"Sổ Tạm Trú" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Mỗi chúng ta sinh ra đều có quê hương nhưng rồi sẽ đi xa lập nghiệp ở một nơi khác hay học tập,... Những nơi mà bạn không ở lâu dài, chỉ có ý định tạm thời sẽ được cấp một sổ tạm trú. Vậy sổ tạm trú tiếng Anh là gì? Hãy cùng đến với bài viết sau đây để biết được đáp án mà studytienganh đã tổng hợp bạn  nhé!

 

Sổ Tạm Trú trong Tiếng Anh là gì

Trong tiếng Anh, sổ tạm trú là Temporary residence book.

Temporary residence book có nghĩa là sổ tạm trú trong tiếng Việt. Sổ tạm trú được hiểu đơn giản là một cuốn sổ đăng ký nơi bạn sinh sống, học tập, làm việc tạm thời trong thời gian ngắn và chưa có ý định chuyển hẳn đến đó để sinh sống. Sổ tạm trú giúp quản lý tốt về xã hội, an ninh và bảo vệ quyền lợi của công dân khi ở xa quê hương.

 

sổ tạm trú tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa bài viết giải thích sổ tạm trú tiếng Anh là gì

 

Thông tin chi tiết từ vựng

Cách viết: Temporary residence book

Phát âm Anh - Anh:  /ˈtem.pər.ər.i ˈrez.ɪ.dəns bʊk/

Phát âm Anh - Mỹ:   /ˈtem.pə.rer.i ˈrez.ə.dəns bʊk/

Từ loại: Danh từ

Nghĩa tiếng Anh:  A book that records the background, location, and location of a citizen who moves to a new land different from the one where he was born.

 

Nghĩa tiếng Việt: Sổ tạm trú - Sách ghi chép về lý lịch, địa điểm, vị trí ở của một công dân đến một vùng đất mới khác với quê hương nơi sinh ra. 

 

sổ tạm trú tiếng anh là gì

Trong tiếng Anh, sổ tạm trú là Temporary residence book

 

Ví dụ Anh Việt 

Những trường hợp nào trong thực tế có sử dụng sổ tạm trú Temporary residence book để đặt câu. Nếu chưa biết hãy xem một số gợi ý thú vị mà chân thực dưới đây của studytienganh nhé!

 

  • My mother lost her temporary residence book and is now struggling to find it

  • Mẹ tôi đã để mất cuốn sổ tạm trú và bây giờ đang loay hoay tìm nó

  •  
  • The State has implemented many policies to abolish the use of temporary residence books instead of electronic chips

  • Nhà nước đã thực hiện nhiều chính sách để bãi bỏ sử dụng sổ tạm trú thay bằng chip điện tử

  •  
  • Although I have been to Hanoi for 3 years, I still have not registered my temporary residence book

  • Dù đã đến Hà Nội được 3 năm nhưng tôi vẫn chưa đăng ký sổ tạm trú 

  •  
  • If possible, please bring my temporary residence book to the police station!

  • Nếu có thể hãy mang sổ tạm trú của tôi theo đến đồn công an nhé!

  •  
  • The new temporary residence book has an impressive blue cover

  • Sổ tạm trú mới có bìa in màu xanh rất ấn tượng

  •  
  • In the temporary residence book issued by the police, personal information has been carefully verified

  • Trong cuốn sổ tạm trú mà công an cấp, những thông tin cá nhân đã được kiểm chứng kỹ càng

  •  
  • Thanks to the temporary residence book, I received unemployment benefits during the recent epidemic

  • Nhờ có sổ tạm trú tôi đã được trợ cấp thất nghiệp trong đợt dịch bệnh vừa rồi

  •  
  • Anyone who moves out of the living area to another area temporarily needs to have a temporary residence book

  • Bất cứ ai khi đi ra khỏi khu vực sinh sống đến một vùng khác tạm trú cũng cần có sổ tạm trú

  •  
  • The procedure to register a temporary residence book is not as difficult as you think

  • Thủ tục đăng ký sổ tạm trú không hề khó khăn như bạn nghĩ đâu

  •  
  • Out-of-province students need a temporary residence book one year before admission

  • Những học sinh ngoại tỉnh cần có sổ tạm trú trước một năm ngày nhập học

  •  
  • Every ward and commune has a place to issue temporary residence books for people

  • Mỗi phường xã đều có nơi cấp sổ tạm trú cho người dân

 

sổ tạm trú tiếng anh là gì

Sổ tạm trú là một trong những điều kiện thủ tục hành chính quan trọng

 

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Có rất nhiều từ và cụm từ có liên quan đến sổ tạm trú - temporary residence books mà studytienganh muốn chia sẻ, nhưng vì giới hạn bài viết, chúng tôi tổng hợp một số từ thường gặp trong bảng sau để bạn cùng tìm hiểu.

 

Từ / Cụm từ liên quan

Ý nghĩa 

Ví dụ minh họa

administrative 

hành chính

  • The administrative work took me a lot of time, but the money I received was very little

  • Công việc hành chính đã tốn của tôi rất nhiều thời gian nhưng số tiền nhận lại thật ít ỏi

procedures 

thủ tục

  • There are procedures that are really troubling people that the government should abolish

  • Có những thủ tục thực sự gây rắc rối cho người dân mà chính phủ nên bãi bỏ

signed 

đăng ký

  • I signed up to learn English online to save time

  • Tôi đã đăng ký học tiếng Anh trực tuyến để tiết kiệm thời gian 

residence

tạm thời

  • This house is only our temporary residence

  • Ngôi nhà này chỉ là nơi ở tạm thời của chúng tôi

hometown 

nguyên quán

  • I don't know where my hometown is because my parents died very early

  • Tôi không biết nguyên quán của mình ở đâu vì bố mẹ tôi mất từ rất sớm

right

quyền lợi

  • He did not have any rights because he was absent from the meeting

  • Anh ta không có bất cứ quyền lợi nào bởi đã vắng mặt trong buổi họp

 

Hy vọng với sự chia sẻ chân thành và đầy đủ các kiến thức giải thích về từ vựng sổ tạm trú trên bài viết giúp nhiều người học có thể nâng cao trình độ tiếng Anh của mình. Học tập là cả một quá trình và studytienganh sẵn sàng đồng hành cùng bạn với nhiều chủ đề mới, thiết thực nhất.