Condensed Milk là gì và cấu trúc cụm từ Condensed Milk trong câu Tiếng Anh

 

Từ khóa hôm nay chúng ta tìm hiểu là từ Condensed Milk. Condensed Milk nghĩa là gì? Condensed Milk được dịch ra tiếng Viêt là từ nào? Cấu trúc và ngữ pháp của từ Condensed Milk được bổ sung như thế nào? Tất cả các thắc mắc về cụm từ Condensed Milk sẽ được giải đáp trong bài viết hôm nay. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu từ Condensed Milk, định nghĩa, cấu trúc, ví dụ và các thông tin chi tiết của từ vựng này. Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!

 

condensed milk là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Condensed Milk)

 

1 Condensed Milk  nghĩa là gì

Condensed Milk được dịch ra tiếng Việt có nghĩa là sữa đặc

 

Condensed Milk là từ tiếng Anh được phát âm Anh - Mỹ  là  /kənˌdenst ˈmɪlk/  theo từ điển Cambridge. 

 

Condensed Milk là từ tiếng Anh được phát âm Anh - Anh là  /kənˌdenst ˈmɪlk/ theo từ điển Cambridge.

 

Trang web chúng tôi hỗ trợ các kiến thức liên quan đến từ khóa Condensed Milk cho người học nghiên cứu. Điều này giúp người học dễ dàng hiểu và ghi nhớ cụm từ nhanh chóng. Những ví dụ độc đáo về từ Condensed Milk được mang vào bài viết phần nào hỗ trợ người học trong học tập.

 

2 Ví dụ Anh Việt

Định nghĩa về từ khóa Condensed Milk đã được nêu phía trên phần nào đã giúp người học hiểu được từ khóa. Tiếp theo sẽ là các ví dụ cụ thể và thông tin chi tiết của từ Condensed Milk sẽ được bổ sung sau đây. Hãy cùng theo dõi nhé!

 

condensed milk là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Condensed Milk)

 

Dưới đây sẽ là các ví dụ về cụm từ Condensed Milk. Hãy theo dõi các ví dụ dưới đây để hiểu hơn về từ Condensed Milk nhé! 

Ví dụ:

  • Condensed milk is cow's milk from which water has been removed.

  • Sữa đặc là sữa bò đã được loại bỏ nước.

  •  

  • Beside him, an unrolled bundle showed itself as consisting of a ragged overcoat and containing an empty and smoke-blackened tomato can, an empty and battered condensed milk can, some meat partly wrapped in brown paper and evidently begged from some butcher-shop, a carrot that had been run over in the street by a wagon-wheel, three greenish- cankered and decayed potatoes, and a sugar-bun with a mouthful bitten from it and rescued from the gutter, as was made patent by the gutter-filth that still encrusted it.

  • Bên cạnh anh ta, một cái bọc không cuộn lộ ra bên ngoài bao gồm một chiếc áo khoác ngoài rách rưới và đựng một lon cà chua trống không và cháy đen, một lon sữa đặc rỗng và nát bươm, một ít thịt được gói trong giấy nâu và rõ ràng là người ăn xin từ một tiệm bán thịt , một củ cà rốt đã bị bánh xe kéo cán qua trên đường phố, ba củ khoai tây xanh ngắt và thối rữa, và một cái bánh bao đường bị cắn nát miệng và được giải cứu khỏi máng xối, như đã được cấp bằng sáng chế của máng xối- rác rưởi vẫn bao phủ nó.

  •  

  • In the condensed milk can she mixed one part of water with three parts of fluid from the bottle.

  • Trong hộp sữa đặc, cô ta có thể trộn một phần nước với ba phần chất lỏng trong chai.

  •  

  • The next step is: Whisk in the condensed milk for a further few minutes, then whisk in the lime juice.

  • Bước tiếp theo là: Đánh sữa đặc thêm vài phút, sau đó cho nước cốt chanh vào đánh đều.

  •  

  • And merely to give these boys a cup of tea or coffee at noon, compels the Bell Company to buy yearly seven thousand pounds of tea, sixteen thousand pounds of coffee, fifty-eight thousand cans of condensed milk, and one hundred and seventy barrels of sugar.

  • Và chỉ để cho những chàng trai này một tách trà hoặc cà phê vào buổi trưa, buộc Công ty Bell phải mua bảy nghìn pound trà hàng năm, mười sáu nghìn pound cà phê, năm mươi tám nghìn lon sữa đặc, và một trăm bảy mươi thùng đường.

  •  

  • Anna said: Cow's milk had given place to condensed milk, and even the sparing use of the latter had ceased.

  •  Anna nói: Sữa bò đã nhường chỗ cho sữa đặc, và ngay cả việc sử dụng tiết kiệm sữa sau cũng không còn nữa.

  •  

condensed milk là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Condensed Milk)

 

Tiếp theo chúng tôi sẽ bổ sung thêm các ví dụ hữu ích cho người học. Hãy cùng theo dõi nhé!

  • David, the boat-steerer, had already begged Tom for condensed milk and sugar.

  • David, người chèo thuyền, đã xin Tom sữa đặc và đường.

  •  

  • Condensed milk can be stored for many years without refrigeration if unopened because sweetened condensed milk is a very thick, sweet product.

  • Sữa đặc đóng hộp có thể bảo quản trong nhiều năm mà không cần bảo quản lạnh nếu chưa mở nắpbởi vì sữa đặc là sản phẩm rất ngọt, đậm đặc.

  •  

  • Nestlé constructed the world's largest condensed milk plant in Dennington, Victoria, Australia.

  • Nestlé xây dựng nhà máy sữa đặc lớn nhất thế giới tại Dennington, Victoria, Úc.

  •  

  • Condensed milk is used a lot in winter because of its convenience.

  • Sữa đặc được sử dụng nhiều vào mùa đông vì sự tiện lợi của nó.

  •  

  • Bread dipped in condensed milk is considered a specialty of Vietnam by foreigners because of the fun and deliciousness of the dish.

  • Bánh mì chấm sữa đặc được người nước ngoài xem như đặc sản của Việt Nam vì sự thú vị khi sử dụng và sự ngon miệng của món ăn. 

  •  

 

Trong quá trình học không tránh khỏi những khó khăn đòi hỏi người học phải cố gắng. Vậy nên trang web của chúng tôi như một vị cứu tinh dành cho người học tiếng Anh. Chúng tôi hi vọng sẽ hỗ trợ cho người học trên con đường chinh phục tiếng Anh của mình. Hãy tiếp tục theo dõi trang web của chúng tôi để cập nhật các kiến thức mới nhất nhé! Cảm ơn các bạn đã tin tương và luôn ủng hộ trang web của chúng tôi.