Drill Down là gì và cấu trúc cụm từ Drill Down trong câu Tiếng Anh

"Drill Down " là một trong những từ được sử dụng phổ biến nhất trong Tiếng Anh. Với khả năng kết hợp với nhiều từ khác, "Drill Down" tạo ra những hiệu ứng ngôn ngữ tuyệt vời, giúp bạn ghi điểm cao trong mắt người đối diện, nhưng cũng rất dễ gây nhầm lẫn. Để sử dụng một cách nhuần nhuyễn động từ này, hãy cũng theo dõi bài viết dưới đây nhé.

 

 

1. Định nghĩa của Drill Down trong Tiếng Việt

 

 

drill down là gì

(Hình ảnh minh họa cho Drill Down)

 

 

  • Drill Down trong Tiếng Việt có nghĩa là “để tìm kiếm thứ gì đó trên máy tính hoặc trang web bằng cách chuyển từ thông tin chung sang thông tin chi tiết hơn”.

 

Ví dụ:

 

  • Several forms of hyperlink navigation were created by a website for you to drill down information.

  •  

  • Một số hình thức điều hướng siêu liên kết đã được tạo ra bởi một trang web để bạn tìm hiểu thêm thông tin.

 

 

  • It’s not an easy job, he had to drill down to get information from the database.

  •  

  • Đó không phải là một công việc dễ dàng, anh ấy phải đi sâu tìm kiếm thông tin từ cơ sở dữ liệu. 

 

 

  • Drill Down dạng quá khứ lẫn hoàn thành đều lad “Drilled Out”. 

  •  

  • Ngoài Drill Down, Drill sth into sb cũng là một cấu trúc phổ biến trong Tiếng Anh, mag lớp nghĩa “để nói điều gì đó với ai đó lặp đi lặp lại cho đến khi người đó biết điều đó” .

 

Ví dụ:

 

  • I had to drill the instructions of the machine into the new employees.

  • Tôi đã phải lặp đi lặp lại những chỉ dẫn của máy móc vào những nhân viên mới nhiều lần để họ nhớ.

 

 

  • My brother drilled my promise which is to take him eating into me which annoyed me so much. 

  • Anh trai tôi nhắc đi nhắc lại lời hứa của tôi đó là đưa anh ta ăn nhiều lần, điều này khiến tôi rất khó chịu.

 

 

2. Từ vựng liên quan đến Drill Down trong Tiếng Anh

 

 

drill down là gì

(Hình ảnh minh họa cho Drill Down)

 

 

Word

Meaning

aliasing

việc sử dụng bí danh (= các tên khác nhau) để tìm các tệp máy tính, lệnh, địa chỉ, v.v.

bitmap

hình ảnh máy tính được tạo từ các pixel mà mỗi pixel được lưu trữ dưới dạng giá trị của một hoặc nhiều bit (= đơn vị thông tin)

   

clickable

“Clickable” một từ hoặc hình ảnh là từ hoăc hình ảnh có thể nhấp trên màn hình máy tính để hiển thị thêm thông tin hoặc bắt đầu một quy trình mới

copy sb in

gửi cho ai đó bản sao của email mà bạn đang gửi cho người khác

import

để sao chép thông tin từ máy tính này hoặc chương trình máy tính sang máy tính khác

keyboard

đưa thông tin vào máy tính bằng bàn phím

photoshop

tên thương hiệu cho một chương trình máy tính cho phép bạn thực hiện các thay đổi đối với hình ảnh kỹ thuật số

   

punch card

một thẻ có lỗ trong các mẫu biểu thị thông tin

always-on

có sẵn hoặc hoạt động mọi lúc

back hat

một tin tặc (= một người xâm nhập vào hệ thống máy tính mà không được phép) thực hiện việc này vì lý do tội phạm hoặc xấu

caps lock (key)

một phím trên bàn phím máy tính mà bạn nhấn để làm cho bất kỳ chữ cái nào bạn nhập xuất hiện dưới dạng chữ in hoa cho đến khi bạn nhấn lại phím đó

computer literate

có thể sử dụng máy tính tốt

encrypt

thay đổi thông tin hoặc tín hiệu điện tử thành một mã bí mật (= hệ thống chữ cái, số hoặc ký hiệu) mà mọi người không thể hiểu hoặc sử dụng trên thiết bị thông thường

input

để đưa thông tin vào máy tính hoặc thiết bị điện tử khác

preload

để tải (= đưa) thông tin hoặc một chương trình vào máy tính trước khi nó được bán hoặc sử dụng

pull sth up

để nhận thông tin hiển thị trên màn hình máy tính

black sth up

để tạo thêm một bản sao thông tin máy tính

attachment

một tệp máy tính được gửi cùng với một email

call sth up

để tìm và hiển thị thông tin trên màn hình máy tính

compress

để làm cho một tệp máy tính sử dụng ít dung lượng hơn khi nó được lưu trữ trong bộ nhớ của máy tính hoặc trên đĩa, bằng cách sử dụng một chương trình đặc biệt

computational

sử dụng máy tính để nghiên cứu một cái gì đó

control key

phím trên bàn phím máy tính thường có "Ctrl" được in trên đó và được sử dụng cùng với các phím khác để thực hiện các thao tác cụ thể

decrypt

để thay đổi thông tin hoặc tín hiệu điện tử đã được lưu trữ, viết hoặc gửi dưới dạng mã bí mật (= hệ thống các chữ cái, số hoặc ký hiệu) trở lại thành dạng mà bạn có thể hiểu và sử dụng bình thường

digital divide

vấn đề của một số thành viên trong xã hội không có cơ hội hoặc kiến ​​thức để sử dụng máy tính và internet mà những người khác có

double click

nhấn chuột máy tính hai lần để yêu cầu máy tính làm điều gì đó

drop-down menu

danh sách các lựa chọn trên màn hình máy tính bị ẩn cho đến khi bạn chọn nhìn vào

install

đưa chương trình máy tính vào máy tính để máy tính có thể sử dụng

 

 

drill down là gì

(Hình ảnh minh họa cho Drill Down)
 

 

Vậy là chúng ta đã điểm qua những nét cơ bản trong định nghĩa và cách dùng của từ “Drill Down” rồi đó. Tuy chỉ là một động từ cơ bản nhưng biết cách sử dụng linh hoạt “Drill Down” sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm sử dụng ngoại ngữ tuyệt vời với người bản xứ đó. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin bổ ích và cần thiết đối với bạn. Chúc bạn thành công trên con đường chinh phúc tiếng anh.