"ENSURE": Định Nghĩa, Cấu Trúc và Cách Dùng trong Tiếng Anh

Ensure là một từ một từ thông dụng, được dùng trong các đề tiếng anh cũng như trong cuộc sống hàng ngày.

Hôm nay, StudyTiengAnh sẽ cùng mọi người tìm hiểu tất tần về loại từ này nhé!!!

 

1. Định nghĩa của ensure trong tiếng anh:

 

Ensure (verb)

US / ɪnˈʃʊr /

UK /ɪnˈʃɔːr /

 

Thông dụng

 

Ensure được sử dụng trong trường hợp khi muốn nhấn mạnh vào những hành động thực tế dể đảm bảo điều gì đó có thể xảy ra hay một lời nói thật sự đáng tin cậy khi muốn trấn an tinh thần.

 

  • We need to take steps to ensure that handwriting is properly taught in our primary schools.
  • Chúng ta cần thực hiện các bước để đảm bảo rằng chữ viết tay được dạy đúng cách trong các trường tiểu học của chúng ta.
  •  
  • You should do it steps by steps to ensure that you will have a delicious cake.
  • Bạn nên làm nó theo từng bước để đảm bảo rằng cậu sẽ có một chiếc bánh ngon.

 

  1. Để chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra:
    • Facilities to ensure the safety of cyclists.
    • Các phương tiện đảm bảo an toàn cho những người đi xe đạp
  2. Để làm một cái gì đó nhất định phải xảy ra :
    • The airline is taking steps to ensure safety on its aircraft.
    • Các hãng hàng không đang tiến hành các bước để đảm bảo an toàn trên mình chiếc máy bay.

 

2. Cấu trúc và cách sử dụng ensure trong tiếng anh:

 

Ensure: To V

Ensuring: Ving

Ensured: Ved

 

(MINH HOA TU ENSURE)

 

[ ENSURE + lời câu hỏi ]

  • What is done to ensure that congregation funds are used appropriately?
  • Phải làm gì để bảo đảm ngân quỹ hội thánh được dùng đúng cách?

 

[ Ensure + (that) ]

  • Polices ensure that they will address everything which happen with citizens.
  • Những người cảnh sát đảm bảo rằng họ sẽ giải quyết mọi thứ liên quan đến người dân.

 

[ Ensure + two objects ]

  • Their 2–0 victory today has ensured the Italian team a place in the Cup Final ensured a place in the Cup Final for the Italian team.
  • Họ đã có 2-0 chiến thắng ngày hôm nay đã đảm bảo các Ý đội một chỗ trong trận chung kết cúp đảm bảo một vị trí trong trận chung kết cúp cho các Ý đội.

 

Ensure trong các thì ngữ pháp được sử dụng:

Thì hiện tại:

 

Thể khẳng định:

Tổng quát: CHỦ NGỮ  +  ENSURE/ENSURES  +  TÂN NGỮ

 

  • I ensure with my mom pass the exam in Math
  • Tôi đảm bảo với mẹ tôi rằng mình sẽ vượt qua bài kiểm tra môn Toán

 

Thể phủ định:

Tổng quát: CHỦ NGỮ  +  DOES/DO  +  NOT  +  ENSURE  +  TÂN NGỮ.

 

  • My brother doesn’t ensure the job was as easy as it might seem.
  • Anh trai tôi không đảm bả công việc này dễ dàng như mọi người tưởng.

 

Câu nghi vấn:

Tổng quát: DO/DOES  +  CHỦ NGỮ  +  ENSURE  +  TÂN NGỮ?

 

  • Do you ensure you are in compliance with the law?
  • Bạn có đảm bảo rằng bạn đúng luật hay không ?

 

Câu tiếp diễn và bị động:

Tổng quát: CHỦ NGỮ  +  BE  +  ENSURING/ensured + TÂN NGỮ.

 

  • This sum includes the cost ensured for our emergent case.
  • Tổng cộng bao gồm nhưng chi phí được đảm bảo cho tình huống khẩn cấp của chúng ta.

 

Thể nghi vấn:

Tổng quát: am/is/are + CHỦ NGỮ + ENSURE+ TÂN NGỮ?

 

  • Last month, Was I ensure good health results?
  • Tháng trước, tôi được đảm bảo kết quả sức khỏe tốt đúng không?

 

Câu hiện tại hoàn thành:

Tổng quát: CHỦ NGỮ + HAS/HAVE + (not) + ensured + TÂN NGỮ.

 

  • They have ensured the policy will not affect to our business.
  • Họ đảm bải chính sách sẽ không quát hiện đến doanh nghiệp của họ.

 

Thì quá khứ:

 

Thể khẳng định:

Tổng quát: CHỦ NGỮ + ENSUREd+ TÂN NGỮ.

 

  •  
  • The mobility of officials ensured that a variety of view-points are available for all districts..
  • Sự di chuyển của các quan chức đảm bảo rằng tất cả các quận đều có nhiều quan điểm khác nhau.

 

Thể phủ định:

Tổng quát: CHỦ NGỮ + DID + NOT (DIDN’T) + ENSURE + TÂN NGỮ.

 

  •  
  • The staff did not (didn’t) ensure that planning will be stayed on track.
  • Nhân viên đã không đảm bảo kế hoạch sẽ được vận hành theo dự kiến.
  •  
  • The agreement didn't ensure that the region would have its own administration, recognized the rights of the local population.
  • Thỏa thuận không đảm bảo rằng khu vực sẽ có chính quyền của riêng mình, công nhận các quyền của người dân địa phương.

 

Thể nghi vấn:

Tổng quát: DID  + CHỦ NGỮ  +  eNSURE  +  TÂN NGỮ?

 

  • Did the government ensure scope conducting of our business?
  • Chính phủ có đảm bảo cho phạm vi hoạt động của doanh nghiệp chúng ta không?

 

Thể tiếp diễn và bị động:

Tổng quát: CHỦ NGỮ  +  WAS/WERE  +  ENSUREd/ENSURING  +  TÂN NGỮ.

 

  • Faas is also famed for his work as a picture editor was ensuring the publication of two of the most famous images of the Vietnam War.
  • Faas cũng nổi tiếng với công việc biên tập ảnh đã đảm bảo việc xuất bản hai trong số những bức ảnh nổi tiếng nhất về Chiến tranh Việt Nam.

 

3. Phân biệt ensure, assure and insure trong tiếng anh:

 

INSURE VS ENSURE VS ASSURE

 

Tuy những từ này đều có ý nghĩa chung là đảm bảo. Nhưng tùy vào từng trường hợp có cách sử dụng khác nhau, mang đến nội dung câu nói, lời viết khác nhau.

 

Ensure: với ý nghĩa đảm bảo, thực tế sẽ xảy ra.

  • I ensure that the planning will be stayed on track.
  • Tôi đảm bảo rằng kế hoạch sẽ hoạt động theo dự kiến.

 

Assure: với nghĩa đảm, lời nói chỉ đáng tin cậy về mặt tinh thần.

  • She assures that the car will be here soon.
  • Cô ấy đảm bảo rằng chiếc xe sẽ đến đây sớm thôi.

 

INSURE VS ENSURE VS ASSURE