Are You Kidding Me là gì và cấu trúc Are You Kidding Me trong Tiếng Anh.

Mục đích học tiếng Anh của chúng ta là gì?  Để làm các công việc liên quan đến biên, phiên dịch. Hoặc có thể tự dịch thuật khi đọc báo hoặc các tài liệu liên quan đến Tiếng Anh. Nhưng điều quan trọng hơn hết là học tiếng Anh để có thể giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày. Hãy cùng Studytienganh.vn tìm hiểu Are You Kidding Me là gì. Nó được sử dụng để giao tiếp trong tình huống nào nhé!

 

1. Are You Kidding Me nghĩa là gì?

Are You Kidding Me là gì? Đó một cụm từ được sử dụng rất thông dụng trong văn nói. Trước tiên chúng ta sẽ tìm hiểu về nghĩa của cụm từ này để các bạn có thể hiểu rõ hơn về nó. Từ đó, phát triển ra để biết cụm từ này thường được dùng với đối tượng nào? Hoàn cảnh nào?

 

Are You Kidding Me là gì

Are You Kidding Me là gì?

 

Dịch nghĩa Anh - Việt thì Are You Kidding Me có nghĩa là: “Bạn đùa tôi à?”. 

 

Đây là câu nói được dùng rất thông dụng trong giao tiếp. Đặc biệt là trong những tình huống bạn bè khi đang đùa nhau hoặc làm cho đối phương ngạc nhiên. Tùy từng trường hợp, cụm từ này được dùng với thái độ khác nhau mà nghĩa của nó cũng khác. 

 

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Are You Kidding Me 

Như ở phần trên đã tìm hiểu thì Are You Kidding Me là gì, nó có nghĩa là: “Bạn đùa tôi hả?”. Khi người nói dùng câu này thì đa phần họ đang cảm thấy khó chịu và bực tức trong người.

 

Are You Kidding Me là gì

Are You Kidding Me là gì?

 

Nhưng nếu dùng câu này trong mối là quen thiết, nó có thể mang nghĩa là phủ quyết ý kiến của đối phương mạnh dạn và thẳng thắn. Hoặc nó còn mang nghĩa là không tin vào những gì mình đang nghe hoặc đang thấy và muốn khẳng định lại lần nữa.

 

Example:

  • A: Yesterday, I spent 10 million VND to buy clothes on shopee.
  • B: Are you kidding me? 10 million.
  • A: Hôm qua, tôi dùng hết 10 triệu đồng để mua quần áo trên shopee.
  • B: Bạn đùa tôi à? 10 triệu.

 

Example:

  • A: If you like this BMW car, I will give it to you. Ok?
  • B: Are you kidding me? It’s not a small thing. 
  • A: Nếu mày thích chiếc xe hơi BMW này, tao tặng mày. Được không?
  • B: Mày đùa tao à? Chiếc xe không phải là đồ vật nhỏ đâu.

 

Are You Kidding Me là gì

Are You Kidding Me là gì?

 

Cùng phân tích về cụm từ: “Are You Kidding Me?” để xem cụm từ này có gì và để học dễ nhớ hơn nhé! Cụm từ này mang cấu trúc của câu hỏi nghi vấn ở thì hiện tại tiếp diễn. 

 

  •  “Are” là động từ tobe.

  • “You” là đại từ nhân xưng số 2.

  • “Kidding” là động từ thêm “ing”. Mang nghĩa là trêu đùa.

  • “Me” là tân ngữ chỉ người. 

 

3. Ví dụ Anh Việt 

Example

  • A: I want to quit my job and go back home to get married with my soulmate.
  • B: Are you kidding me? You are on the way up. 
  • A: Tôi muốn xin nghỉ việc và về quê kết hôn với người tri kỷ của tôi.
  • B: Bạn đùa tôi hả? Bạn đang trên đà thăng tiến đó.
  •  
  • A: I am planning to build a castle to live in.
  • B: Are you kidding me? 
  • A: No, I am telling the truth.
  • B: You must spend a lot of money and time to build it. Do you have enough resources?
  • A: Tôi đang định xây 1 tòa lâu đài để ở
  • B: Bạn đùa à?
  • A: Không, tôi nói thật đó.
  • B: Bạn phải dùng rất nhiều tiền và thời gian để xây nó. Bạn có đủ nguồn lực không?
  •  
  • A: Boss, This design is wrong in some details so the customer is asking for compensation
  • B: Are you kidding me? Who is responsible for this project?
  • A: Thưa xếp, bản thiết kế này có một số chi tiết bị lỗi vì thế mà khách hàng muốn đòi bồi thường.
  • B: Cậu đùa tôi đấy à? Ai đang chịu trách nhiệm cho dự án này?

 

Are You Kidding Me là gì?

Are You Kidding Me là gì?

 

Example:

  • A: I just have a girlfriend, an American citizen.
  • B: Are you kidding me? You don't know English. How can you flirt with it?
  • A: I used google translate.
  • B: Oh my god…..
  • A: Tao mới có một cô bạn gái có quốc tịch Mỹ.
  • B: Chắc mày đùa tao? Mày không biết tiếng Anh mà. Sao mày tán nó được?
  • A: Tao dùng google dịch
  • B: Lạy chúa…..
  •  
  • A: Are you kidding me? This report is from last month.
  • B: Sorry. I sent the wrong file. I will send it back to you as soon as possible.
  • A: Bạn đùa tôi à? Bản báo cáo này của tháng trước mà.
  • B: Xin lỗi. Tôi đã gửi nhầm thư mục tài liệu. Tôi sẽ gửi lại trong thời gian sớm nhất có thể.

 

Một số cụm từ liên quan

 

Cụm từ

Dịch nghĩa

Are you joking?

Bạn đùa à? 

Are you crazy?

Bạn khùng hả?

You've got to be joking!

Chắc bạn đùa? 

You've got to be kidding!

Bạn đùa à?

That's absurd.

Thật là ngớ ngẩn?

 

 

Qua những kiến thức về nghĩa, cấu trúc, cách dùng và các ví dụ Anh - Việt của cụm từ “Are You Kidding Me” và hiểu Are You Kidding Me là gì mà  Studytienganh.vn đã giới thiệu ở trên. Các bạn có thể làm chủ cụm từ này trong giao tiếp. Và sẽ cảm thấy tự tin hơn rất nhiều khi dùng tiếng Anh trong công việc cũng như là cuộc sống hằng ngày.