần lưu ý nhiều hơn đến cách dùng của cụm từ này và đưa ra thêm nhiều ví dụ để thành thạo hơn khi sử dụng Excise Tax trong tiếng Anh nhé!

 

3.Một số cụm từ có liên quan đến cụm từ Excise Tax trong câu tiếng Anh. 

 

excise tax là gì
(Hình ảnh minh họa cụm từ Excise Tax trong câu tiếng Anh)

 

Chúng mình đã tìm kiếm và tổng hợp lại một số từ vựng, cụm từ có liên quan đến Excise Tax trong câu tiếng Anh trong bảng dưới đây, mời bạn cùng tham khảo.

 

Từ vựng 

Nghĩa của từ 

Ví dụ

Value added tax

Thuế giá trị gia tăng

  • You should pay 10% value added tax for this bill.
  • Bạn phải trả 10% thuế giá trị gia tăng cho hóa đơn này. 

Tax department

Chi cục thuế

  • How can I go to the tax department?
  • Tôi có thể đến chi cục thuế bằng cách nào?

Finance

Tài chính

  • In finance, businesses must manage their profit.
  • Trong tài chính, các  doanh nghiệp phải quản lý lợi nhuận của họ. 

Economics

Kinh tế

  • She tends to study economics in university.
  • Cô ấy có xu hướng học kinh tế ở trường đại học. 

 

Cảm ơn bạn đã ủng hộ và đồng hành cùng chúng mình xuyên suốt bài viết này. Chúng mình rất mong sẽ nhận được những phản hồi và ý kiến của bạn thông qua trang web www.studytienganh.vn. Chúc bạn luôn thành công, may mắn và hạnh phúc.