Laying Down là gì và cấu trúc cụm từ Laying Down trong câu Tiếng Anh

Học tiếng Anh là một trong những nỗi ám ảnh của nhiều người khi lượng từ vựng vô cùng lớn mà ý nghĩa của mỗi từ rất đa dạng mà không phải ai cũng có thể nắm bắt hết. Chỉ một thay đổi nhỏ của từ cũng khiến nó trở nên một ý nghĩa khác. Laying Down là gì và cấu trúc cụm từ Laying Down trong câu Tiếng Anh sẽ là những kiến thức mà studytienganh chia sẻ trong bài viết này, mời bạn theo dõi!

 

Laying Down nghĩa là gì  

Trong tiếng Anh, Laying Down có thể dịch nghĩa là đang nằm xuống. Đây là một hành động đang diễn ra thể hiện là người (vật) được nói đến đang nằm xuống, trải ra.

 

Trong một số trường hợp khác, Laying Down còn có nghĩa là giết người, giết; hay thiết lập một quy tắc nào đó.

 

Hành động nằm xuống mà Laying Down thể hiện thường mang nghĩa nằm để thư giãn, để ngủ nghỉ ngơi.

 

Laying Down

Hình ảnh minh họa giải thích Laying Down là gì?

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Laying Down

Phát âm Anh - Anh: /leɪ ing daʊn/

Phát âm Anh - Mỹ:  /leɪ ing daʊn/

Từ loại: Cụm động từ

 

Nghĩa tiếng Anh: Just an act of lowering one's body onto the bed, grass,... to sleep or relax comfortably

Nghĩa tiếng Việt: Nằm xuống, hạ mình xuống - Chỉ hành động nằm nghỉ ngơi, ngủ hoặc thư giãn

 

Cấu trúc

 

Laying Down Something

Nằm xuống, nằm trên một cái gì đó, thứ gì đó


 

Laying Down

Laying Down thường xuyên được sử dụng trong tiếng Anh

 

Ví dụ Anh Việt 

Dưới đây là một số ví dụ Anh - Việt cụ thể mà người học có thể tham khảo để vận dụng vào trong thực tế cuộc sống trở nên dễ dàng và phù hợp hơn. 

 

  • I'm laying down my coat

  • Tôi đang đặt áo khoác của tôi xuống

  •  
  • He is laying down for the doctor to examine

  • Anh ấy đang nằm xuống để bác sĩ kiểm tra

  •  
  • Can you put my hat laying down on the table?

  • Bạn có thể đặt mũ của tôi xuống bàn được không?

  •  
  • My dad's memorabilia is laying down in the closet

  • Những kỷ vật của bố tôi đang nằm trong tủ

  •  
  • As soon as I got home, I wanted to laying down on my beloved bed

  • Vừa về đến nhà, tôi đã muốn nằm xuống chiếc giường thân yêu của mình.

  •  
  • Looks like she was quite tired after a day of outdoor work, she was laying down on the sofa outside the living room

  • Có vẻ cô ấy khá mệt mỏi sau một ngày làm việc ngoài trời, cô ấy nằm trên ghế sofa ngoài phòng khách

  •  
  • When I go on a picnic, I like to lying down on the grass to relax

  • Khi đi dã ngoại tôi rất thích nằm trên bãi cỏ để thư giãn

  •  
  • We had to laying down on the trunk because we ran out of space

  • Chúng tôi phải nằm trên thùng xe vì hết chỗ ngồi

  •  
  • It is my honor to laying down on this luxury sofa

  • Đó là vinh dự của tôi khi được nằm xuống chiếc ghế sofa sang trọng này

  •  
  • Anna and I were laying down on a chair outside in the yard to talk

  • Tôi và  Anna đã cùng nằm dài trên chiếc ghế đá ngoài sân để tâm sự

  •  
  • Every day I have up to 10 hours to laying down  in bed

  • Mỗi ngày tôi có đến 10 tiếng đồng hồ để nằm dài trên giường

  •  
  • They laying down their weapons and surrendered.

  • Họ hạ vũ khí và đầu hàng.

  •  
  • Every time I go to my grandmother's house, I want to laying down on the bed to sleep next to her

  • Mỗi khi đến nhà bà ngoại tôi đều muốn được nằm xuống giường để ngủ cạnh bà

  •  

  • Mediators have persuaded both sides to laying down their arms.

  • Các nhà hòa giải đã thuyết phục cả hai bên từ bỏ vũ khí.


 

Laying Down

Laying Down nghĩa là nằm xuống, đặt xuống

 

Một số cụm từ liên quan

Để có thể hiểu được nhiều hơn ý nghĩa của Laying Down, các cụm từ liên quan cũng như mở rộng với Laying và down sẽ được đội ngũ studytienganh chia sẻ ngay trong bảng dưới đây.

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

Lay into 

Chỉ trích thậm tệ

  • He was Lay into for being late for work

  • Anh ấy bị chỉ trích thậm tệ khi đi làm muộn

Lay on

Tổ chức, cung cấp

  • We LAID ON a buffet lunch at the conference.

  • Chúng tôi đã đặt một bữa trưa tự chọn tại hội nghị.

Lay off

Làm cho một nhân viên thừa ra

  • The hotel Lay OFF thirty staff because tourist numbers were down.

  • Khách sạn làm thừa ra 20 nhân viên bởi vì số lượng khách du lịch bị giảm

Layout

Bố trí

  • Room layout requires a specific calculation

  • Bố trí căn phòng cần có một tính toán cụ thể

relax

thư giãn

  • Every weekend I go to the movies to relax

  • Mỗi cuối tuần tôi đều đi xem phim để thư giãn

rest

nghỉ ngơi

  • If you feel too tired, you can rest

  • Nếu thấy mệt mỏi quá bạn có thể nghỉ ngơi

stand up

đứng lên

  • You can stand up and speak right now

  • Anh có thể đứng dậy phát biểu ngay bây giờ

downcast

trầm mặc, chán nản

  • His personality is very downcast and difficult to understand

  • Tính anh ta rất trầm mặc và khó hiểu

 

Hy vọng, qua các chia sẻ trên đây, người học có thể hiểu được ý nghĩa của Laying Down  là gì trong tiếng Anh và biết cách áp dụng trong thực tế khi giao tiếp. Những kiến thức trên bài viết là chắt lọc của đội ngũ studytienganh muốn nhiều người học dễ dàng tiếp cận, mọi lúc mọi nơi. Chúc bạn sớm thành công trên con đường mơ ước của mình.