Eat Up là gì và cấu trúc cụm từ Eat Up trong câu Tiếng Anh

“Eat up” là một trong những từ được sử dụng phổ biến nhất trong Tiếng Anh. Với khả năng kết hợp với nhiều từ khác, “Eat up” tạo ra những hiệu ứng ngôn ngữ tuyệt vời, giúp bạn ghi điểm cao trong mắt người đối diện, nhưng cũng rất dễ gây nhầm lẫn. Để sử dụng một cách nhuần nhuyễn động từ này, hãy cũng theo dõi bài viết dưới đây nhé.

 

1. Định nghĩa của Eat up trong Tiếng Việt

 

Eat Up là gì

(Hình ảnh minh họa cho định nghĩa của Eat up trong Tiếng Việt)

 

 

  • Eat up là một cụm động từ phổ biến trong Tiếng Anh, có nghĩa là ăn tất cả thức ăn mà bạn đã được cho.

  • Eat up ở dạng quá khứ là “Ate up” , ở dạng quá khứ hoàn thành là “Eaten up”

 

Ví dụ:

 

  • You should eat up your food on your plate, many children don’t have enough food to eat, so don’t waste it.

  • Bạn nên ăn hết thức ăn trong đĩa của mình, nhiều trẻ em không có đủ thức ăn để ăn, vì vậy đừng lãng phí nó.

  •  

  • My mom always told me to eat up my vegetables and I think that is the reason why my body is very healthy now. 

  • Mẹ tôi luôn nói tôi ăn nhiều rau và tôi nghĩ đó là lý do tại sao cơ thể của tôi bây giờ rất khỏe mạnh.

 

 

2. Các cấu trúc ngữ pháp của Eat up trong câu Tiếng Anh

 

Eat Up là gì

(Hình ảnh minh họa cho các cấu trúc ngữ pháp của Eat up trong câu Tiếng Anh)

 

 

  • Trong câu tiếng Anh, Eat up chỉ có hai cấu trúc.

 

Cấu trúc 1: Eat (sth) up có nghĩa giống với nghĩa gốc của cụm động từ này: “ăn tất cả thức ăn mà bạn đã được cho.”

 

Ví dụ:

  • “Did he eat up food?” - “No, he didn’t, he must be down so much.

  • "Anh ấy đã ăn hết thức ăn chưa?" - “Không, anh ấy không làm vậy, chắc anh ấy buồn lắm. 

 

Cấu trúc 2: Eat up sth: “để sử dụng hoặc lấy đi một phần lớn thứ gì đó có giá trị

 

Ví dụ: 

  • That dress cost has eaten up most of her month's salary.

  • Tiền cái váy đó đã tốn gần hết lương tháng của cô. 

 

3. Từ vựng liên quan đến Eat up trong Tiếng Anh

 

Eat Up là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ vựng liên quan đến Eat up trong Tiếng Anh)

 

 

Word

Meaning

binge eating

ăn nhiều thức ăn, đặc biệt là không kiểm soát được bản thân

bite

sử dụng răng của bạn để cắt vào một cái gì đó hoặc một ai đó

bolt

ăn thức ăn rất nhanh

break

để phá hủy hoặc kết thúc điều gì đó, hoặc kết thúc

break bread

ăn một bữa ăn

cannibal

chỉ một người ăn thịt người hoặc một loài động vật ăn thịt của động vật cùng loài

chow down sth

để ăn, đặc biệt là trong một tình huống không chính thức

comfort eating

ăn một cách ngấu nghiến nhưng không phải vì bạn đói mà là vì bạn đang rất lo âu

consume

ăn hoặc uống, đặc biệt là rất nhiều thứ

devour

ăn với một tâm trạng háo hức, vui vẻ đến mức không còn gì trên đĩa nữa

demolish

nhanh chóng ăn hết thức ăn bạn đã được cho

digest

để thay đổi thức ăn trong dạ dày của bạn thành những chất mà cơ thể bạn có thể sử dụng (tiêu hóa)

eat like a bird

luôn ăn một lượng nhỏ thức ăn

dine on/upon sth

ăn một cái gì đó như một bữa ăn

dine out

đi đến một nhà hàng để ăn bữa tối của bạn

eat sb out of house and home

ăn nhiều thức ăn mà ai đó có trong nhà của họ

epicurean

nhận được niềm vui từ đồ ăn và thức uống chất lượng cao

feast on sth

được ăn nhiều thức ăn ngon và thưởng thức nó rất nhiều

feed

đưa thức ăn cho một người, một nhóm hoặc động vật

go down the wrong way

Nếu thức ăn hoặc đồ uống đi sai đường (go down the wrong way), nó sẽ đi xuống ống dẫn không đúng cách trong cổ họng của bạn và khiến bạn bị ho hoặc ngừng thở trong một thời gian ngắn.

gobble sth up

sử dụng nhiều nguồn cung cấp thứ gì đó của bạn, thường là tiền

make a pig of yourself

ăn quá nhiều

overeating

hành động ăn nhiều thức ăn hơn nhu cầu của cơ thể, đặc biệt là khiến bạn cảm thấy no một cách khó chịu

overindulge

để cho phép bản thân có quá nhiều thứ gì đó thú vị, đặc biệt là đồ ăn hoặc thức uống

pack sth away

ăn nhiều thức ăn

shove sth into your mouth

ăn một lượng thức ăn một cách rất nhanh chóng, thường là cho hết tất cả mọi thứ vào mồm

stoke up on/with sth

ăn nhiều một loại thức ăn cụ thể để tránh cảm giác đói hoặc yếu ớt sau này

stuff your face

ăn nhiều

swallow

làm cho thức ăn, đồ uống, thuốc, v.v. di chuyển từ miệng vào dạ dày của bạn bằng cách sử dụng các cơ của cổ họng của bạn

taste

hương vị của một cái gì đó hoặc khả năng của một người hoặc động vật để nhận ra các hương vị khác nhau

trough

ăn thứ gì đó một cách nhanh chóng và háo hức, đặc biệt là với số lượng lớn

tuck in/tuck into sth

bắt đầu ăn một cái gì đó một cách háo hức

wash sth down

ăn thức ăn hoặc nuốt thuốc với thức uống có tác dụng hoặc cải thiện tình trạng này


 

Vậy là chúng ta đã điểm qua những nét cơ bản trong định nghĩa và cấu trúc của cụm từ Eat up rồi đó. Tuy chỉ là một cụm động từ cơ bản nhưng biết cách sử dụng linh hoạt “Eat up” sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm sử dụng ngoại ngữ tuyệt vời với người bản xứ đó. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin bổ ích và cần thiết đối với bạn. 

Hãy luôn vững tin và cố gắng trên con đường chinh phục ngôn ngữ các bạn nhé.