Viết tắt của August (Tháng 8) trong Tiếng Anh

Trong quá trình học tiếng anh, chắc hẳn chúng ta cũng đã phải ghi nhớ rất nhiều các số liệu liên quan đến thứ, ngày tháng, năm của loại ngôn ngữ này. Và trong bài viết hôm nay, chúng mình rất muốn chia sẻ đến các bạn tên viết tắt của tháng tám trong năm - August. 

 

1.August viết tắt trong tiếng anh là gì?

 

August là tháng mấy

 

August là tháng mấy trong năm?

Trong tiếng anh, August là Danh từ, tên của Tháng 8 trong năm. Ngoài ra, chúng ta có thể hiểu rằng August còn được viết tắt là Aug.

 

Ví dụ:

  • On the 20th of Aug 1876 he wrote to Alex from abroad urging him, if he desired to remain sare vich, to join him and the army without delay.
  • Vào ngày 20 tháng 8 năm 1876, ông đã viết thư cho Alex từ nước ngoài để thúc giục anh ta, nếu anh ta muốn vẫn là một kẻ mạnh mẽ, hãy tham gia cùng anh ta và quân đội ngay lập tức.
  •  
  • Her father wrote letters to the cities of Italy, asking them to send representatives to an assembly which would meet on the 1st of Aug, when the formation of a great federation under the headship of Rome would be considered.
  • Cha cô đã viết thư cho các thành phố của Ý, yêu cầu họ cử đại diện đến một hội đồng sẽ họp vào ngày 1 tháng 8, khi việc thành lập một liên đoàn lớn dưới sự đứng đầu của Rome sẽ được xem xét.

 

2.Thông tin chi tiết từ vựng

Trong phần này, chúng ta sẽ đi tìm hiểu một số thông tin chi tiết về từ vựng như phát âm, loại từ và nghĩa anh việt của Aug nhé.

 

Một số thông tin về từ vựng

 

August (viết tắt Aug): Tháng 8

 

Từ loại: Danh từ

 

Phát âm: August theo anh anh  /ˈɔː.ɡəst/

                            theo anh mỹ  /ˈɑː.ɡəst/

 

Aug được phát âm là Aug / ɔːg /

 

Nghĩa tiếng anh: Aug is the eighth month of the year, after July and before September. 

 

Nghĩa tiếng việt: Aug là tháng thứ tám của năm, sau tháng bảy và trước tháng chín.

 

Ví dụ:

  • A full pardon was promised, but on the 3st of August Jame was one of the special commissioners to try the rebels.
  • Một sự ân xá đầy đủ đã được hứa hẹn, nhưng vào ngày 3 tháng 8, Jame là một trong những ủy viên đặc biệt để xét xử những kẻ nổi loạn.
  •  
  • It is probable that his fault was one of negligence only; but, distrusting the impartiality of the judges , he fled to French, and on the 22nd of August 1792 was condemned to twenty years' imprisonment.
  • Có thể lỗi của anh ta chỉ là do sơ suất; nhưng, không tin tưởng vào sự công bằng của các thẩm phán, ông trốn sang Pháp, và vào ngày 22 tháng 8 năm 1792, ông bị kết án hai mươi năm tù.

 

3. Ví dụ anh việt 

Cùng tham khảo một số ví dụ dưới đây để hiểu thêm về cách dùng của Aug (tháng 8) nhé.

 

August là tháng mấy

 

Các tháng trong năm tiếng anh

 

Ví dụ:

  • The upcoming summer provides many flowers of the sunflower family, until in Aug the plains are one blaze of yellow and purple.
  • Mùa hè sắp tới cung cấp nhiều hoa thuộc họ hướng dương, cho đến tháng 8 vùng đồng bằng có một màu vàng và tím.
  •  
  • In fact, when this was done the local legislatures saw that the slaves would no longer work for the masters, they accordingly cut off two years of the indentured apprenticeship, and gave freedom to the slaves in August 1840.
  • Trên thực tế, khi điều này được thực hiện, các cơ quan lập pháp địa phương nhận thấy rằng những nô lệ sẽ không còn làm việc cho các chủ nhân nữa, do đó, họ đã cắt bỏ hai năm học nghề và trả lại tự do cho các nô lệ vào tháng 8 năm 1840.
  •  
  • In Aug 1876,  he paid his first visit to Scotland, where he had such success that he gave more than six years of his life to the country. 
  • Vào tháng 8 năm 1876, ông đã có chuyến thăm đầu tiên đến Scotland, nơi ông đã thành công đến mức đã cống hiến hơn sáu năm cuộc đời của mình cho đất nước.
  •  
  • Now, they prepare to avenge themselves on the emperor, and on the 24th of Aug the desperate valour of the defenders succeeded in driving back an assault led by a band of fanatical dervishes.
  • Giờ đây, họ chuẩn bị trả thù cho hoàng đế, và vào ngày 24 tháng 8, sự dũng cảm tuyệt vọng của những người bảo vệ đã thành công trong việc đẩy lùi một cuộc tấn công do một nhóm những kẻ cuồng tín cầm đầu.
  •  
  • Her father died on the 12nd of Aug 1980, in his 86th year, and lies buried behind the chancel of the parish church, which he had recently restored at his own charges.
  • Cha của cô qua đời vào ngày 12 tháng 8 năm 1980, ở tuổi 86, và được chôn cất phía sau hiệu đài của nhà thờ giáo xứ, nơi mà ông đã được trùng tu gần đây với tội danh của mình.

 

4.Từ vựng cụm từ liên quan

Bảng dưới đây chúng mình đã tổng hợp lại tên viết tắt của các tháng trong năm, cùng tham khảo nhé.

 

Nghĩa tiếng anh và viết tắt của tháng

Nghĩa tiếng việt từ vựng

January (Jan)

Tháng 1

February (Feb)

Tháng 2

March (Mar)

Tháng 3

April (Apr)

Tháng 4

May (May)

Tháng 5

June (Jun)

Tháng 6

July (Jul)

Tháng 7

August (Aug)

Tháng 8

September (Sep)

Tháng 9

October (Oct)

Tháng 10

November (Nov)

Tháng 11

December (Dec)

Tháng 12

 

Trên đây là bài viết của chúng mình về August (tháng 8) được viết tắt là Aug. 

Hy vọng các bạn đọc có thể hiểu và vận dụng nó thật tốt nhé. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng anh!