Low Profile là gì và cấu trúc cụm từ Low Profile trong câu Tiếng Anh

Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ khác nhau để cuộc giao tiếp trở nên thuận tiện hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ trở nên bối rối không biết nên dùng từ gì khi giao tiếp cần sử dụng và khá phức tạp và cũng như không biết diễn đạt như nào cho đúng. Do đó, để nói được thuận lợi và chính xác ta cần phải rèn luyện từ vựng một cách đúng nhất và cũng như phải đọc đi đọc lại nhiều lần để nhớ và tạo ra phản xạ khi giao tiếp. Học một mình thì không có động lực cũng như khó hiểu hôm nay hãy cùng với StudyTiengAnh, học một mới Low profile trong Tiếng Việt là gì nhé. Chúng ta sẽ được học với những ví dụ cụ thể và cũng như cách dùng từ đó trong câu với những sự giúp đỡ từ ví dụ chắc chắn bạn sẽ học được từ mới!!!

 

1. Low Profile nghĩa là gì?

 

low profile là gì

low profile trong Tiếng Anh

 

Low profile trong Tiếng Anh mang nghĩa là hành vi khiêm tốn

 

Đnh nghĩa:

Từ được dùng để chỉ những  hoạt động hoặc hành vi không thu hút nhiều sự chú ý hay quan tâm từ công chúng , báo chí , truyền hình , v.v .

Cách phát âm của Low profile:

Cách phát âm: /ləʊ ˈprəʊfaɪl/

Loại từ của Low Proflie trong Tiếng Anh:

Danh từ

 

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Low Profile:

 

low profile là gì

low profile trong Tiếng Anh

 

[Từ được dùng làm chủ ngữ chính trong câu]

  • A low profile is something that goes unnoticed by the media and the press so it causes a lot of difficulties in doing business. The business but no one knows its brand name, who can trust to invest.
  • Hồ sơ khiếm tốn là một thứ không được sự chú ý của truyền thông và báo chí nên việc này gây rất nhiều sự khó khăn trong việc kinh doanh. Việc kinh doanh nhưng không ai biết đến tên thương hiệu của mình thì ai mà có thể tin tưởng đầu tư.

Đối với câu này, cụm từ ”a low profile” là chủ ngữ của câu ở dạng số ít nên sau nó là động từ to be “is”.

 

  • A low profile can help many people gain respect in life. Living and being able to keep a low profile is a very difficult thing to do, and most people who are just successful can't do it.
  • Sự khiêm tốn có thể giúp cho rất nhiều người có được sự tôn trọng trong cuộc sống. Việc sống và có thể giữ được sự khiêm tốn là một việc vô cùng khó và hầu hết những người vừa thành công không thể làm được.

Đối với câu này, từ”A low profile” là chủ ngữ của câu do ở dạng số ít

 

[Từ được dùng làm tân ngữ trong câu]

  • She changed from a low profile into rebellion because she couldn't stand the pressure of public opinion to keep saying what she must and must not do. She wants to live a life of her own.
  • Cô ấy thay đổi sự khiêm tốn trở thành sự nổi loạn do cô ấy không thể nào chịu nổi sự áp lực của dư luận khi cứ nói việc cô phải làm và không được làm. Cô ấy muốn sống một cuộc sống cho riêng bản thân mình.

Đối với câu này, từ”a low profile” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn.

 

  • He maintains a low profile despite his remarkable achievements and this also earns him the respect of many people around the world.
  • Anh ấy giữ vững sự khiêm tốn của bản thân dù anh ấy đã đạt được thành tựu đáng kể và việc này cũng khiến cho anh ấy có được sự kinh trọng của rất nhiều người trên thế giới.

Đối với câu này, từ “ a low profile ” là tân ngữ trong câu sau động từ thường “maintain” nhưng do chủ ngữ “He” nên “maintain” thành “maintains”.

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho chủ ngữ của câu]

  • What not everyone can maintain is a low profile. This is one of the traits that need to be touched a lot in life to be able to practice.
  • Thứ mà không phải ai cũng có thể duy trì được đó chính là sự khiêm tốn. Đây là một trong những tính cách cần được va chạm nhiều trong cuộc sống thì mới có thể rèn luyện ra được.

Đối với câu này, từ “a low profile” làm bổ ngữ cho chủ ngữ “What not everyone can maintain”.

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho giới từ]

  • Everything about this company is good except a low profile but investors feel everything is fine and this company has potential so they will invest in the future. For this small company, it is a rare opportunity and they will seize it.
  • Mọi thứ về công ty này đều được hết trừ việc hồ sơ hơi khiêm tốn nhưng những nhà đầu tư họ cảm thấy mọi việc vẫn ổn và công ty này có tiềm năng nên họ sẽ đầu tư trong tương lai. Đối với công ty nhỏ này, đó là một cơ hội hiếm có và họ sẽ nắm bắt lấy cơ hội này.

Đối với câu này, từ “Except” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “a low profile ”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

 

3. Ví dụ Anh Việt của Low Profile:

 

 

low profile là gì

low profile trong Tiếng Anh

 

  • Although she is a very popular person, she keeps a low profile and doesn't do anything to affect her current reputation. This makes a lot of her fans like her even more and respects her a lot.
  • Tuy cô ấy là một nguồi rất nổi tiếng những cô ấy vẫn giữ sự khiêm tốn của bản thân và không gây ra bất kì việc gì để ảnh hưởng đến danh tiếng hiện tại của cô ấy. Việc này khiến rất nhiều người hâm mộ của cô ấy cảm thấy quý mến cô nhiều hơn và rất tôn trọng cô ấy.
  •  
  • Although this company is a relatively low profile, I think in the future it can become successful. Investing in the company at the moment is a good thing to do and in the future, it will bring great profits.
  • Dù công ty này tương đối hơi thấp nhưng tôi nghĩ trong tương lai thì nó có thể trở nên thành công. Việc đầu tư vào công ty ở thời điểm hiện tại là một việc nên làm và trong tương lai nó sẽ đem lại lợi nhuận lớn.

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “low profile” trong Tiếng Anh nhé!!!