Put Past là gì và cấu trúc cụm từ Put Past trong câu Tiếng Anh

Học tiếng Anh là một việc rất phổ biến trong thời đại ngày nay. Bạn có thể thể học ở nhiều hình thức khác nhau. Và nếu muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh thì học tiếng Anh qua phim là một phương pháp tuyệt vời. Bạn sẽ nghe những cụm từ gần gũi như Put Past.Cùng Studytienganh.vn tìm hiểu cụm từ Put Past là gì nhé!

Put Past nghĩa là gì

Put Past thực là ra một cụm từ có cấu trúc như sau: “not put it past somebody (to do something)”. Chi tiết hơn là: “wouldn’t put it past somebody (to do something)”.

 

Để hình dung ra từ vựng thì chúng ta cần hiểu nghĩa của từ vựng đó. Trước tiên, chúng ta sẽ tìm hiểu về nghĩa theo từ điển Anh - Anh của cụm từ Put Past là gì.

Sau đó, chúng ta sẽ phân tích và tìm hiểu nghĩa Anh - Việt của nó. Đây là cách học không chỉ giúp các bạn nắm chắc nghĩa của từ. Mà còn giúp các bạn biết hoàn cảnh thích hợp để dùng từ vựng này.

 

put past là gì

Put Past là gì

 

Cấu trúc trên theo từ điển Anh - Anh thì “Not put it past somebody” được định nghĩa là: “ Used to say when you would not be surprised if someone did something, especially, something bad, because it is a typical thing for them to do.” Dịch nghĩa Anh - Việt là: “ Được dùng để nói rằng bạn sẽ không ngạc nhiên nếu ai đó làm điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó tồi tệ, bởi vì đó là điều điển hình họ thường làm”.

 

  • Example: She is a good student in maths. I wouldn’t put it past her to show me how to do homework.
  • Dịch nghĩa: Ví dụ: Cô ấy là một học sinh giỏi môn toán. Tôi sẽ không bỏ qua cô ấy để chỉ cho tôi cách làm bài tập về nhà.

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Put Past:

Put Past là gì. Chúng ta vừa tìm hiểu ở phần trên. Sau đây, chúng ta sẽ tìm hiểu cấu trúc của nó. Put Past là một cụm từ riêng biệt và có đúng 1 nghĩa duy nhất như đã phân tích ở trên. Cụm từ “Not put it past somebody” được sử dụng rất phổ biến trong giao tiếp. Nó đóng vai trò là vị ngữ trong câu. Và bổ sung ý nghĩa cho một câu đứng trước nó là chủ yếu.

 

put past là gì

Put Past là gì

 

  • Example: Khang sings very well. I don’t put it past him to invite him on stage to sing a song.

  • Dịch nghĩa: Khang hát rất hay. Tôi không bỏ qua việc mời anh ấy lên sân khấu hát một bài hát.

 

Ví dụ Anh Việt

Dưới đây là một số ví dụ Anh - Việt điển hình của cụm từ Put Past. Nó sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng cũng như hoàn cảnh dùng của cụm từ.

 

  • Example: She liked that bag for a long time. So I wouldn't put it past her to sell that bag to her

  • Dịch nghĩa: Cô thích chiếc túi đó từ rất lâu rồi. Vì vậy, tôi sẽ không bỏ qua cô ấy để bán chiếc túi đó cho cô ấy

  •  
  • Example: He likes to take risks now. So I wouldn't put it past him to invite to dive deep into the sea.

  • Dịch nghĩa: Anh ấy thích mạo hiểm đó giờ rồi. Vì vậy, tôi sẽ không bỏ qua việc rủ anh ta lặn sâu xuống biển.

 

Put Past là gì

Put Past là gì

 

  • Example: This kid is naughty. He just ruined his mother's flower. And I wouldn't put it past to see his mother is yelling him

  • Dịch nghĩa: Đứa trẻ này thật nghịch ngợm. Nó vừa làm hỏng bông hoa của mẹ nó. Và tôi sẽ không bỏ qua khi thấy mẹ anh ấy đang la mắng anh ấy

  •  
  • Example: His girlfriend loves this jewelry. I wouldn't put it past him to sell her jewelry.

  • Dịch nghĩa: Bạn gái của anh ta rất thích món trang sức này. Tôi sẽ không bỏ qua anh ta để bán đồ trang sức cho cô ấy.

  •  
  • Example: The judge has made a decision. They don't put anything past repeat offenders.

  • Dịch nghĩa: Thẩm phán đã đưa ra quyết định. Họ không đưa ra bất cứ điều gì trong quá khứ tái phạm.

 

Put Past là gì

Put Past là gì

 

  • Example: Trang wouldn’t put it past her best friend to introduce her to a single guy at the party.

  • Dịch nghĩa: Trang sẽ không bỏ qua việc bạn thân nhất của cô ấy giới thiệu cô ấy với một anh chàng độc thân trong bữa tiệc.

  •  
  • Example: She loves clothes. I definitely wouldn’t put it past her to sell clothes.

  • Dịch nghĩa: Cô ấy yêu quần áo. Tôi chắc chắn sẽ không bỏ qua cô ấy để bán quần áo.

  •  
  • Example: Perhaps Tuyet told him - I wouldn't put it past her.

  • Dịch nghĩa: Có lẽ Tuyet đã nói với anh ấy - Tôi sẽ không bỏ qua cho cô ấy

  •  
  • Example: Thanh has very good sales skills. The boss will not put it past him to hire him to work as an employee of his company.

  • Dịch nghĩa: Thành có kỹ năng bán hàng rất tốt. Sếp sẽ không bỏ qua việc thuê anh ta làm nhân viên cho công ty của mình.

 

Chỉ cần bạn dành 30 phút mỗi ngày để học tiếng Anh thì chỉ sau 1 tháng bạn sẽ thấy sự cải thiện rõ ràng của bản thân. Học tiếng Anh giúp các bạn hội nhập với quốc tế, tự tin hơn trong giao tiếp với người nước ngoài. Và biết thêm một cụm từ thông dụng mới là một kiến thức quý báu. Qua bài viết trên, Studytienganh.vn muốn giới thiệu đến các bạn Put Past là gì. Mong các bạn sẽ có thêm nhiều kiến thức mới.