Cấu Trúc và Cách Dùng từ Hurry trong câu Tiếng Anh

Để tiếp tục chuỗi từ vựng mới , hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn “Hurry” trong tiếng anh có nghĩa là gì và các cấu trúc , ví dụ liên quan đến nó . Đây có lẽ là một từ mới khá quen thuộc với một số bạn đọc nhưng bên cạnh đó vẫn có những bạn chưa nắm bắt được cách sử dụng của “ hurry”. Vậy hãy theo dõi bài viết này của chúng mình để có thêm kiến thức về “ hurry” nhé! Bên cạnh đó chúng mình còn cung cấp thêm cho các bạn những cấu trúc và cách dùng của “ hurry” trong tiếng Anh, vậy nên đừng bỏ lỡ bài viết này nhé!

 

1. “ Hurry” có nghĩa là gì?

Theo từ điển Cambridge, “ Hurry” có nhiều nghĩa khác nhau và ở mỗi văn cảnh nó có nghĩa khác nhau.

Dưới đây là một số nghĩa của “ Hurry”, các bạn hãy theo dõi bên dưới đây nhé!

 

hurry là gì

( Hình ảnh minh họa về “ hurry” trong tiếng Anh)

 

Động từ “ Hurry” được dùng để để giục di chuyển hoặc làm mọi thứ nhanh hơn bình thường hoặc để ai đó làm việc này.

Ví dụ:

  • Hurry or you'll be late
  • Nhanh lên nếu không bạn sẽ đến muộn
  •  
  • I refuse to be hurried into a decision 
  • Tôi từ chối vội vàng trong một quyết định
  •  
  • After spending her lunch hour shopping, she hurried back to work.
  • Sau khi dành giờ ăn trưa để mua sắm, cô vội vàng trở lại làm việc.
  •  
  • I hate to hurry you, but I have to leave in a few minutes.
  • Tôi ghét phải vội vàng với bạn, nhưng tôi phải đi trong vài phút nữa.
  •  
  • He gathered the children up and hurried into the house.
  • Anh ấy tập hợp lũ trẻ lại và vội vã vào nhà.
  •  
  • The owner of the vehicle came hurrying along and turned off the car alarm.
  • Chủ phương tiện chạy tới vội vàng tắt chuông báo động xe.

 

Danh từ “Hurry” thì có nghĩa là: nhu cầu di chuyển hoặc làm mọi thứ nhanh hơn bình thường

Ví dụ:

  • We left in such a hurry that we forgot our tickets.
  • Chúng tôi rời đi một cách vội vàng đến nỗi chúng tôi đã quên vé của mình.
  •  
  • "Can you wait a few minutes?" "Yes, I'm not in any hurry
  • “Anh có thể đợi vài phút được không?" "Vâng, tôi không vội
  •  
  • Are you in a hurry  to leave?
  • Bạn có vội vàng rời đi không?
  •  
  • They left in a hurry and I must have left my keys behind.
  • Họ rời đi một cách vội vàng và tôi chắc chắn đã để lại chìa khóa của mình.
  •  

 

“ Hurry” có nghĩa là: Nếu bạn vội vàng đưa ai đó đến một nơi hoặc vào một tình huống, bạn sẽ cố gắng khiến họ đến nơi đó hoặc rơi vào tình huống đó một cách nhanh chóng.

Ví dụ:

  • Adam hurried him to his bed.
  • Adam vội vàng đưa anh đến giường của mình.
  •  
  • They say they are not going to be hurried into any decision. 
  • Họ nói rằng họ sẽ không vội vàng trong bất kỳ quyết định nào.
  •  
  • I don't want to hurry you. 
  • Tôi không muốn vội vàng bạn.

 

2. Cấu trúc và cách dùng của “ Hurry’

 

hurry là gì

( Hình ảnh minh họa về “ hurry” trong tiếng Anh)

 

“ Hurry” là một từ có chức năng vừa là danh từ vừa là động từ, bởi vậy khi sử dụng nó các bạn cần nắm rõ được bạn đang nói đến danh từ hay động từ “ hurry” để có ngữ pháp trong câu đúng nhất nhé!

“ Hurry” ở ngôi 3 số ít thì hiện tại hoàn thành có dạng là: hurries; ở dạng thì tương lai là:  hurrying; ở dạng thì quá khứ nó có dạng là:hurried.

Ngoài ra “ hurry” có phiên quốc tế là :    UK  /ˈhʌr.i/       US  /ˈhɝː.i/

Vì đây là từ có hai âm tiết và trọng âm của nó rơi vào âm tiết thứ nhất nên khi đọc các bạn hãy đọc mạnh âm thứ nhất nhẹ về sau nhé. Bên cạnh đó, hãy sử dụng những trang từ điển điện tử để nghe và luyện tập phát âm cho đúng nhé! Đừng ngại phát âm vì phải có sai mới đúng đấy nha!

 

3. Một số cụm động từ và thành ngữ của “ hurry” 

 

hurry là gì

( Hình ảnh minh họa về “ hurry” trong tiếng Anh)

 

hurry (sb/sth) up: để di chuyển hoặc làm mọi thứ nhanh hơn bình thường hoặc để ai đó làm việc này

Ví dụ:

  • Hurry up or we'll miss the train.
  • Nhanh lên nếu không chúng ta sẽ lỡ chuyến tàu.
  •  
  • Could you hurry the children up, or their dinner will get cold.
  • Bạn có thể nhanh chóng đưa bọn trẻ lên, nếu không bữa tối của chúng sẽ trở nên nguội lạnh.
  •  
  • "Come on, hurry up!" "I'll only be two minutes - I've got to lock the back door."
  • "Đi vào nhanh lên!" "Chỉ hai phút thôi - Tôi phải khóa cửa sau."

 

be in a tearing hurry: đi đâu đó rất nhanh, thường là vì bạn đến muộn

 

hurry up and do something: làm điều gì đó rất sớm

Ví dụ: 

  • All I wanted was for these very boring people to hurry up and leave.
  • Tất cả những gì tôi muốn là những người rất nhàm chán này nhanh chóng rời đi.
  •  
  • Hurry up and get dressed before everyone gets here.
  • Hãy nhanh chóng mặc quần áo trước khi mọi người đến đây.
  •  
  • She'd better hurry up and submit her application if she doesn't want to miss the deadline.
  • Tốt hơn hết là cô ấy nên nhanh chóng nộp hồ sơ nếu không muốn bị trễ thời hạn.

 

Trên đây là tất cả những kiến thức về “ Hurry” có nghĩa là gì? Cụm động từ và thành ngữ liên quan đến “ hurry”. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết về “ hurry” có nghĩa là gì? Hãy theo dõi những bài viết tiếp theo của Studytienganh.vn nhé!