Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 từ Unit 1 đến Unit 5

  Lớp 11 nằm trong giai đoạn mà các học sinh thâu nạp rất nhiều kiến thức, trong đó có kiến thức về môn tiếng Anh. Do đó, việc học từ vựng tiếng Anh là rất quan trọng giúp các bạn chinh phục môn học này. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 dưới đây sẽ giúp các bạn ghi nhớ từ vựng theo các chủ đề một cách bài bản và đầy đủ nhất.

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1: Friendship

acquaintance (n) người quen

admire (v) ngưỡng mộ

aim (n) mục đích

appearance (n) vẻ bề ngoài

attraction (n) sự thu hút

be based on (exp) dựa vào

benefit (n) lợi ích

calm (a) điềm tĩnh

caring (a) chu đáo

change (n,v) (sự) thay đổi

changeable (a) có thể thay đổi

chilli (n) ớt

close (a) gần gũi, thân thiết

concerned (with) (a) quan tâm

condition (n) điều kiện

constancy (n) sự kiên định

constant (a) kiên định

crooked (a) cong

(Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 thông dụng)

customs officer (n) nhân viên hải quan

delighted (a) vui mừng

enthusiasm (n) lòng nhiệt tình

exist (v) tồn tại

feature (n) đặc điểm

forehead (n) trán

generous (a) rộng rãi, rộng lượng

get out of (v) ra khỏi (xe)

give-and-take (n) sự nhường nhịn

good-looking (a) dễ nhìn

good-natured (a) tốt bụng

gossip (v) ngồi lê đôi mách

height (n) chiều cao

helpful (a) giúp đỡ, giúp ích

honest (a) trung thực

hospitable (a) hiếu khách

humorous (a) hài hước

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2: Personal Experiences

affect (v) ảnh hưởng

appreciate (v) trân trọng

attitude (n) thái độ

bake (v) nướng

break out (v) xảy ra bất thình lình

carry (v) mang

complain (v) phàn nàn

complaint (n) lời phàn nàn

contain (v) chứa, đựng

cottage (n) nhà tranh

destroy (v) phá hủy, tiêu hủy

dollar note (n) tiền giấy đôla

embarrassing (a) ngượng ngùng,

embrace (v) ôm

escape (v) thoát khỏi

experience (n) trải nghiệm

fail (v) rớt, hỏng

floppy (a) mềm

glance at (v) liếc nhìn

grow up (v) lớn lên

idol (n) thần tượng

imitate (v) bắt chước

make a fuss (v) làm ầm ĩ

marriage (n) hôn nhân

memorable (a) đáng nhớ

novel (n) tiểu thuyết

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 11Unit 3: A Party

accidentally (adv) tình cờ

blow out (v) thổi tắt

budget (n) ngân sách

candle (n) đèn cầy, nến

celebrate (v) tổ chức, làm lễ kỷ niệm

clap (v) vỗ tay

count on (v) trông chờ vào

decorate (v) trang trí

decoration (n) sự/đồ trang trí

diamond anniversary (n) = diamond

wedding= diamond jubilee) lễ kỷ

financial (a) (thuộc) tài chính

flight (n) chuyến bay

forgive (v) tha thứ

get into trouble (exp)

golden anniversary (n)= golden

wedding= golden jubilee lễ kỷ niệm

đám cưới vàng (50 năm)

guest (n) khách

helicopter (n) trực thăng

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 4: Volunteer Work

(the) aged (n) người già

assistance (n) sự giúp đỡ

be fired (v) bị phạt

behave (v) cư xử

bend (v) uốn cong, cúi xuống

care (n) sự chăm sóc

charity (n) tổ chức từ thiện

comfort (n) sự an ủi

co-operate (v) hợp tác

co-ordinate (v) phối hợp

cross (v) băng qua

deny (v) từ chối

desert (v) bỏ đi

diary (n) nhật ký

direct (v) điều khiển

disadvantaged (a) bất hạnh

donate (v) tặng

donation (n) khoản tặng/đóng góp

donor (n) người cho/tặng

fund-raising (a) gây quỹ

gratitude (n) lòng biết ơn

handicapped (a) tật nguyền

instruction (n) chỉ dẫn, hướng dẫn

intersections (n) giao lộ

lawn (n) bãi cỏ

martyr (n) liệt sỹ

mountain (n) núi

mow (v) cắt

natural disaster (n) thiên tai

order (n) mệnh lệnh

order (v) ra lệnh

orphanage (n) trại mồ côi

overcome (v) vượt qua

park (v) đậu xe

participate in (v) tham gia

raise money (v) quyên góp tiền

receipt (n) người nhận

remote (a) xa xôi, hẻo lánh

retire (v) về hưu

rope (n) dây thừng

snatch up (v) nắm lấy

suffer (v) chị đựng, đau khổ

support (v) ủng hộ, hỗ trợ

(Từ vựng tiếng Anh lớp 11 từ Unit 1 đến Unit 5)

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 5: Illiteracy

academic (a) có tính học thuật

campaign (n) chiến dịch

cheat (v) gian lận

consult (v) hỏi ý kiến

decline (v) suy giảm

decrease (v) giảm

effective (a) hiệu quả

encourage (v) khuyến khích

enforce (v) bắt tuân theo

eradicate (v) xóa bỏ

ethnic minority (n) dân tộc thiểu số

fight (against) (n) cuộc chiến

goal (n) mục

highlands (n) cao nguyên

honorable (a) vinh dự

illiteracy (n) mù chữ

lifeguard (n) người cứu đắm

literate (a) biết đọc, viết

low-income (a) thu nhập thấp

maturity (n) sự trưởng thành

motivate (v) thúc đẩy

performance (n) sự thể hiện, thành

promotion (n) khuyến khích

rate (n) tỉ lệ

realistic (a) thực tế

reduce (v) làm giảm

regulation (n) qui định

relevant (a) liên quan

rise (n) sự gia tăng

self-respect (n) lòng tự trọng

shore (n) bờ

shortage (n) sự thiếu hụt

  Do bài viết giới hạn nên mình chỉ giới thiệu từ vựng tiếng Anh lớp 11 từ Unit 1 đến Unit 5. Trong bài sắp tới mình sẽ giới thiệu những Unit còn lại nhé!

Chúc các bạn học tốt tiếng Anh!

Kim Ngân