Thành ngữ "What will be will be" là gì trong tiếng Anh

Trong ngôn ngữ phong phú của Việt Nam, những câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ trở nên thông dụng và phổ biến. Tuy nhiên chắc hẳn bạn sẽ nghĩ câu nói “what will be will be” có nghĩa là điều gì sẽ sẽ? Vậy hãy cùng Studytienganh tìm hiểu ý nghĩa của what will be will be là gì và chúng được sử dụng như thế nào nhé. 

 

1. “What will be will be” là gì? 

Thành ngữ này có nghĩa là điều gì đến cũng sẽ đến. Thành ngữ what will be will be có nghĩa là ám chỉ về những công việc hay hành động, sự việc sắp đến với chính bản thân bạn hay với những người xung quanh chủ thể nói. 

 

Ngoài ra thành ngữ điều gì đến cũng sẽ đến còn ám chỉ trước sau gì, dù bạn có né tránh sự việc, hành động đó đi chăng nữa thì nó cũng sẽ xảy đến với bạn thôi. 

 

 

what will be will be là gì

Thành ngữ “what will be will be” là gì? Ý nghĩa của thành ngữ là gì? 

 

 

Việc vận may, vận đen đủi những sự việc này trước sau gì cũng sẽ xảy ra trong đời sống hằng ngày hay công việc thậm chí là những cá nhân đang có nhu cầu tìm đến bạn hay người xung quanh thì sớm hay muộn bạn hay người đó cũng phải gặp họ và tiếp đãi họ. Những sự việc, hành động này là điều không thể tránh khỏi. 

 

Câu này nói về trong cuộc sống có những sự việc, hành động mà chủ thể muốn né tránh nhưng đến cuối cùng, chủ thể đó cũng phải đối mặt và vượt qua những sự việc đó. Vì vậy, chủ thể nên chuẩn bị tinh thần để đối mặt với những sự việc, hành động mà chủ thể sắp đối diện. 

 

2. Ví dụ minh họa 

Đồng nghĩa với thành ngữ cái gì đến cũng đến (what will be will be) là : Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa. 

 

 

what will be will be là gì

Những câu nói sử dụng thành ngữ cái gì đến cũng sẽ đến hay nhất 

 

 

Dưới đây là một số câu nói của những người nổi tiếng có sử dụng thành ngữ: 

  • Whatever will comes will comes nghĩa là (điều gì đến cũng sẽ đến) 

  • When your number’s up, your number’s up nghĩa là (Điều gì đến sẽ đến)

  •  

  • Never cross a bridge till you come to it nghĩa là (việc gì đến sẽ đến) 

  • And what will be, will be nghĩa là (và cái gì đến cũng sẽ đến) 

  •  

  • It finally come out nghĩa là (Cuối cùng điều đó cũng phải đến) 

  • He’ll show nghĩa là (nó sẽ đến) 

  •  

  • What’s gonna happen is gonna happen nghĩa là (Cái gì rồi cũng sẽ đến).

  • What’s gonna happen to her?  nghĩa là (Điều gì sẽ xảy ra với cô ta?)

  •  

  • What will become of us? nghĩa là (Điều gì sẽ đến với chúng ta?) 

 

3. Một số thành ngữ thông dụng  

Ngoài thành ngữ cái gì đến cũng sẽ đến (what will be will be), dưới đây là một số thành ngữ liên quan và có ý nghĩa thông dụng trong cuộc sống, mời bạn đọc và cùng suy ngẫm nhé: 

  • Curses (like chicken) come home to roost. Ác giả ác báo 

  •  

  • Out of sight, out of mind. Xa mặt cách lòng.

  •  

  • Spare the rod, spoil the child. Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. 

 

what will be will be là gì

Những thành ngữ thông dụng có thể sử dụng trong đời sống hằng ngày 

 

  • As dumb as an oyster. Câm như hến. 

  • A cat looks at a king. Chú mèo nhỏ dám ngó mặt vua. 

  •  

  • He, who beaks, pays. Ai làm người ấy chịu. 

  • Easier said than done nghĩa là nói thì dễ làm thì khó 

  •  

  • Bite the hand that feeds you. Nghĩa là đồ ăn cháo đá bát

  • A drop in the ocean nghĩa là muối bỏ bể - công việc thành công cốc nếu không đoàn kết . 

  •  

  • Practice makes perfect nghĩa là có công mài sắt sẽ có ngày nên kim

 

4. Lời kết

Trên đây là toàn bộ những kiến thức về thành ngữ what will be will be là gì được studytienganh chia sẻ. Thành ngữ trong tiếng Anh không theo một cấu trúc nào cả, việc bạn cần làm là phải học thuộc thì mới áp dụng đúng được. 

 

Đừng quên theo dõi Studytienganh để cập nhật thêm nhiều kiến thức mới về tiếng anh nha.