Kick off là gì và cấu trúc cụm từ Kick off trong câu Tiếng Anh

Chắc hẳn bạn đã từng rất nhiều lần nghe qua cụm từ “ kick off”. Vậy có bao giờ bạn tự hỏi bản thân rằng kick off là gì hay không? Cùng Studytienganh tìm giải đáp mọi thắc mắc của bạn thông qua bài viết dưới đây nhé!

1. Kick off có nghĩa là gì?

 

kick off là gì

Hình ảnh minh họa " kick off"

 

Cụm từ “ kick off” có nghĩa là “ bắt đầu” hay “ khởi động

 

Ví dụ:

  • What time does the game of football kick off?
  • Khi nào trận bóng bắt đầu

 

Cụm từ “ kick off” có nghĩa là “tức giận, phàn nàn, khiếu nại, phản đối hay từ chối hợp tác”.

 

Ví dụ:

  • Nam kicked off when the police tried to arrest him.
  • Nam tức giận khi mà cảnh sát cố để bắt anh ta.

 

Cụm từ “ kick off” có nghĩa là “ một rắc rối nào đó sắp bắt đầu

 

Ví dụ:

  • The fight kicked off when Bill insulted his brother's girlfriend.
  • Cuộc ẩu đả bắt đầu khi Bill xúc phạm bạn gái của anh trai mình.

 

Cụm từ “ kick off” có nghĩa là “ chết

 

Ví dụ:

  • My father kicked off last year when he had a massive heart attack.
  • Bố tôi mất năm ngoái khi ông ấy bị nhồi máu cơ tim.

 

2. Cấu trúc và cách dùng của cụm từ kick off

Kick off dùng để diễn tả sự bắt đầu của một việc gì đó

Ví dụ:

  • Our charity campaign is just about ready to kick off tomorrow.
  • Chiến dịch từ thiện của chúng tôi đã sẵn sàng bắt đầu vào ngày mai.

 

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • Thailand's parliamentary election campaign will kick off next weekend.
  • Chiến dịch bầu cử quốc hội của Thái Lan sẽ bắt đầu vào cuối tuần tới.
  •  
  • Winx's bars and beer clubs - lively any night - really kick off at weekends.
  • Các quán bar và câu lạc bộ bia của Winx - sôi động vào bất cứ đêm nào - thực sự bắt đầu vào cuối tuần.
  •  
  • When one member of my team slid in to tackle an opponent and knocked him down it "all kicked off".
  • Khi một thành viên trong đội của tôi lao vào để xử lý một đối thủ và hạ gục anh ta thì "tất cả đã khởi động".
  •  
  • The four-day celebration kicks off on Monday with a parade.
  • Lễ kỷ niệm kéo dài bốn ngày bắt đầu vào thứ Hai với một cuộc diễu hành.
  •  
  • The kick off meeting’s time depends on the purpose of each program, usually about 15 to 80 minutes divided into 3 parts: opening, content and ending.
  • Thời gian diễn ra kick off meeting còn tùy thuộc vào mục đích của mỗi chương trình, thông thường khoảng từ 15 đến 80 phút được chia làm 3 phần: khai mạc, nội dung và kết thúc.
  •  
  • Kick off event is the key to the success of every business, it helps to improve the morale of the staff in the company, brings excitement, enthusiasm and most importantly, brings high efficiency at work. , thereby helping the company develop stronger.
  • Kick off event là chìa khóa thành công của mỗi doanh nghiệp, nó giúp nâng cao tinh thần của đội ngũ nhân viên trong công ty, đem lại sự hào hứng, lòng nhiệt huyết và quan trọng nhất là đem lại hiệu quả cao trong công việc, từ đó giúp công ty phát triển mạnh mẽ hơn.
  •  
  • Kick off originated from the kick that was decisive to the goal as well as the combination of the players in rugby - a famous sport in the United States.
  • Kick off có nguồn gốc bắt đầu từ cú đá mang tính chất quyết định bàn thắng cũng như sự kết hợp uyển chuyển giữa các cầu thủ trong môn bóng bầu dục - môn thể thao nổi tiếng ở nước Mỹ.
  •  
  • Before any project can be "kicked off" it must be proposed, selected and defined. At that time, the participants have to know what you are working towards, how it will be going, and whether it will be effective or not.
  • Trước khi bất cứ một dự án nào có thể được "khởi động", nó phải được đề xuất, lựa chọn và xác định. Khi đó, những người tham gia, họ phải biết những gì bạn đang làm hướng tới điều gì, nó sẽ diễn ra như thế nào và mang lại hiệu quả hay không.

 

4. Các cụm từ tiếng anh về kick off thông dụng

Kick off meeting ( Cuộc họp khởi động buổi hội thảo)

Kick off meeting là hoạt động được tổ chức trước khi phần chương trình chính thức của buổi hội thảo, hay một cuộc họp chiến lược diễn ra. Hoạt động này được xem là phần quan trọng nhằm tăng tinh thần cũng như truyền cảm hứng cho những người tham gia buổi họp.

 

Kick off meeting có thể là những tiết mục văn nghệ hay những trò chơi tập thể ( team building) dành cho những người tham gia cùng chơi với nhau với mục đích tạo ra bầu không khí thoải mái giúp cuộc họp hay buổi hội thảo đạt kết quả tốt nhất.

 

kick off là gì

Hình ảnh minh họa kick off meeting

 

Kick off event ( Cuộc họp khởi động dự án)

Các hoạt động trong kick off event giống như kick off meeting nhưng quy mô của các dự án của kick off event rất lớn và hoành tráng.

 

Tại buổi kick off event, những người tham gia có thể cùng nhau giao lưu và trao đổi những kiến thức cũng như hiểu biết của mình về các lĩnh vực liên quan đến dự án. Thông thường những hoạt động kick off event cần phải lên kế hoạch tổ chức thật chi tiết, thậm chí là diễn thử hoặc ở những công ty lớn thì họ sẽ thuê một công ty bên ngoài chuyên tổ chức các buổi kick off cho mình.

 

kick off là gì

Hình ảnh minh họa kick off event

 

Hy vọng bài viết trên đây đã mang lại cho bạn những kiến thức bổ ích đồng thời mong rằng có thể giúp bạn phần nào về cụm từ “ kick off” trong Tiếng anh nhé!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !