Từ vựng tiếng Anh xây dựng và cách học hiệu quả

      Tếng Anh chuyên ngành xây dựng được coi là chuyên ngành khó do đặc thù của ngành tương đối rộng gồm có các chuyên ngành: thi công, xây dựng dân sự, cơ khí, cầu đường, thiết kế… Nắm vững Từ vựng tiếng Anh xây dựng không những sẽ giúp một kỹ sư tự tin khi giao tiếp, đọc hiểu, viết báo cáo…liên quan các vấn đề về xây dựng mà còn nắm chắc kiến thức về từ vựng tiếng Anh nữa! Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Từ vựng tiếng Anh xây dựng và cách học hiệu quả

Cùng học từ vựng tiếng Anh xây dựng

1. Từ vựng tiếng Anh Xây dựng

1. angle brace/angle tie in the scaffold: thanh giằng góc ở giàn giáo

2. basement of tamped (rammed) concrete: móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông

3. brick wall: Tường gạch

4. bricklayer: Thợ nề

5. bricklayer’s labourer/builder’s labourer: Phụ nề, thợ phụ nề

6. building site: Công trường xây dựng

7. carcase (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn (kết cấu nhà)

8. cellar window (basement window): các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm

9. chimney: ống khói (lò sưởi)

10. concrete base course : cửa sổ tầng hầm

11. concrete floor : Sàn bê tông

12. cover ( boards) for the staircase: Tấm che lồng cầu thang

13. first floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ): Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc)

14. ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ): tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)

15. guard board: tấm chắn, tấm bảo vệ

16. hollow block wall: Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)

17. jamb: Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa

18. ledger: thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)

19. lintel (window head) : Lanh tô cửa sổ

20. mortar trough: Chậu vữa

21. outside cellar steps : cửa sổ buồng công trình phụ

22. plank platform (board platform) : sàn lát ván

23. platform railing: lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)

24. putlog (putlock) : thanh giàn giáo, thanh gióng

25. reinforced concrete lintel : Lanh tô bê tông cốt thép

26. scaffold pole (scaffold standard): cọc giàn giáo

27. scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích (dây chằng buộc, dây cáp)

28. upper floor: Tầng trên

29. window ledge: Ngưỡng (bậu) cửa sổ

30. work platform (working platform) : Bục kê để xây

31. bag of cement: Bao xi măng

32. brick: Gạch

33. beam reinforced in tension only: dầm chỉ có cốt thép chịu kéo

34. bearable load: tải trọng cho phép

35. bed load: trầm tích đáy

36. before anchoring: trước khi neo cốt thép dự ứng lực

37. bending load: tải trọng uốn

38. bent-up bar: cốt thép uốn nghiêng lên

39. best load: công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)

40. bituminous concrete: bê tông atphan

41. bond beam: dầm nối

42. bonded tendon: cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông

43. bored pile: cọc khoan nhồi

44. bottom lateral: thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn

45. bottom reinforcement: cốt thép bên dưới (của mặt cắt)

46. bow girder: dầm cong

47. bowstring girder: giàn biên cong

48. box beam: dầm hình hộp

49. box girder: dầm hộp

50. braced girder: giàn có giằng tăng cứng

2. Cách học từ vựng tiếng Anh xây dựng hiệu quả

     Nắm vững các kiến thức cơ bản trong ngành xây dựng

     Việc đầu tiên khi bạn học, dịch tiếng Anh, bạn cần nghiêm túc nắm vững kiến thức của ngành nhằm mang tới định hướng trong việc học, dịch. Việc bạn vận dụng kiến thức vào việc dịch và học tiếng Anh là điều quan trọng, hỗ trợ bạn nhiều đối với việc học đấy.

Từ vựng tiếng Anh xây dựng và cách học hiệu quả

 Một Kỹ sư xây dựng thành công phải nắm vững từ vựng tiếng Anh xây dựng

     Học thuật ngữ tiếng Anh trong xây dựng, áp dụng trong thực tế

     Bạn nên dành mỗi ngày khoảng 15 – 30 phút để học từ vựng, mỗi lần học bạn chỉ học tầm 5-10 từ vựng giúp đạt được hiệu quả cao nhất. Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh và đoán nghĩa từ là việc hay giúp bạn cải thiện vốn từ vựng. Bên cạnh đó, bạn dễ dàng tìm hiểu, trao dồi được vốn từ vựng thông qua việc học video.

     Duy trì được thói quen luyện tập mỗi ngày

     Đối với quá trình học, dịch tiếng anh trong ngành xây dựng là điều không dễ. Ngoài việc có khế hoạch học, luyện tập một cách khoa học thì bạn nên kiên trì mới mang tới hiệu quả tốt. Bạn nên bỏ ra 30 – 45 phút mỗi ngày để học từ  vựng, viết câu, đọc tài liệu, tuyệt đối là không nhồi nhét quá nhiều kiến thức. Việc vừa học và vừa luyện tập giúp bạn học hiệu quả hơn đấy.

 

Chúc các bạn học tốt Tiếng Anh!

Phúc Nguyễn.