"Phụ Trách" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

“Phụ trách trong tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà có rất nhiều bạn thắc mắc khi tìm hiểu về chủ đề này. Dù đây cũng không phải cụm từ quá mới mẻ nhưng để hiểu rõ hơn về định nghĩa cũng như các từ vựng liên quan đến cụm từ này trong tiếng Anh, xin mời các bạn theo chân Studytienganh cùng nhau tìm hiểu qua nội dung bài viết dưới đây nhé!

 

1. Phụ trách trong tiếng Anh là gì? 

 

  • Trong tiếng Anh, cụm từ phụ trách được dịch phổ biến nhất là In charge of. Nó được sử dụng để chỉ người có quyền kiểm soát hoặc chịu trách nhiệm về ai đó hoặc điều gì đó; hoặc trách nhiệm kiểm soát hoặc chăm sóc một cái gì đó.

  •  

  • In charge of còn có phát âm chuẩn là /ɪn tʃɑːrdʒ əv/.

 

phụ trách tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho Phụ trách trong tiếng Anh)

 

2. Cấu trúc và cách dùng của Phụ trách - In charge of trong tiếng Anh

 

phụ trách tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho Phụ trách trong tiếng Anh)

 

Cấu trúc In charge of: 

 

Be + in charge of + doing something/something

 

Ví dụ: 

  • Who will be in charge of the current position when Jessica leaves?

  • Ai sẽ đảm nhiệm vị trí hiện tại khi Jessica rời đi?

  •  
  • I left her in charge of the seats while I went to get the tickets and snacks.

  • Tôi để cô ấy phụ trách chỗ ngồi trong khi tôi đi lấy vé và đồ ăn nhẹ.

  •  
  • Due to her work, Sully's parents are in charge of her kids during the week and she takes care of them at the weekend.

  • Do công việc, cha mẹ của Sully phụ trách các con của cô trong tuần và cô sẽ chăm sóc chúng vào cuối tuần.

  •  
  • Who’s in charge of this area in your department? I need to meet them for a thorough discussion.

  • Ai phụ trách lĩnh vực này trong bộ phận của bạn vậy? Tôi cần gặp họ để thảo luận kỹ lưỡng. 

  •  
  • The teacher put me in charge of organizing the anti-bullying project next month.

  • Giáo viên đã giao tôi phụ trách tổ chức dự án chống bắt nạt vào tháng tới. 

  •  
  • He succeeded in being in charge of producing this famous film.

  • Ông đã thành công trong vai trò sản xuất bộ phim nổi tiếng này. 

  •  
  • My boss asked me to be in charge of all the documents for a few days while he was away. 

  • Sếp của tôi yêu cầu tôi phụ trách tất cả các tài liệu trong một vài ngày khi ông ấy đi vắng.

  •  

  • Is the landlord in charge of this water system repair? It has been leaked for a few days now. 

  • Chủ nhà có phụ trách việc sửa chữa hệ thống nước này không? Nó đã bị rò rỉ vài ngày nay rồi. 

  •  
  • No one is in charge of your own happiness and life except yourself.

  • Không ai chịu trách nhiệm về hạnh phúc và cuộc sống của chính bạn ngoại trừ chính bạn. 

  •  
  • Jack is now in charge of the entire office as well as 30 employees.

  • Jack hiện phụ trách toàn bộ văn phòng cũng như 30 nhân viên. 

 

3. Một số từ vựng đồng nghĩa với Phụ trách trong tiếng Anh

 

phụ trách tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho Phụ trách trong tiếng Anh)

 

Từ vựng

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ 

Administer 

Quản lý hoặc kiểm soát, sắp xếp hoạt động của một cái gì đó

  • The financial economy has been strictly administered by the present government.

  •  
  • Nền kinh tế tài chính đã được quản lý chặt chẽ bởi chính phủ hiện nay.

Conduct

Tổ chức và thực hiện một hoạt động cụ thể

  • We are conducting a survey to find out what our customers think of our services.

  •  
  • Chúng tôi đang tiến hành một cuộc khảo sát để tìm hiểu xem khách hàng nghĩ gì về dịch vụ của chúng tôi.

Handle

Giải quyết, chịu trách nhiệm hoặc phụ trách

  • So far, she seems to be handling the job well, but it's really too early to judge. I will continue to monitor.

  •  
  • Cho đến nay, cô ấy dường như đang xử lý tốt công việc, nhưng thực sự còn quá sớm để đánh giá. Tôi sẽ tiếp tục theo dõi. 

Run

Kiểm soát một cái gì đó

  • He's been running his family's own company since he left university.

  •  
  • Anh ấy đang điều hành công ty riêng của gia đình mình kể từ khi anh ấy rời trường đại học.

Command

Kiểm soát ai đó hoặc điều gì đó và trách nhiệm đối với anh ta, cô ta hoặc người đó

  • Regiments are usually commanded by a colonel and are sometimes made up of soldiers from a city or part of a country.

  •  
  • Các trung đoàn thường được chỉ huy bởi một đại tá và đôi khi được tạo thành từ những người lính từ một thành phố hoặc một phần của quốc gia.

Manipulate

Kiểm soát thứ gì đó hoặc ai đó có lợi cho bạn, thường là không công bằng hoặc không trung thực

  • Throughout her career, she has been successful in manipulating the media.

  •  
  • Trong suốt sự nghiệp của mình, cô đã thành công trong việc thao túng các phương tiện truyền thông.

Pilot

Chịu trách nhiệm đưa ra luật hoặc hệ thống mới và đảm bảo rằng nó được thiết lập

  • Public opinion found out that 20 years ago Jack piloted a bill on working conditions.

  •  
  • Dư luận phát hiện ra rằng 20 năm trước Jack đã thí điểm một dự luật về điều kiện lao động. 

 

Trên đây là bài tổng hợp đầy đủ định nghĩa của Phụ trách - In charge of trong tiếng Anh và những từ vựng tiếng Anh đồng nghĩa phổ biến. Hy vọng rằng các bạn đã thu nạp thêm được cho mình những kiến thức bổ ích. Hãy tiếp tục theo dõi và đón đọc trang web của chúng mình để học hỏi thêm nhiều kiến thức tiếng Anh nhé, chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả!