Cấu Trúc và Cách Dùng từ Scratch trong câu Tiếng Anh

Trong cuộc sống hay công việc hằng ngày, chắc hẳn bạn đã từng bắt gặp từ Scratch. Tuy nhiên, bạn đã hiểu hết ý nghĩa của từ vựng này hay chưa? Để hiểu cũng như nắm vững các cách sử dụng từ trong câu thì bạn đừng bỏ qua bài viết dưới đây, Studytienganh chắc chắn sẽ mang lại cho bạn những thông tin bổ ích nhất.

1. Scratch nghĩa là gì?

 

Scratch trong tiếng anh mang rất nhiều ý nghĩa khác nhau, có thể kể đến như:

 

  • Tạp nham, linh tinh, hỗn tạp, không chọn lựa
  • Tiếng sột soạt 
  • Sự trầy da, vết xước, vết xây sát, vết thương nhẹ
  • Sự gãi, sự cào
  • Cào, làm xước da
  • Thảo luận qua loa, bàn sơ qua 
  • Nạo kèn kẹt, quẹt
  • Viết nguệch ngoạc
  • Gãi

 

Ý nghĩa diễn đạt của từ vựng sẽ phụ thuộc vào từng ngữ cảnh và cách dùng của mỗi người để câu có nghĩa và không gây nhầm lẫn cho người nghe.

 

scratch là gì

Scratch là gì?

 

Ngoài ra, Scratch còn được biết đến là một ngôn ngữ lập trình trực quan trực tuyến dành cho trẻ em. Với ngôn ngữ lập trình Scratch này, người dùng trang web có thể tạo ra các dự án trực tuyến bằng giao diện giống như khối. Scratch được đưa vào giảng dạy và sử dụng tại các trung tâm, trường học và cao đẳng sau giờ học hay một số tổ chức tri thức công cộng khác,...

 

Scratch được phát âm trong tiếng anh như sau: [ skrætʃ] 

 

2. Cấu trúc và cách dùng Scratch trong câu

 

Scratch có thể là danh từ, động từ hoặc tính từ trong câu. Một số cách dùng phổ biến của Scratch như sau:


 

Loại từ

Cách dùng

Ví dụ

Động từ

để cắt hoặc làm hỏng bề mặt bằng vật gì đó sắc nhọn hoặc thô ráp, hoặc dùng vật gì đó thô ráp hoặc sắc nhọn chà xát một phần cơ thể 

  • Be careful not to scratch yourself when you touch the rose.
  • Hãy cẩn thận để không làm trầy xước mình khi bạn chạm vào hoa hồng.

Nếu bạn làm xước một thứ gì đó trên hoặc khỏi bề mặt, bạn thêm hoặc loại bỏ nó bằng cách cào

  • The kids scratched some paint on the car's door.
  • Những đứa trẻ đã làm xước một ít sơn trên cửa xe ô tô

Nếu một con vật gãi, nó sẽ dùng móng vuốt của nó chà xát 

  • The cat was scratching at the door, as if he wanted to be let in.
  • Con mèo đang cào vào cửa, như thể nó muốn được cho vào.

để chà xát da bằng móng tay của bạn

  • After listening to the speech, Jeny thoughtfully scratched her head.
  • Sau khi nghe bài phát biểu, Jeny trầm ngâm gãi đầu.

để loại bỏ chính bạn hoặc người khác hoặc động vật khỏi cuộc thi trước khi bắt đầu

  • After the injury, he was scratched out of the race.
  • Sau chấn thương, anh ấy bị loại ra khỏi cuộc thi.

để quyết định không làm điều gì đó bạn đã định làm

  • He had to scratch his plan when he lost his job.
  • Anh ấy đã phải vạch ra kế hoạch của mình khi anh bị mất việc làm.

Danh từ

một dấu vết được tạo ra bằng cách cào

  • She returned with a body covered in scratches and bruises.
  • Cô trở về với cơ thể đầy vết xước và bầm tím

một vết cắt hoặc dấu được tạo trên bề mặt có thứ gì đó sắc nhọn hoặc thô ráp

  • Small wax beads filled the scratches on the car.
  • Những hạt sáp nhỏ lấp đầy các vết xước trên xe.

Tính từ

một nhóm người vội vã tập hợp lại để chơi cùng nhau trong một dịp cụ thể

  • scratch team/ scratch side/scratch orchestra

 

scratch là gì

Cách dùng từ Scratch trong câu

 

3. Ví dụ Anh Việt về Scratch 

 

Để hiểu hơn về Scratch là gì thì bạn hãy tiếp tục theo dõi những ví dụ cụ thể dưới đây nhé!

 

  • This article is so short that it may only scratch the surface of the topic.
  • Bài viết này quá ngắn nên nó có thể chỉ làm xước bề mặt của chủ đề.
  •  
  • Massage hardly creates a scratch to the epidermis of the skin.
  • Mát xa hầu như không tạo ra vết xước cho lớp biểu bì của da.
  •  
  • Her dog only scratches the door when it wants to go in or out.
  • Con chó của cô chỉ cào cửa khi nó muốn ra vào.
  •  
  • Some people have been scratching with their names on this rock for years.
  • Một số người đã ghi tên mình vào tảng đá này trong nhiều năm.
  •  
  • Paint in the corner of the wall next to the stairs tends to get scratched.
  • Sơn ở góc tường cạnh cầu thang có xu hướng bị trầy xước.
  •  
  • They used a knife to scratch their initials into the bark.
  • Họ dùng dao cào vào vỏ cây.

 

scratch là gì

Một số ví dụ về từ Scratch

 

4. Một số cụm từ liên quan

 

  • scratch your head: suy nghĩ kỹ về điều gì đó
  • scratch the surface: để giải quyết chỉ một phần nhỏ của chủ đề hoặc một vấn đề
  • scratch around for sơmthing: để tìm kiếm thứ gì đó rất khó tìm vì nó rất hiếm
  • up to scratch: đạt tiêu chuẩn có thể chấp nhận được
  • from scratch: ngay từ đầu, mà không sử dụng bất kỳ thứ gì đã tồn tại
  • scratch and sniff: Cào và châm
  • scratch card: thẻ cào
  • scratch file: tập tin đầu
  • scratch line: đường xước
  • scratch mark: Vết xước

 

Trên đây là toàn bộ những kiến thức liên quan đến Scratch là gì mà Studytienganh muốn chia sẻ cho bạn. Chúng tôi mong rằng với những thông tin này bạn có thể sử dụng từ một cách tốt nhất trong thực tế. Đừng quên Follow Studytienganh mỗi ngày để cập nhật thêm nhiều từ vựng trong các chủ đề tiếng anh khác nhé!