Cringe là gì và cấu trúc từ Cringe trong câu Tiếng Anh

Trong tiếng anh, khi nói hoặc viết bạn đều có thể dễ dàng bắt gặp từ Cringe. Tuy nhiên, đối với những người mới học hoặc chưa thành thạo tiếng anh thì vẫn chưa hiểu hết ngữ nghĩa của từ vựng này. Việc hiểu rõ ý nghĩa và cách dùng từ trong câu sẽ giúp bạn có thể sử dụng một cách phù hợp trong các tình huống cụ thể. Vì thế, bài viết dưới đây Studytienganh sẽ giúp bạn trả lời Cringe là gì và cấu trúc từ như thế nào? 

1. Cringe nghĩa là gì?

 

Cringe được sử dụng với nhiều ý nghĩa khác nhau trong tiếng anh, tùy thuộc vào mỗi ngữ cảnh khác nhau mà người dùng có thể sử dụng với ý nghĩa phù hợp để câu nói trở nên dễ hiểu và có nghĩa. 

 

cringe là gì

Cringe có nghĩa là gì?

 

Thông thường, Cringe được sử dụng với 2 dạng là danh từ và động từ:

 

Với vai trò là động từ thì Cringe có nghĩa là tránh xa, đi lùi lại, khép nép, cúi xuống, nép xuống, co rúm lại, quỵ luỵ, khúm núm, luồn cúi,… 

 

Khi là danh từ thì Cringe được dịch nghĩa là sự e dè, sự luồn cúi, sự khúm núm, sự quỵ luỵ, sự khép nép,...

 

Cringe được phát âm trong tiếng anh như sau: [ krɪndʒ] 

 

2. Cấu trúc và cách dùng từ Cringe trong câu tiếng anh

 

Như đã đề cập ở trên, Cringe đóng vai trò vừa là danh từ vừa là động từ trong câu, cách thể hiển của người nói sẽ biểu đạt hàm ý thích hợp của cụm từ khi sử dụng.

 

Đối với động từ thì Cringe  được dùng để miêu tả hành động khi nhìn thấy điều gì hoặc cái gì đó xấu xa, ghê tởm, sợ hãi, xấu hổ hay đột ngột rời xa ai đó, điều gì đó vì bạn đang sợ hãi, xấu hổ. Trong một số trường hợp, động từ Cringe sẽ được sử dụng để chỉ co rúm người lại cũng là để rút lại nỗi sợ hãi trước ai đó hoặc điều gì đó có vẻ mạnh mẽ và nguy hiểm.

 

Ví dụ: 

  • The sound of the dentist's drilling made her cringe.
  • Tiếng khoan của nha sĩ khiến cô co rúm người lại.

 

cringe là gì

Cấu trúc và cách dùng từ Cringe trong câu tiếng anh

 

3. Ví dụ Anh Việt về từ Cringe

 

Để giúp bạn hiểu hơn về Cringe là gì thì dưới đây Studytienganh sẽ tiếp tục chia sẻ thêm cho bạn những ví dụ cụ thể:

 

  • She cringed a bit, but she still felt that purpose and key points were important.
  • Cô ấy hơi thu mình lại, nhưng cô ấy vẫn cảm thấy rằng mục đích và những điểm chính là quan trọng.
  •  
  • I cringed when I heard him tell me about what happened that night.
  • Tôi co rúm người khi nghe anh ta kể về những gì đã xảy ra đêm đó.
  •  
  • They may be impulsive and hasty, but they are always loyal and take risks that others can cringe from.
  • Họ có thể bốc đồng và hấp tấp, nhưng họ luôn trung thành và chấp nhận rủi ro mà người khác có thể tránh khỏi.
  •  
  • This may be hard to believe, but some people actually cringe when the opportunity comes to them.
  • Điều này có thể khó tin, nhưng một số người thực sự co rúm người khi cơ hội đến với họ.
  •  
  • Did he cringe when he saw that the truck was slowly approaching that girl.
  • Anh ta co rúm người lại khi thấy chiếc xe tải đang từ từ đến gần cô gái đó.
  •  
  • I don't think you'll cringe when she shows up in front of you and talks to you.
  • Tôi không nghĩ bạn sẽ co rúm người lại khi cô ấy xuất hiện trước mặt bạn và nói chuyện với bạn.
  •  
  • These are my first works, every time I reread, I often cringe in embarrassment.
  • Đây là những tác phẩm đầu tay của tôi, mỗi lần đọc lại tôi thường co rúm người lại vì xấu hổ.
  •  
  • These can be general risks that you cannot cringe in the business process and most executives face.
  • Đây có thể là những rủi ro chung mà bạn không thể tránh khỏi trong quá trình kinh doanh và hầu hết các giám đốc điều hành phải đối mặt.
  •  
  • When she was embarrassed, she often cringed and became more shy.
  • Khi xấu hổ, cô ấy thường thu mình lại và trở nên nhút nhát hơn.
  •  
  • These effects will cause economists to cringe, they have to face and find ways to resolve.
  • Những tác động này sẽ khiến các nhà kinh tế phải chùn tay, phải đối mặt và tìm cách giải quyết.
  •  
  • Jack will cringe when he sees her behavior towards others, he will be extremely disappointed.
  • Jack sẽ co rúm người lại khi nhìn thấy hành vi của cô ấy đối với người khác, anh ấy sẽ vô cùng thất vọng.
  •  
  • We were really dumbfounded and cringed back when after many repetitions, he still didn't even wake up.
  • Chúng tôi thực sự chết lặng và co rúm người lại khi sau bao nhiêu lần lặp lại, anh ấy vẫn không chịu tỉnh dậy.

 

cringe là gì

Một số ví dụ cụ thể về Cringe

 

4. Một số cụm từ liên quan

 

  • Wince: nhăn nhó
  • Feel mortified: cảm thấy bị thương
  • Cower: thu hẹp
  • Shake: rung chuyển 
  • Tremble: run sợ
  • Grovel: lùm xùm
  • Squirm: vặn vẹo
  • Cringeworthy: đáng chú ý
  • cringe watching: co rúm người xem
  • Feel embarrassed : cảm thấy xấu hổ
  • Shy away: né đi 
  • Flinch: nao núng
  • Quiver: run rẩy
  • Shudder: rùng mình
  • Cower: thu hẹp
  • Shrink: co lại
  • Recoil: giật lại

 

Studytienganh mong rằng với những chia sẻ trong bài viết trên bạn đã hiểu hết ý nghĩa của Cringe là gì cũng như cách dùng từ trong câu chính xác nhất. Nếu bạn cảm thấy những thông tin này bổ ích thì hãy chia sẻ cho bạn bè mình cùng học để cùng nhau nâng cao trình độ tiếng anh nhé!