"Quả Cam" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa & Ví dụ.

Để nói về một loại quả thơm thơm, tươi, ngon, mọng nước, được ưa chuộng bậc nhất thì ta không thể không kể đến QUẢ CAM. Vậy để tìm hiểu kĩ hơn xem QUẢ CAM trong tiếng anh có gì thú vị và đáng học hỏi, mời bạn đọc theo dõi bài viết này nhé!

 

 quả cam tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho QUẢ CAM

 

1. Định nghĩa QUẢ CAM – “ORANGE” trong tiếng Anh

 

QUẢ CAM trong tiếng anh là ORANGE, được phiên âm là /ˈɔːr.ɪndʒ/

 

Cam là một loại trái cây có múi tròn với vỏ dày có màu giữa đỏ và vàng và rất nhiều nước ngọt. Cam là một nguồn cung cấp vitamin C tự nhiên tuyệt vời. 

 

2. Một số cụm danh, động từ phổ biến với QUẢ CAM – “ORANGE”

 

Cụm danh, động từ

Ý nghĩa

Ví dụ

Navel orange

một loại cam ngọt và thường không có hạt

  • My younger brother is a fanatic of oranges. I think he likes any kind of orange but it turns out that he especially likes the navel orange - sweet and seedless.
  • Em trai tôi là một tín đồ của các loại cam. Tôi cứ nghĩ là loại gì nó cũng thích nhưng hoá ra nó đặc biệt thích nhất là loại cam navel - cam ngọt và không có hạt.

methyl orange

một chất được các nhà khoa học sử dụng để chỉ ra lượng axit trong một chất

  • Methyl orange is used by scientists on a regular basis for research purposes.
  • Chất methyl orange được các nhà khoa học sử dụng một cách thường xuyên cho các mục đích nghiên cứu.

Blood orange

một loại cam (= trái cây) có thịt màu đỏ

  • The first time in my life that I had a look at a blood orange is when I was in grade four.
  • Lần đầu tiên trong đời mà tôi được nhìn thấy quả cam thịt đỏ là khi tôi học lớp bốn.

Orangeade

(orange soda)

một thức uống ngọt có ga (= có bọt), có vị giống như vị của cam được tạo nên bằng cách thêm nước vào nước cam mạnh, ngọt

  • Would you like a can of orangeade? I am sure that you will enjoy it after a try.
  • Bạn có muốn uống một lon orangeade không? Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ thích nó sau một lần thử.

Orange squash 

(tương tự orangeade)

một thức uống ngọt có ga (= có bọt), có vị giống như vị của cam được tạo nên bằng cách thêm nước vào nước cam mạnh, ngọt

  • I promise I will buy you a can of squash after finishing class and coming home, honey.
  • Chị hứa là chị sẽ mua cho em một lon nước cam orange squash sau khi tan học về nhà mà em yêu của chị.

Orangeness

Có màu cam

  • The level of redness or orangeness of the sunset depends on the clearness of the atmosphere.
  • Mức độ đỏ hoặc cam của hoàng hôn phụ thuộc vào độ trong của bầu khí quyển.

Apples and oranges

Dùng để so sánh một tình huống mà ở đó hai người hoặc vật hoàn toàn khác nhau

  • They should not be compared in this aspect because it is apples and oranges.
  • Họ không nên bị so sánh trên tiêu chí ấy bởi vì nó rất là không công bằng, họ hoàn toàn khác nhau.

 

 quả cam tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho QUẢ CAM ĐỎ (CAM MÁU)

 

 

3. Một số sự thật thú vị về QUẢ CAM - “ORANGE”

 

Cam là loại trái cây hình tròn màu cam, mọc trên cây có thể cao tới 10 mét. Cây cam có lá bóng màu xanh đậm và hoa nhỏ màu trắng với năm cánh. Hoa có mùi rất thơm thu hút nhiều ong.

 

Với nhiều người, nước cam là một loại đồ uống không thể thiếu trong các bữa ăn của họ. Điều đó cũng thật dễ hiểu vì màu của cam của thứ đồ uống này khiến người ta có cảm giác thư thái nhưng lại giàu năng lượng.

 

Đầu tiên, QUẢ CAM được trồng ở Đông Nam Á nhưng hiện nay đã được trồng ở rất nhiều nơi trên thế giới.

 

quả cam tiếng anh là gì

Hình ảnh minh hoạ cho nước cam - ORANGE JUICE

 

Một loại quả được ưa chuộng như QUẢ CAM mà không được tìm hiểu thì quả là phí phạm. Chúc các bạn đọc bài và học tập tốt, có nhiều động lực học tập nhé!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !