Cấu trúc và cách dùng spread trong tiếng anh 

Chào mừng các bạn đã quay trở lại với studytienganh.vn. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học thêm một từ mới nữa nhé. Bổ sung kiến thức mỗi ngày để vốn từ vựng của mình ngày càng nhiều và hỗ trợ thật tốt cho khả năng giao tiếp tiếng anh của bản thân nha. Từ hôm nay chúng ta tìm hiểu là từ Spread. Chúng ta sẽ đi theo 4 phần là Spread nghĩa là gì, cấu trúc và cách dùng spread, một số ví dụ minh họa và các cụm từ liên quan. Qua các kiến thức dưới đây Studytienganh hy vọng sẽ góp phần mở rộng vốn hiểu biết về từ Spread của bạn. Giờ chúng ta cùng bắt đầu bài học thôi nào. 

Spread nghĩa là gì 

Spread vừa là danh từ vừa là động từ trong. Dưới đây là các nghĩa của Spread khi đóng những vai trò khác nhau 

Danh từ: 

  • Nghĩa 1: Spread có nghĩa là sự phát triển hoặc tăng trưởng của một thứ gì đó để nó bao phủ một khu vực rộng lớn hơn hoặc ảnh hưởng đến một số lượng lớn hơn hay còn gọi là sự trải ra 
  •   Nghĩa 2: hành động truyền bá kiến ​​thức, thông tin, v.v. cho ngày càng nhiều người hay còn gọi là sự lan truyền hoặc sự phổ biến 

  • Nghĩa 3: Sự bao phủ 

  • Trong ăn uống Spread có nghĩa là một loại thức ăn mềm để phủ lên bánh mì và bánh quy (ví dụ như: mứt, bơ,...)

Động từ: 

  • để bao phủ hoặc tiếp cận một khu vực rộng hơn hoặc ngày càng tăng hoặc để thực hiện điều gì đó hay còn gọi là trải

  • để ảnh hưởng đến ngày càng nhiều địa điểm, con người hoặc sự vật hoặc để khiến điều gì đó làm được điều này hay còn gọi là lan truyền, truyền bá 

  • để mở một cái gì đó đã được gấp lại hoặc làm cho cái gì đó phẳng, để nó bao phủ một khu vực lớn hơn (ví dụ như: trải, căng, giăng ra)

  • duỗi tay, chân, ngón tay hoặc ngón chân của bạn càng xa nhau càng tốt

  • để sắp xếp hoặc đặt mọi thứ trên một bề mặt, thường là một lớp mỏng hoặc có khoảng trống ở giữa chúng (ví dụ như: bày thức ăn lên bàn)

Cách phát âm theo IPA là:  /spred/

Spread là gì

 

Ảnh minh họa spead là gì 

Cấu trúc và cách dùng spread

Spread khi đóng vai trò là một ngoại động từ thì đi sau nó sẽ có tân ngữ, còn nếu là nội động từ sẽ không cần có tân ngữ theo sau. 

Sử dụng spread với trạng từ: 

  • "Spread out the rags before painting." (out): trải vải vụn ra trước khi sơn 

  • "He carefully spread the fertilizer on his lawn." (carefully): anh ấy cẩn thận rải phân trên bãi cỏ

  • "The fire spread quickly through the building." (quickly, fast, rapidly): ngọn lửa lan nhanh qua tòa nhà

  •  "The rumor is gradually spreading through the community." (gradually, slowly, widely): tin đồn đang dần lan truyền trong cộng đồng 

  • "The cold virus can spread easily." (easily): vi rút cảm lạnh có thể dễ dàng lây lan 

Sử dụng spread với giới từ: 

  • "She likes to spread jam on her toast." (on): cô ấy thích phết mứt lên bánh mì nướng của mình 

  • "Unfortunately cancer had spread all over her body." (over): thật không may căn bệnh ung thư đã di căn khắp cơ thể của cô ấy. 

  • "The odor had spread across the room." (across): mùi hôi đã lan khắp phòng 

  • "The virus can be spread by contact." (by): vi rút có thể lây lan khi tiếp xúc

  • "The news spread throughout the country." (throughout, beyond): tin tức lan truyền khắp đất nước. 

Spread là gì

 

Ảnh minh họa spead là gì 

Ví dụ minh họa 

  • The strong wind caused the rapid spread of fire 

  • Gió mạnh khiến đám cháy lan nhanh 

  •  
  • If we plant forests now, the trees will spread all the bare hills in 10 next years

  • Nếu chúng ta trồng rừng từ bây giờ thì cây sẽ bao phủ cả đồi trọc trong 10 năm tới

  •  
  • After entering the shift, the restaurant staff must clean the restaurant and spread tablecloths for all tables to welcome guests.

  • Sau khi bắt đầu ca làm việc, nhân viên nhà hàng phải quét dọn nhà hàng và trải khăn bàn để có thể bắt đầu đón khách. 

 

Spread là gì

 

Ảnh minh họa spead là gì 

 

Một số cụm từ liên quan

Phrasal Verb

spread out: lan rộng ra, trải ra, dần dần loang ra

spread sth over sth: Kéo dài cái gì ra trong vòng bao lâu 

Idiom

spread your wings: Tự do trải nghiệm những điều mới lạ

spread the word: chia sẻ thông tin, tin tức 

spread yourself too thin: ôm đồm nhiều việc cùng một lúc 

Một số cụm từ khác

 spread payments/ re-payments /costs (Thuật ngữ tài chính): chia ra làm nhiều kì 

 spread the word/message: Nói với nhiều người về một ý tưởng mà bạn tin tưởng

Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Đồng nghĩa:  feast, banquet, blowout (slang), binge, meal, supper

range, extent, increase, coverage, span, sweep, compass, expanse, distribution, allotment, division, diffusion, variety, range, selection, array, assortment, choice, ranch, estate, farm, plantation, station, holding, increase, extend, multiply, reach, stretch, broaden, widen, swell, proliferate, expand, mushroom, open out, unfold, place, lay out, put out, smooth out, unfurl, unroll, apply, put on, smear, daub, butter, paste, disperse, distribute, share out, allot, divide, give out, scatter, strew

broadcast, disseminate, circulate, promulgate (formal), publish, propagate

last, continue, go on, carry on, persist

Trái nghĩa: remove, furl, shrink

Đọc đến đây chắc hẳn các bạn đã nắm rõ hơn về cách dùng từ này rồi phải không nào. Hy vọng với những kiến thức về từ Spread trên đây đã giúp các bạn có một cái nhìn khái quát hơn về từ vựng này. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài học sau nhé.