Vẽ trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.

Vẽ là một trong những hoạt động ở bản và được phát triển ngay từ những năm tháng đầu đời của con người, tuy vậy vẫn sẽ có những người nhầm lẫn hoặc không có hiểu biết chính xác về cụm từ này. Để tránh bị “quê” hãy theo dõi bài viết dưới đây nhé.

 

 

 

vẽ tiếng anh là gì

            (Hình ảnh minh họa cho “DRAW”-  Vẽ trong Tiếng Anh)

 

 

1. Định nghĩa của Vẽ trong Tiếng Anh

 

  • “Vẽ” trong tiếng anh là “DRAW”, phát âm là /drɑː/

  •  

Ví dụ:

  • My homework this week is drawing my future dream.

  • Bài tập về nhà của tôi tuần này đang vẽ nên ước mơ tương lai của tôi.

  •  

  • My hobby when I was a child was drawing and painting.

  • Sở thích của tôi khi tôi còn nhỏ là vẽ tranh và tô màu

 

2. Các cụm từ thông dụng với “DRAW” - Vẽ trong Tiếng Anh

 

 

  • Cụm động từ:

 

 

vẽ tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho cụm động từ “DRAW”)

 

 

   Word

        Meaning

          Example

draw back

tránh xa ai đó hoặc điều gì đó, thường là vì bạn ngạc nhiên hoặc sợ hãi.

  • He wanted to pet that cat but quickly drew back when its owner said that it was ill.
  •  
  • Anh ta muốn cưng nựng con mèo đó nhưng nhanh chóng lùi lại khi chủ nhân của nó nói rằng nó bị ốm.

draw in

trời sẽ tối sớm hơn vì mùa thu hoặc mùa đông đang đến.

  • The day in winter draws in, we ‘d better come back home. 
  •  
  • Ngày mùa đông thường sẽ tối sớm hơn, tốt hơn chúng ta nên trở về nhà.

draw sth off

để loại bỏ một lượng nhỏ chất lỏng từ một lượng lớn hơn, đặc biệt bằng cách cho nó chảy qua đường ống.

  • He drew off some fruit juice for his friends who are very thirsty. 
  •  
  • Anh ấy đã lấy một ít nước hoa quả cho những người bạn của mình, những người đang rất khát. 

draw sth out

để gây ra một cái gì đó kéo dài hơn bình thường hoặc cần thiết

  • The teacher drew the lessons out to remind them before the exam.
  •  
  • Giáo viên kéo dài tiết học để nhắc nhở các em trước khi thi.

draw sth up

chuẩn bị một cái gì đó, thường là một cái gì đó chính thức, bằng văn bản

  • My mom has drawn up a shortlist for what she was going to buy.
  •  
  • Mẹ tôi đã lập một danh sách rút gọn cho những gì bà sẽ mua?

draw sth down

lấy một số tiền đã có sẵn

  • I think you should make a bank debt account so that you can draw down an amount of money when it is emerging.
  •  
  • Tôi nghĩ bạn nên tạo một tài khoản nợ ngân hàng để bạn có thể rút ra một khoản tiền trong trường hợp khẩn cấp.

draw sb into sth

để làm cho ai đó tham gia vào một tình huống khó khăn hoặc khó chịu

  • They tried to draw me into the discussion because I just paid attention to my phone.
  •  
  • Họ cố gắng lôi kéo tôi vào cuộc thảo luận vì tôi chỉ chú ý đến điện thoại của mình.

draw sb out

giúp ai đó bày tỏ suy nghĩ và cảm xúc của họ dễ dàng hơn bằng cách làm cho người đó cảm thấy bớt lo lắng.

  • I was so nervous but my teacher has drawn me out of myself. 
  •  
  • Tôi đã rất lo lắng nhưng giáo viên của tôi đã hỏi thăm và giúp tôi giải tỏa căng thẳng

draw on sth

sử dụng thông tin hoặc kiến ​​thức của bạn về điều gì đó để giúp bạn làm điều gì đó.

  • He had a wide range of different fields to draw on the assignment. 
  •  
  • Anh ấy có sự hiểu biết rất nhiều lĩnh vực khác nhau để sử dụng cho bài tập.

draw yourself up

làm cho mình trông to lớn hơn bằng cách đứng thẳng lưng với vai, thường là để cố gắng tỏ ra quan trọng hơn.

  • He draws yourself up to show his confident to the interviewer. 
  •  
  • Anh ấy đứng thẳng lưng để thể hiện sự tự tin của mình với người phỏng vấn.

 

  • Thành ngữ:

 

 

vẽ tiếng anh là gì

           (Hình ảnh minh họa cho thành ngữ “DRAW A BLANK”

 

 

        Word

          Meaning

        Example

draw a veil over sth

bạn không nói về một chủ đề bởi vì nó khó chịu và bạn không muốn nghĩ về nó

  • He’ll just draw a veil over what his mom had told him yesterday. 
  •  
  • Anh ấy sẽ không muốn đề cập gì đến những gì mẹ anh ấy đã nói với anh ấy ngày hôm qua.

draw a blank

không nhận được câu trả lời hoặc kết quả

  • My teacher asked me for the answer to the task but I drew a blank- I haven't done it yet.
  •  
  • Giáo viên của tôi hỏi tôi câu trả lời cho nhiệm vụ nhưng tôi đã không trả lời được - Tôi chưa làm được.

draw breath

dừng lại một chút để lấy hơi hoặc thở chậm hơn

  • I draw breath after taking a long run. 
  •  
  • Tôi dừng lại để nghỉ một chút khi chạy một quãng đường dài.

draw the line

không bao giờ làm điều gì đó bởi vì bạn nghĩ nó là sai

  • I draw the line at reading my friend’s diary although I really want to know why she’s sad. 
  •  
  • Tôi sẽ không bao giờ đọc nhật ký của bạn mình mặc dù tôi thực sự muốn biết tại sao cô ấy buồn.

draw the curtains

kéo rèm để chúng ở gần nhau hoặc xa nhau

  • I draw the curtain as the sunshine at this time is very hot.
  •  
  • Tôi kéo rèm vì ánh nắng lúc này rất nóng.

draw to a close/an end

dần đi vào hồi kết

  • As the meeting drew to a close, people started to pack up their stuff. 
  •  
  • Vì cuộc họp sắp kết thúc, mọi người bắt đầu thu dọn đồ đạc của họ.

draw near, close

trở nên gần hơn trong không gian hoặc thời gian

  • As Tet holiday draws nearer, my mom starts to buy new clothes for me.
  •  
  • Tết đến gần, mẹ bắt đầu mua quần áo mới cho tôi.

draw a conclusion

để xem xét các sự kiện của một tình huống và đưa ra quyết định về điều gì là đúng, đúng, có khả năng xảy ra.

  • This essay will discuss both sides before a conclusion was drawn.  
  •  
  • Bài luận này sẽ thảo luận cả mặt của vấn đề bên trước khi đưa ra kết luận.

draw sb’s eye

thu hút sự chú ý của ai đó. 

  • His beauty has drawn my eyes and other people as well.
  •  
  • Vẻ đẹp của anh ấy đã thu hút ánh nhìn của tôi và những người khác.

 

 

Vậy là chúng ta đã điểm qua những nét cơ bản trong định nghĩa và cách dùng của từ “DRAW”, Vẽ trong Tiếng Anh rồi đó. Tuy chỉ là một động từ cơ bản nhưng biết cách sử dụng linh hoạt “DRAW” sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm sử dụng ngoại ngữ tuyệt vời với người bản xứ đó. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin bổ ích và cần thiết đối với bạn. Chúc bạn thành công trên con đường chinh phúc tiếng anh.


 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !