"Regular" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh.

Đã có khi nào bạn đã bắt gặp từ vựng Regular trong các cuộc giao tiếp hằng ngày. Hôm nay hãy cùng Studytienganh tìm hiểu cách phát âm của cụm từ Position trong tiếng Anh  là gì? Định nghĩa của từ vựng Regular trong câu tiếng Anh là gì? Cách sử dụng của cụm từ Regular là như thế nào? Có những cụm nào cùng chủ đề và có thể thay thế cho từ vựng Regular trong tiếng Anh? Trong bài viết hôm nay, Studytienganh sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến từ Regular trong tiếng Anh và cách dùng của chúng trong câu giao tiếp. Chúng mình hi vọng rằng bạn có thể tìm thấy nhiều kiến thức thú vị, hay ho và bổ ích qua bài viết về cụm từ này và có thể trau dồi thêm một số kiến thức cơ bản nữa nhé!! Nào hãy cùng nhau tìm hiểu bài viết thông qua một số ví dụ chi tiết và hình ảnh trực quan dưới đây ngay thôi nhé!!

 

1. Regular là gì trong tiếng Anh:

 

regular là gì

Regular nghĩa là gì?

 

Regular: happening, doing something often or existing, happening repeatedly in a fixed pattern, with equal or similar amounts of space or time between one and the next even.

 

Loại từ: tính từ.

 

Định nghĩa: thường thì Regular được biết với nghĩa là đến, xảy ra được thực hiện lặp đi lặp lại từng thời gian hoặc địa điểm cách nhau quãng đều nhau một cách đều đặn. Nhưng đôi lúc tính từ này cũng mang nghĩa là đúng với thủ tục hoặc chuẩn mực, hợp thức, chính quy. Ngoài ra từ vựng cũng có thêm một số nghĩa nữa như được sắp xếp theo một hệ thống, cân đối hay nghĩa cơ bản nhất là bình thường, thông thường.

 

Tuy mang trong mình nhiều nghĩa khác nhau nhưng nhìn chung thì các nghĩa của từ vựng đều cơ bản và được sử dụng phổ biến trong các cuộc giao tiếp hằng ngày. Chính bởi vậy mà đây cũng được coi như một cụm từ thông dụng trong tiếng Anh.

 

2. Một số ví dụ liên quan đến Regular trong tiếng Anh: 

Dưới đây hãy cùng Studytienganh đến với một số ví dụ liên quan đến Regular để có thể hiểu rõ hơn được những nghĩa của cụm từ khi được áp dụng vào trong câu, từ đó không những có thêm kinh nghiệm để nâng cao được kiến thức cá nhân đối với tiếng Anh mà từ đó cũng có thể tránh được những sai sót không đáng có khi dùng từ mới đối với bản thân. Cùng Studytienganh nghiên cứu Regular là gì thôi!!

 

regular là gì

Một số ví dụ liên quan đến Regular trong tiếng Anh.

 

  • My family goes to our doctor to regular check - ups.

  • Gia đình của tôi thường xuyên gặp bác sĩ gia đình của chúng tôi để kiểm tra sức khỏe.

  •  

  • My friend paid regular amounts of money to a charity.

  • Bạn của tôi thường xuyên chi trả một khoản tiền cho một tổ chức từ thiện.

  •  

  • We will need regular updates on your progress.

  • Chúng tôi sẽ phải thường xuyên cập nhật tình hình chương trình của bạn.

  •  

  • If you don’t sort out the papers on your desk on a regular basis they just keep on accumulating.

  • Nếu bạn không sắp xếp các giấy tờ trên bàn làm việc của mình một cách thường xuyên, chúng sẽ tiếp tục tích lũy.

  •  

  • They could gather information for when the regulars arrive.

  • Bọn họ có thể thu thập thông tin để chờ quân chính quy tới.

  •  

  • When the video is clicked to play, the companion ad then replaces the regular ad.

  • Khi video được nhấp để phát, quảng cáo đồng hành sẽ thay thế quảng cáo thông thường.

  •  

  • She also recognizes regulars to places such as Nodoka.

  • Cô ấy cũng nhận ra được người khách quen của thư viện như Nodoka.

  •  

  • His regular secretary was off sick for a week.

  • Thư kí thường xuyên của anh ta đã nghỉ ốm một tuần.

  •  

  • He couldn’t see his regular dentist.

  • Tôi không thể gặp nha sĩ của mình thường xuyên được.

 

3. Một số từ vựng liên quan đến Regular trong tiếng Anh:

Trong tiếng Anh có thêm rất nhiều những cụm từ hay và đặc biệt, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu thêm một số từ vựng mới để có thể nâng cao thêm được kiến thức cá nhân từ đó tăng thêm về vốn từ vựng tiếng Anh để cái thiện vốn ngoại ngữ của bản thân liên quan đến Regular. Hôm nay hãy cùng Studytienganh nghiên cứu nhé!!

 

regular là gì

Một số từ vựng liên quan đến Regular trong tiếng Anh.

 

  • Regular pulse: mạch đập đều đều.
  • Regular heartbeat: tim đập đều đều.
  • Regular breathing: thở đều đặn.
  • Have regular habits: giữ thói quen như thường lệ.
  • Regular in one’s habits: giữ thói quen thường lệ.
  • Lead a regular life: sống quy củ.
  • A regular official: cán bộ trong chế độ biên chế.
  • Regular function: hàm chính quy trong toán học.
  • Regular work: công việc thường xuyên.
  • A regular offender: kẻ thường xuyên phạm tội.
  • A regular soldier: lính chính quy.
  • A regular army: quân đội chính quy.
  • A regular hero: một đáng anh hùng.
  • A regular rascal: thằng nhãi ranh.
  • A regular genius: thiên tài thực sự.
  • Usual: thông thường.
  • Normal: thông thường, bình thường.
  • Ordinary: bình thường.
  • Customary: theo cách thông thường.
  • Habitual: thường lệ, quen thuộc.
  • Conventional: bình thường, theo tục lệ.

 

Mong rằng qua bài viết này đã mang đến cho bạn thêm một nguồn kiến thức mới liên quan đến Regular tiếng Anh là gì.Ngoài ra với những chia sẻ kỹ càng trong bài viết trên thông qua những ví dụ trực quan nhất để làm rõ lên cách sử dụng cũng như về cấu trúc, qua đây mong bạn đã hiểu hết được ý nghĩa chung của từ vựng đó trong tiếng Anh. Để có thể nắm chắc hơn được kiến thức chúng ta cần đọc kỹ càng bài viết bên cạnh đó kết hợp với thực hành hằng ngày. Nếu thấy bài các bạn cảm thấy những kiến thức trên bổ ích thì hãy Like, Share cho những người xung quanh để có thể cùng học tập nhé. Chúc bạn có thêm một ngày học tập và làm việc hiệu quả!!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !