"Đại Sứ Quán" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Để có thể thành thao ngôn ngữ Anh, việc kết nạp, thu thập từ vựng Tiếng Anh là việc làm vô cùng quan trọng và cần thiết. Tuy nhiên với số lượng khổng lồ trong Tiếng Anh, nếu không có một phương pháp học hiệu quả, rất có thể bạn học sẽ mãi lạc lõng  trong mê cung đó. Lắng nghe được những khó khăn này, Studytienganh cho ra  những bài viết nhằm vẽ ra tấm bản đồ để bạn học có thể chinh phục mê cùng từ vựng trong mọi chủ đề. Đến với chủ đề tổ chức hôm nay, chúng ta hãy cùng nhau tìm câu trả lời cho câu hỏi "Đại Sứ Quán" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt về từ:

 

1."Đại Sứ Quán" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

 

- Trong Tiếng Anh, Đại sứ quán là Embassy, có phiên âm cách đọc là  /ˈembəsi/.

 

- Là một danh từ, Embassy có thể đứng độc lập để trở thành chủ ngữ cho câu cũng như kết hợp với cách danh từ và tính từ khác đẻ tạo thành các cụm danh từ.

 

- Theo định nghĩa Tiếng Việt:  Đại sứ quán là cơ quan đại diện của một quốc gia được xây dựng và đặt tại quốc gia khác với vai trò mang tính hữu nghị. Việc thành lập cơ quan phụ thuộc vào mối quan hệ ngoại giao giữa hai quốc gia và thường được đặt tại ngay thủ đô của những quốc gia đó.

 

- Đối với định nghĩa Tiếng Anh, ta có: An embassy is a representative office of a country built and located in another country with a friendly role, the establishment of an agency depends on the diplomatic relationship between the two countries and is usually located in the national capital. .

 

đại sứ quán tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Đại sứ quán trong Tiếng Anh.

 

- Để hiểu rõ hơn về Đại sứ quán trong Tiếng Anh, chúng ta cùng đến với một số ví dụ ANh-Việt dưới đấy nhé:

 

  • My father said that Israel had opened its resident embassy in Hanoi in December 1993.

  • Bố tôi nói rằng Israel mở đại sứ quán tại Hà Nội vào tháng 12 năm 1993.

  •  

  • In 1975, Alice was appointed Cultural attaché at the embassy in Addis Ababa.

  • Năm 1975, Alice được bổ nhiệm làm tùy viên văn hóa tại đại sứ quán ở Addis Ababa.

  •  
  • I think the Thai embassy was within very close proximity to the Ministry of Interior and the headquarters of the CPP.

  • Tôi nghĩ là Đại sứ quán Thái Lan ở rất gần Bộ Nội vụ và trụ sở của CPP đấy

  •  

  • I think the establishment of the embassy opens a new period in the relationship between Vietnam and Russia

  • Việc thành lập Đại sứ quán mở ra một thời kỳ mới trong quan hệ giữa Việt Nam và Liên bang Nga

  •  
  • Tony spoke to the American embassy in Hanoi.

  • Tony đã nói chuyện với đại sứ quán Hoa Kỳ tại Hà Nội.

  •  

  • Maria was working in the American embassy when she met the diplomat John Hughes

  • Maria đang làm việc tại đại sứ quán Mỹ khi cô gặp nhà ngoại giao John Hughes

  •  
  • If Philip was running late, he may be somewhere between the embassy and the stadium.

  • Nếu Philip đến muộn, anh ấy có thể đang ở đâu đó giữa đại sứ quán và sân vận động.

  •  
  • Have you ever been inside the Thai embassy ,Joey?

  • Bạn đã bao giờ vào bên trong đại sứ quán Thái Lan chưa Joey?

  •  
  • Linh worked as a career functionary at the China Embassy in VietNam.

  • Linh làm việc tại Đại sứ quán Trung Quốc được đặt tại Việt Nam

  •  

  • My grandfather said that Diệm had been buried in an unmarked grave in a cemetery next to the house of the US Ambassador.

  • Ông tôi nói rằng Diệm được chôn trong mộ không tên trong nghĩa trang cạnh đại sứ quán Mỹ.

  •  
  • Our embassy would really appreciate it if you could bring Alice out alive.

  • Đại sứ quán của chúng tôi sẽ đánh giá cao nếu các anh có thể bắt sống Alice về dây cho chúng tôi

  •  
  • In 1471, John visited the French court with an embassy and formally proposed to Lucia

  • Năm 1471, John đến thăm tòa án Pháp với một đại sứ quán và chính thức cầu hôn Lucia

  •  
  • At the American embassy a lot of the people who got out happened to be good wall jumpers.

  • Ở đại sứ quán Mỹ, có nhiều người đã thoát ra là những người leo tường giỏi.

  •  

  • These people  aren't stupid enough to try making a move from their own embassy.

  • Những người đó đâu có ngốc đến nỗi ra tay từ Đại sứ quán.

  •  
  • Following that announcement, about 40 Vietnamese  entered the embassy grounds.

  • Sau thông báo đó, khoảng 40 người Việt Nam bước vào sân đại sứ quán.

 

đại sứ quán tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Đại sứ quán trong Tiếng Anh.

 

2. Một số từ, cụm từ liên quan đến Đại sứ quán trong Tiếng Anh.

 

- Bên cạnh Đại sứ quán trong Tiếng Anh, chúng ta còn có những từ và cụm từ sau cũng liên quan đến chủ đề này:

 

  • Diplomatic /ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk/: Ngoại giao.
  • Foreign Office /ˈfɒr.ən ˈɒf.ɪs/: Bộ Ngoại giao.
  • Ambassador /æmˈbæs.ə.dər/: Đại sứ.
  • Consulate /ˈkɒn.sjə.lət/: Lãnh sự quán.
  • Treaty /ˈtriː.ti/: Hiệp ước.
  • Agreement /əˈɡriː.mənt/: Hiệp định.
  • Protocol /ˈprəʊ.tə.kɒl/: Ngự định thư.
  • Resolution /ˌrez.əˈluː.ʃən/: Nghị quyết.
  • Clause /klɔːz/: Điều khoản.
  • Ratify /ˈræt.ɪ.faɪ/: Phê chuẩn.
  • Stipulation /ˌstɪp.jəˈleɪ.ʃən/: Điều quy định.

 

đại sứ quán tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Đại sứ quán trong Tiếng Anh.

 

Trên đây là tổng hợp kiến thức để trả lời cho câu hỏi ."Đại Sứ Quán" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt về từ. Việc học từ vựng Tiếng Anh là không hề đơn giản nhưng giờ đây bạn học không con phải lo lắng vì Studytienganh sẽ luôn ở bên các bạn để đưa đến những bài học chất lượng nhất. Hãy tiếp tục theo dõi và ủng hộ các bài học tiếp theo của chúng mình để thu về một vốn từ vựng phong phú và đa dạng nhé!