"Hợp Thức Hóa" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến cụm từ  hợp thức hóa trong tiếng anh và cách dùng của chúng trong tiếng Anh. Chúng mình có sử dụng một số ví dụ Anh - Việt và hình ảnh minh họa về cụm từ  hợp thức hóa để bài viết thêm dễ hiểu và sinh động. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào về cụm từ  hợp thức hóa có thể liên hệ trực tiếp cho chúng mình qua website này nhé.


hợp thức hóa tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ hợp thức hóa trong tiếng anh là gì

 

1.hợp thức hóa trong Tiếng Anh là gì? 

Trong tiếng việt, hợp thức hóa có thể được hiểu theo nghĩa là để làm cho một cái gì đó hợp pháp hoặc có thể chấp nhận được, để làm cho một cái gì đó không công bằng hoặc trung thực có vẻ có thể chấp nhận được, để làm cho một cái gì đó hoạt động theo cách hợp pháp.

 

Trong tiếng anh, hợp thức hóa được viết là:

legitimize (noun)

 

Phát âm Anh-Anh: UK  /ləˈdʒɪt.ə.maɪz/ 

Phát âm Anh-Mỹ:US  /ləˈdʒɪt̬.ə.maɪz/

 

Nghĩa tiếng việt: hợp thức hóa

Nghĩa tiếng anh: to make something legal or acceptable, to make something that is not fair or honest seem acceptable, to make something operate in a way that is legal

 

Loại từ: Danh từ

 

hợp thức hóa tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ hợp thức hóa trong tiếng anh là gì

 

2. Ví dụ Anh Việt

Để hiểu hơn về ý nghĩa của cụm từ hợp thức hóa trong tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ cụ thể ngay dưới đây của Studytienganh nhé.

 

hợp thức hóa tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ hợp thức hóa trong tiếng anh là gì

 

Ví dụ:

  • Some people say that the government fears that talking to terrorists might legitimize their violent actions.
  • Dịch nghĩa: Một số người nói rằng chính phủ lo ngại rằng việc nói chuyện với những kẻ khủng bố có thể hợp  thức hóa các hành động bạo lực của chúng.
  •  
  • As we can see, many registered companies maintain that the licensing process is the only way to legitimize the industry.
  • Dịch nghĩa: Như chúng ta có thể thấy, nhiều công ty đã đăng ký cho rằng quy trình cấp phép là cách duy nhất để hợp thức hóa ngành.
  •  
  • These models help fill that gap, and thereby legitimize the continuation of work on theory.
  • Dịch nghĩa: Những mô hình này giúp lấp đầy khoảng trống đó, và do đó hợp  thức hóa việc tiếp tục làm việc trên lý thuyết.
  •  
  • Some people also thought that the new training and legislation merely legitimize current practice, filling gaps in the medical workforce.
  • Dịch nghĩa: Một số người cũng nghĩ rằng việc đào tạo và luật mới chỉ đơn thuần là hợp  thức hóa hoạt động hiện tại, lấp đầy khoảng trống trong lực lượng lao động y tế.
  •  
  • We also sent reverberations through the officer corps and the soldiery, damaging confidence among some and legitimizing the desire for revenge among others.
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi cũng gửi tiếng vang thông qua quân đoàn sĩ quan và phe bán, làm tổn hại lòng tin của một số người và hợp  thức hóa mong muốn trả thù của những người khác.
  •  
  • Her social and political power was partly dependent upon his position as a paternalist and philanthropist, a position she frequently used to legitimize her candidatures.
  • Dịch nghĩa: Quyền lực xã hội và chính trị của cô một phần phụ thuộc vào vị trí của ông với tư cách là một người cha và nhà từ thiện, một vị trí mà cô thường sử dụng để hợp thức hóa các ứng cử của mình.
  •  
  • Her evaluation of the pervasive cultural resonance of her subjects is legitimized by histories of contemporaneous cultural institutions and comparable popular entertainers.
  • Dịch nghĩa: Đánh giá của cô về sự cộng hưởng văn hóa lan tỏa của các đối tượng của cô được hợp thức hóa bằng lịch sử của các tổ chức văn hóa đương thời và các nghệ sĩ giải trí bình dân có thể so sánh được.
  •  
  • That report came to play a decisive role for the new government in its need to formulate and legitimize a new course of development policy.
  • Dịch nghĩa: Báo cáo đó đóng một vai trò quyết định đối với chính phủ mới trong việc cần phải hình thành và hợp thức hóa một chính sách phát triển mới.
  •  
  • In this case of participants, the discourse has served to legitimize those linked to the environmental and traditional indigenous foci.
  • Dịch nghĩa: Trong trường hợp này của những người tham gia, diễn ngôn đã phục vụ để hợp thức hóa những liên kết với các tiêu điểm môi trường và bản địa truyền thống.
  •  
  • In her view all bureaucracies conceal certain kinds of politics and legitimize certain kinds of power relationships in their day-to-day operations.
  • Dịch nghĩa: Theo quan điểm của bà, tất cả các bộ máy quan liêu đều che giấu một số loại chính trị và hợp thức hóa một số loại mối quan hệ quyền lực trong hoạt động hàng ngày của chúng.
  •  
  • Instead, she legitimizes her dream scenes by presenting a biographical narrative explaining the crime.
  • Dịch nghĩa: Thay vào đó, cô hợp thức hóa những cảnh trong mơ của mình bằng cách trình bày một câu chuyện tiểu sử giải thích tội ác.
  •  
  • Rather, this concern has been to show how a monarchical and autocratic regime manifested and legitimized itself in the public sphere.
  • Dịch nghĩa: Thay vào đó, mối quan tâm này là chỉ ra cách một chế độ quân chủ và chuyên quyền biểu hiện và hợp thức hóa chính nó trong phạm vi công cộng.

 

Như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về định nghĩa, cách dùng và ví dụ Anh Việt của cụm từ hợp thức hóa trong câu tiếng Anh. Hy vọng rằng, bài viết về từ hợp thức hóa trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh. Studytienganh chúc các bạn có khoảng thời gian học Tiếng Anh vui vẻ nhất. Chúc các bạn thành công!