Walk away là gì và cấu trúc cụm từ walk away trong tiếng Anh.

 

Trong tiếng Anh có nhiều cụm động từ vô cùng thú vị và được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp cũng như trong các bài thi về năng lực tiếng Anh. Cụm động từ walk away là một ví dụ. Có thể bạn đã nghe thoáng qua trong các cuộc nói chuyện bằng tiếng Anh của ai đó hoặc gặp cụm động từ này ở trong bài thi hay bài kiểm tra của mình.  Nhưng bạn không biết walk away là gì? Vậy thì hôm nay StudyTienganh sẽ cùng các bạn học thân mến tìm hiểu ý nghĩa và các cấu trúc đi với cụm từ walk away nhé. 

 

walk away là gì

(hình minh họa cho walk away)

 

1 Walk away là gì ? 

Walk away 

 

Định nghĩa: Walk away được từ điển cambridge định nghĩa là ngừng tham gia vào một tình huống vì nó khó giải quyết hoặc không mang lại cho bạn bất kỳ lợi thế nào. Rút lui một cách ngẫu nhiên hoặc vô trách nhiệm khỏi một tình huống mà một bên có liên quan hoặc một bên phải chịu trách nhiệm.Quyết định không làm hoặc tham gia vào một cái gì đó. Có thể hiểu theo tiếng Việt là từ bỏ, rời khỏi, rút ​​lui, thoái vị, rút ​​lui khỏi, bỏ chạy thất bại.

 

Cách phát âm :  /wɔːk əˈweɪ/

 

Loại từ: Cụm động từ

 

Tuy nhiên cụm động từ này còn đi kèm với một số giới từ khác và tạo nên nhiều ý nghĩa khác nhau. Vì vậy bạn học cần chú ý ghi nhớ những cấu trúc và ý nghĩa của cụm từ walk away. 

 

2 Cấu trúc với cụm từ walk away.

 

Đến với phần hai chúng ta sẽ cùng giải nghĩa những cấu trúc với cụm từ walk away này nhé.

 

Walk away from (somebody/something) sẽ có các ý nghĩa sau

 

- Bỏ đi khỏi ai đó hoặc cái gì đó. Rời bỏ một tình huống hoặc mối quan hệ khó khăn, v.v. thay vì ở lại và cố gắng đối phó với nó.

 

Ví dụ:

  • Everyone, walk away from this.

  • Mọi người, bỏ qua chuyện này đi.

  •  

  • Walk away from him, tonight.

  • Hãy chia tay với hắn ta ngay đêm nay.

 

-Bỏ rơi ai đó hoặc điều gì đó; rời khỏi một số người hoặc một số vật mà không gặp hoặc chịu bất kỳ nghĩa vụ nào.

 

Ví dụ:

  • Luckily they were able to walk away from the deal before any money had changed hands.

  • May mắn thay, họ đã có thể thoát khỏi thỏa thuận trước khi bất kỳ khoản tiền nào được đổi chủ.

  •  

  • You can't just walk away from your family like that, Flora —you have responsibilities to us!

  • Cô không thể rời xa gia đình mình như vậy, Flora - Cô có trách nhiệm với chúng tôi!

 

- Để vượt qua mặt khác của một sự kiện hoặc tình huống mà không phải chịu bất kỳ tổn hại hoặc hậu quả nào.

 

Ví dụ:

  • How on earth did Henry walk away from a train crash of that scale with just a few scrapes and bruises?

  • Làm thế quái nào mà Henry lại thoát khỏi một vụ tai nạn xe lửa quy mô đó chỉ với một vài vết xước và bầm tím?

  •  

  • This is the thrid time he's walked away from a store he helped drive into the ground without losing so much as a penny of his own money.

  • Đây là lần thứ ba anh ấy rời khỏi một cửa hàng mà anh ấy đã giúp thúc đẩy thành công mà không mất quá nhiều tiền của chính mình.

 

-Để rời đi từ một ai đó hoặc một cái gì đó bằng cách đi bộ.

 

Ví dụ:

  • Don't walk away from me while I am telling you.

  • Đừng đi xa tôi khi tôi đang nói với bạn.

  •  

  • She walked away from the concert by herself.

  • Cô ấy đã đi khỏi buổi hòa nhạc một mình.

 

walk away là gì

(hình ảnh minh họa walk away)

 

- Để từ bỏ một ai đó hoặc một cái gì đó; ra đi và để lại một ai đó hoặc một cái gì đó

 

Ví dụ:

  • Many did not approve of Mr Jonhson's decision to walk away from the government.

  • Nhiều người không tán thành quyết định rời bỏ chính phủ của ông Jonhson.

  •  

  •  She walked away from him and never saw him again.

  • Cô ấy đã rời xa anh ấy và không bao giờ gặp lại anh ấy nữa.

 

- Bỏ đi những gì bạn không thích

 

Ví dụ:

  • Walking away and giving up are not the same thing.

  • Bỏ đi và bỏ cuộc không phải là điều giống nhau.

  •  

  • When the business started to have troubles, it was very tempting to walk away.

  • Khi công việc kinh doanh bắt đầu có khó khắn,  bạn rất muốn bỏ đi.

 

Walk away with Something có nghĩa là giành giải thưởng hoặc cuộc thi rất dễ dàng

 

Ví dụ:

  • She walked away with all two gold medals.

  • Cô ấy đạt 2 huy chương vàng một cách dễ dàng.

  •  

  • Jenne walked away with  the first prize.

  • Jenne thắng giải nhất một cách dễ dàng.

 

Ngoài ra còn một số cụm động từ đồng nghĩa với Walk away đó là go away, walk off, go forth, leave.

 

3 Kết luận

 

Qua cách giải thích của StudyTienganh thì mong rằng các bạn học thân mến sẽ có thể hiểu được ý nghĩa của cụm từ walk away. Bên cạnh đó thì cụm từ có cấu trúc với các ý nghĩa khác nhau, vì vậy các bạn học cần ghi nhớ và sử dụng cụm từ sao cho phù hợp và chính xác nhất nhé. Ngoài ra có các ví dụ thực tế trong bài trong mỗi hoàn cảnh mà bạn cần hiểu ý của người nói muốn truyền đạt điều gì. Bạn học cũng hãy tự thực hành và tạo ví dụ về cụm từ để có thể ghi nhớ lâu hơn. 

 

walk away là gì

(hình ảnh minh họa walk away)

 

Chúc tất cả các bạn học thân mến có một buổi học tiếng Anh thật bổ ích và thú vị nhé!