“Biên bản” trong tiếng Anh: Định nghĩa, Ví dụ

Bạn có biết nghĩa của từ Biên Bản trong Tiếng Anh là gì không ?. Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây cùng StudyTiengAnh nhé.

BIÊN BẢN TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Minutes (Noun) /ˈmɪn·əts/

 

■  Nghĩa tiếng Việt: Biên bản

■  Nghĩa tiếng Anh: the written record of what was said at a meeting:

“Biên bản” trong tiếng Anh là gì

(Minutes – Biên bản trong tiếng Anh)

 

TỪ ĐỒNG NGHĨA:

Meeting minutes, Record, Report, Proces-verbal.

VÍ DỤ VỀ BIÊN BẢN TRONG TIẾNG ANH 

  • Biên bản duy nhất được ghi nhận là biên bản cuộc họp do ông Wilson thực hiện.
  • The only written record are the minutes of the meeting taken by Mr Wilson.
  •  
  • Biên bản cuộc họp cuối cùng đã được đọc, theo sau là báo cáo của thủ quỹ và bệnh nhân.
  • The minutes of the last meeting were read, followed by the treasurer's and sick visitor's reports.
  •  
  • Biên bản cuộc họp ghi lại sự im lặng kéo dài hai phút, theo sau là một đề nghị đóng cửa.
  • The minutes of the meeting record a two-minute silence, followed by a motion to close.
  •  
  • Khi cuộc họp kết thúc, biên bản cuộc họp đã được gửi tới hộp thư của mọi người.
  • When the meeting is over, the meeting minutes is already delivered to everyone's inbox.
  •  
  • Trước năm 1916, không có cuộc họp nội bộ hoặc hồ sơ nào được quyết định.
  • Before 1916 no minutes of Cabinet meetings or records of decisions were kept.
  •  
  • Cuộc họp mặt bí mật và không công bố biên bản hoặc hồ sơ bỏ phiếu nào cả.
  • It meets in secret and doesn't publish minutes or the voting record of its meetings.
  •  
  • Ông ấy đã đăng các biên bản hoàn chỉnh của cuộc họp trên trang web của Chính phủ.
  • He posted the complete verbatim minutes of the meeting on the website of the Government.
  •  
  • Tôi muốn làm rõ lại rằng, các biên bản cuộc họp phải cho thấy rằng không có vị trí nào rõ ràng cho về vấn đề này.
  • I want to make clear again that the meeting minutes will show that no clear position was reached on this.
  •  
  • Tất cả các đề xuất được ghi lại trong biên bản cuộc họp này sẽ được xem xét tại cuộc họp tiếp theo.
  • All suggestions were recorded in the meeting minutes to be considered at the next meeting.
  •  
  • Không có tia sáng nào cho vấn đề bằng cách xem xét biên bản cuộc họp đã được trình bày.
  • No light is shed on the matter by considering the minutes of the meeting at which the report was presented.
  •  
  • Trong khi có vô số các cuộc họp, biên bản, điều này thật đáng lo ngại.
  • While there are meetings galore, the minutes, if any, are a perfunctory affair.
  •  
  • Biên bản buổi họp được ghi lại vào ban đêm và có thể thấy từ đây là điều này không chính xác.
  • The minutes of the meeting were recorded on the night and it can be seen from these that this is incorrect.
  •  
  • Thông qua Hội nghị Zenta, các biên bản bao gồm các tài liệu tham khảo rõ ràng để có thể di chuyển công việc sang Ấn Độ.
  • Entitled Zenta Meeting, the minutes include clear references to potentially moving work to India.
  •  
  • Không có gì khó khăn trong việc làm biên bản cuộc họp hàng tháng hoặc để đối phó với điều tương tự như tôi đã nắm được trong lòng bàn tay mỗi ngày.
  • It is not difficult to take the minutes of the monthly meetings or to deal with the correspondence which lands on my doormat daily.
  •  
  • Một số các hồ sơ này bao gồm thành viên, giải thưởng, tiền lương và biên bản cuộc họp.
  • Some of these records include membership, awards, salaries and minutes of meetings.
  •  
  • Ousu vẫn chưa công bố biên bản các cuộc họp khác nhau của nó, dẫn đến cuộc vận động mật không được thảo luận.
  • Ousu has yet to publish the minutes of its various meetings which led to the no confidence motion being discussed.
  •  
  • Tại đó, các thành viên được bầu có thể đọc biên bản các cuộc họp của hội đồng và giao tiếp với các viên chức.
  • There, elected members could read minutes of council meetings and communicate with officers.
  •  
  • Thư ký có công việc bình thường là tổ chức các cuộc họp và ghi biên bản.
  • Secretary has the normal secretarial work of convening meetings and recording minutes.
  •  
  • Bí thư tổng kết lại tất cả nội dung của các biên bản họp, sau khi cuộc bỏ phiếu cách chức ông ấy đã được thông qua.
  • The secretary summed it all up in the minutes of the meeting, after the vote to dismiss him had been passed.

 

Trên đây là bài viết giải thích nghĩa của từ biên bản trong tiếng anh. Chúc các bạn học tốt Tiếng Anh!

Phúc Nguyễn.