Expected Value là gì và cấu trúc cụm từ Expected Value trong câu Tiếng Anh

 

Từ khóa hôm nay chúng ta tìm hiểu là từ Expected Value. Expected Value nghĩa là gì? Expected Value được dịch ra tiếng Việt là từ nào? Cấu trúc và ngữ pháp của từ Expected Value được bổ sung như thế nào? Tất cả các thắc mắc về từ khóa sẽ được giải đáp trong bài viết. Expected Value được sử dụng khá nhiều trong giao tiếp thường ngày. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu từ Expected Value, định nghĩa, cấu trúc, ví dụ và các thông tin chi tiết của từ vựng này. Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!

 

1 Expected Value nghĩa là gì

 

expected value là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Expected Value)

 

Expected Value được dịch ra tiếng Việt có nghĩa là giá trị kỳ vọng

 

Expected Value là từ tiếng Anh được phát âm Anh - Mỹ  là /ɪkˈspek.tɪd/  /ˈvæl.juː/  theo từ điển Cambridge. 

Expected Value là từ tiếng Anh được phát âm Anh - Anh là   /ɪkˈspek.tɪd/ /ˈvæl.juː/  theo từ điển Cambridge.

 

Trang web chúng tôi hỗ trợ các kiến thức liên quan đến từ khóa Expected Value cho người học nghiên cứu. Cụm từ Expected Value là giá trị kỳ vọng được sử dụng trong toán học, kinh tế hoặc những chuyên ngành liên quan. Người học cần phải sử dụng từ khóa hợp lý để đảm bảo việc học tập và nghiên cứu một cách chính xác. Đây là một thách thức đối với cá nhân mỗi người học tiếng Anh. Những kiến thức được ưu tiên và những ví dụ độc đáo về từ Expected Value được mang vào bài viết phần nào giúp người học thêm dễ dàng hơn khi học tập.

 

Ví dụ:

 

  • Part of expected value is understanding the probability or of a situation.

  • Một phần của giá trị kỳ vọng là hiểu xác suất của một tình huống.

  •  

  • The expected value of probabilities still comes up with a positive 0.09 percent.

  • Giá trị kỳ vọng của các xác suất vẫn có giá trị dương 0,09%.

  •  

  • Expected value is a concept in probability theory that provides a weighted average of the likelihood and magnitude of injury.

  • Giá trị kỳ vọng là một khái niệm trong lý thuyết xác suất cung cấp giá trị trung bình có trọng số về khả năng xảy ra và độ lớn của chấn thương.

  •  

  • Just one third of those surveyed believe Facebook's expected value is appropriate, and 45 percent say it is too high.

  • Chỉ một phần ba trong số những người được khảo sát tin rằng giá trị kỳ vọng của Facebook là phù hợp và 45 phần trăm nói rằng nó quá cao.

  •  

  • With two fewer players in the mix, the odds spike to 38.07 percent, with a slightly lower expected value (3.088) because traditionally there is less money on the table.

  • Với hai người chơi ít hơn trong hỗn hợp, tỷ lệ cược tăng vọt lên 38,07 phần trăm, với giá trị kỳ vọng thấp hơn một chút (3,088) vì theo truyền thống có ít tiền hơn trên bàn.

  •  

 

2 Cấu trúc và cách dùng cụm từ Expected Value

Định nghĩa về từ khóa Expected Value đã được nêu phía trên phần nào đã giúp người học hiểu được từ khóa. Tiếp theo sẽ là các ví dụ cụ thể và thông tin chi tiết của từ Expected Value sẽ được bổ sung sau đây. Hãy cùng theo dõi nhé!

 

expected value là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Expected Value)

 

Expected Value là cụm từ tiếng Anh được sử dụng phổ biến trong các chuyên ngành kinh tế hay toán học. Sự phong phú của kiến thức gây khó khăn cho người học trong quá trình nghiên cứu. Nội dung của bài viết hỗ trợ người học trong việc củng cố kiến thức người học. Các ví dụ được bổ sung cụ thể và rõ ràng giúp người học dễ dàng hơn trong học tập. Dưới đây sẽ là các ví dụ về cụm từ Expected Value. Hãy theo dõi các ví dụ dưới đây để hiểu hơn về từ Expected Value nhé! 

 

Ví dụ:

  • Improving patent quality with applicant incentives have the same value to the applicant, (82) a claim's expected value

  • Nâng cao chất lượng bằng sáng chế với các biện pháp khuyến khích người nộp đơn có cùng giá trị đối với người nộp đơn, (82) giá trị mong đợi của một yêu cầu

  •  

  • Tom tells them it is. The expected value of this lottery is three dollars, this is a lottery in which Anna should invest your money.

  • Tom nói với họ: giá trị trông đợi cả trò xổ số này là 3$, đây là trò xổ số Anna nên đầu tư tiền. 

  •  

  • David might question that. Similarly, why is looking at the expected value when Tom’s looking at his uncertainty, why looking at the expected value is an  appropriate way to capture his attitude?

  • David có thể thắc mắc điều đó. Tương tự, tại sao nhìn vào giá trị kỳ vọng khi Tom đang xem xét sự không chắc chắn của mình, tại sao nhìn vào giá trị kỳ vọng là một cách thích hợp để nắm bắt thái độ của anh ấy?

  •  

  • Once all the test cases have been completed and you are able to confirm that the tags are firing correctly, with the expected dynamic values, Nina can deploy the tags by publishing the container.

  • Sau khi thử nghiệm xong tất cả các trường hợp và có thể xác nhận rằng các thẻ được kích hoạt đúng cách, với các giá trị động dự kiến, Nina có thể triển khai các thẻ này bằng cách xuất bản vùng chứa.

  •  

  • She labels it formally as the: perceived discrepancy between value expectations and value capabilities.

  • Bà gắn nhãn chính thức là: sự khác biệt nhận thức giữa kỳ vọng giá trị và khả năng giá trị.

  •  

 

3 Một số cụm từ liên quan

 

expected value là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Expected Value)

 

Positive predicted values: giá trị dự đoán dương

 

Critical value: giá trị tới hạn

 

Bài viết hỗ trợ người học trong quá trình nghiên cứu kiến thức. Chúng tôi hi vọng sẽ hỗ trợ cho người học trên con đường chinh phục tiếng Anh của mình. Hãy tiếp tục theo dõi trang web của chúng tôi để cập nhật các kiến thức mới nhất nhé! Cảm ơn các bạn đã tin tưởng trang web của chúng tôi. 



 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !