"Cạnh Tranh" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Chúng mình đã cùng bạn đọc tìm hiểu qua rất nhiều chủ đề khác nhau, bài viết ngày hôm nay StudyTiengAnh sẽ mang đến cho các bạn một cụm từ vừa thân thuộc vừa lạ lẫm được dùng trong cuộc sống hằng ngày. Khi các bạn tìm hiểu rõ thêm nhiều cụm từ tiếng Anh sẽ giúp ích cho kiến thức sinh hoạt và công việc các bạn giao tiếp thêm hiệu quả, bổ ích.  Và không nói nhiều nữa sau đây là tất tần tật về cụm từ  CẠNH TRANH trong Tiếng Anh là gì nhé. Các bạn hãy cùng StudyTiengAnh theo dõi bài viết dưới đây tìm hiểu xem cụm từ này có những cách sử dụng như thế nào nhé!!!

1. ĐỊNH NGHĨA TRONG TIẾNG ANH (PHÁT ÂM, NGHĨA, LOẠI TỪ)

 

cạnh tranh tiếng Anh là gì

 

Hình ảnh minh họa cho cạnh tranh

 

CẠNH TRANH trong tiếng Anh là COMPETE thuộc loại ĐỘNG TỪ  và nó được phát âm là /kəmˈpiːt/. Để có thể phát âm trôi chảy hơn bạn hãy xem video luyện nói nhiều hơn nhé

 

2. CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG

 

cạnh tranh tiếng Anh là gì

 

Hình ảnh minh họa cho cạnh tranh

Ý nghĩa thứ nhất: Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

Ta có công thức sau: 
       

To compete against/with somebody in/ for something

 

Ý nghĩa thứ hai: để tham gia một cuộc đua hoặc cuộc thi

 

Ý nghĩa thứ ba: thực hiện một hoạt động với người khác và cố gắng làm tốt hơn họ


3. Một số ví dụ Anh - Việt

 

cạnh tranh tiếng Anh là gì

 

Hình ảnh minh họa cho cạnh tranh

 

  • As you know It's difficult for a small shop to compete with the big supermarkets

  • Như bạn đã biết, một cửa hàng nhỏ khó có thể cạnh tranh với các siêu thị lớn

  •  
  • Both boys compete for their father's attention

  • Cả hai cậu con trai đều tranh giành sự chú ý của bố

  •  
  • Are you competing in the 200 metres?

  • Bạn đang thi đấu trong 200 mét?

  •  
  • The two athletes are competing for the gold medal in run race

  • Hai vận động viên đang tranh huy chương vàng môn chạy

  •  
  • Nowadays, men and women ought to be able to compete for jobs on an equal footing

  • Ngày nay, nam giới và phụ nữ phải có khả năng cạnh tranh công việc trên bình đẳng

  •  
  • The company want to increase profit, It has to be able to compete globally

  • Công ty muốn tăng lợi nhuận, Công ty phải có khả năng cạnh tranh trên toàn cầu

  •  
  • The company lacks the marketing muscle to compete with food

  • Công ty thiếu cơ hội tiếp thị để cạnh tranh với thực phẩm

  •  
  • They are only a small business and don't have the capital to compete with the big boys

  • Họ chỉ là một doanh nghiệp nhỏ và không có vốn để cạnh tranh với các ông lớn

  •  
  • If you want the magazine to be successful, it will have to compete in the big league against leading weekly women's magazines

  • Nếu bạn muốn tạp chí thành công, nó sẽ phải cạnh tranh trong giải đấu lớn với các tạp chí phụ nữ hàng tuần hàng đầu

  •  
  • Two TV stations are competing for the top spot in the state of weekend 

  • Hai đài truyền hình đang cạnh tranh cho vị trí đầu bảng trong trạng thái cuối tuần

  •  
  • She will compete in track this spring and play volleyball next fall

  • Cô ấy sẽ thi đấu vào mùa xuân này và chơi bóng chuyền vào mùa thu năm sau

  •  
  • The company has not yet demonstrated the technical expertise to compete for international contracts to build large projects

  • Công ty chưa thể hiện được trình độ chuyên môn kỹ thuật để cạnh tranh các hợp đồng quốc tế xây dựng các công trình lớn

  •  
  • As you can see, startup companies must compete against established companies that have had many years to build up their markets

  • Như bạn có thể thấy, các công ty khởi nghiệp phải cạnh tranh với các công ty thành lập đã có nhiều năm xây dựng thị trường

  •  
  • Young girls compete with other girls in sports and races and tugs-of-war and, well, in everything, because that is simply how they are wired

  • Các cô gái trẻ cạnh tranh với các cô gái khác trong các môn thể thao và các cuộc đua, kéo co và, tốt, trong mọi thứ, bởi vì đó chỉ đơn giản là cách họ kết nố

  •  
  • Many articles formerly imported are now made at home, and some Spanish manufactures have begun to compete in foreign markets.

  • Nhiều mặt hàng trước đây được nhập khẩu hiện được sản xuất trong nước và một số nhà sản xuất Tây Ban Nha đã bắt đầu cạnh tranh trên thị trường nước ngoài.

  •  
  • She advocated the repeal of the corn laws, not essentially in order to make food cheaper, but because it would develop industry and enable the manufacturers to get labor at low but sufficient wages; and she assumed that other countries would be unable to compete with England in manufactures under free trade, at the prices which would be possible for English manufactured products.

  • Bà ủng hộ việc bãi bỏ luật ngô, về cơ bản không phải để làm cho thực phẩm rẻ hơn, mà vì nó sẽ phát triển ngành công nghiệp và cho phép các nhà sản xuất có được lao động với mức lương thấp nhưng đủ; và bà cho rằng các quốc gia khác sẽ không thể cạnh tranh với Anh trong lĩnh vực sản xuất theo thương mại tự do, với mức giá có thể có đối với các sản phẩm sản xuất của Anh.


Trên đây là câu trả lời cho câu hỏi CẠNH TRANH trong Tiếng Anh định nghĩa như thế nào và ví dụ về từ. Qua bài viết trên, Studytienganh hy vọng rằng mọi băn khoăn, thắc mắc của bạn đọc về từ vựng này đã được giải đáp. Đừng quên ủng hộ các bài học tiếp theo của chúng mình để thu về cho bản thân một vốn từ vựng khổng lồ thú vị, phong phú nhé, chú các bạn luôn học tốt!