"Xã" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Việc ghi địa chỉ trong Tiếng Anh là chuyện hay bắt gặp trong những giao tiếp hằng ngày cũng như trong việc viết sơ yếu lí lịch bạn cần phải điền vào đúng địa chỉ nhà của bản thân. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ trở nên bối rối không biết nên dùng từ gì khi địa chỉ nhà mình khá phức tạp và cũng như không biết diễn đạt như nào cho đúng. Do đó, để nói được thuận lợi và chính xác ta cần phải rèn luyện từ vựng một cách đúng nhất và cũng như phải đọc đi đọc lại nhiều lần để nhớ và tạo ra phản xạ khi giao tiếp. Học một mình thì không có động lực cũng như khó hiểu về những cái địa chỉ khó khăn thì hôm nay hãy cùng với StudyTiengAnh, họ một từ thường được dùng trong địa chỉ ở Việt Nam đặc biệt là ở các tỉnh khác là từ xã trong Tiếng Anh là gì nhé!!!!

 

xã tiếng anh là gì

xã trong tiếng Anh

 

1. Xã trong Tiếng Anh là gì?

Village

Cách phát âm:/ ˈVɪl.ɪdʒ /

 

Loại từ: danh từ

 

ĐỊnh nghĩa:

Village: Xã là một nơi tập hợp một nhóm các nhà và các tòa nhà đó là nhỏ hơn so với một thị trấn , thường ở nông thôn

 

  • I live in a small village in the Southern of Vietnam. I love how peaceful there is to compare with the bustle and hustle of Ho Chi Minh city. Sometimes there is too much stress in the city, so I go back to my village to relieve stress.
  • Tôi sống trong một vùng đất nhỏ ở miền Nam Việt Nam. Tôi yêu biết bao sự yên bình ở đó so với sự nhộn nhịp và hối hả của thành phố Hồ Chí Minh. Đôi khi có quá nhiều căng thẳng ở thành phố, tôi trở về làng của mình để giải tỏa căng thẳng.
  •  
  • I have been to a small fishing  village in my home town before. And to be honest, the people there have a tough life because their lives depend on fishes from the ocean.
  • Tôi đã từng đến một xã nhỏ sống nhờ đánh cá ở thành phố quê hương của tôi trước đây. Và thành thật mà nói, người dân ở đó, họ có một cuộc sống khó khăn vì cuộc sống của họ phụ thuộc vào những con cá từ đại dương.

 

2. Cách dùng từ “xã” trong câu:

 

xã tiếng anh là gì

xã trong tiếng Anh

 

[Từ được dùng làm chủ ngữ chính trong câu]

  • Village is a group of houses and usually appears in the rural area of the town. This place is usually peaceful than other places and the people here especially in the South of Vietnam, the people is really friendly. 
  • Xã là một tổ hợp nhà và thường sinh sống ở khu vực nông thôn của thị trấn. Nơi đây thường yên bình hơn những nơi khác và người dân ở đây đặc biệt là ở miền Nam Việt Nam, người dân rất thân thiện.

Đối với câu này, từ”village” là chủ ngữ của câu do ở dạng số ít được nên sau nó là động từ to be “is”

 

  • Villages have their own unique features. Some communes will specialize in making candies, others will specialize in making mats. This has made the profession famous when it comes to the names of the villages.
  • Những xã khác nhau sẽ có những đặc điểm độc đáo riêng của từng khu. Có xã sẽ chuyên về làm kẹo, có xã chuyên về làm chiếu. Việc này đã tạo nên sự nổi tiếng về các nghề khi nói đến tên của các xã.

Đối với câu này, từ”villages” là chủ ngữ của câu do ở dạng số nhiều nên đứng sau nó là một động từ thường ở dạng nguyên mẫu.

 

[Từ được dùng làm tân ngữ trong câu]

  • People choose the village to live, usually the ederly people. the fact that ederly people want to live in the countryside more than cities because they do not fit with lifestyle in the city anymore.
  • Những người chọn ngôi làng để sinh sống thường là những người ghê rợn. thực tế là những người đáng sợ muốn sống ở nông thôn hơn thành phố vì họ không còn phù hợp với lối sống ở thành phố nữa.

Đối với câu này, từ”the village” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn.

 

  • Young people come to the village to find peace in their life. Because they have been lived their life too fast.
  • Các bạn trẻ đến với làng quê để tìm sự bình yên trong cuộc sống. Bởi vì họ đã sống cuộc sống của họ quá nhanh.

Đối với câu này, từ”the village” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn.

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho giới từ]

  • Because of the village, I don't want to live in another place anymore. I love this place so much I think I have found the place that I want to be here for the rest of my life.
  • vì làng, tôi không muốn sống ở nơi khác nữa. Tôi yêu nơi này rất nhiều, tôi nghĩ rằng tôi đã tìm thấy nơi mà tôi muốn ở đây trong suốt quãng đời còn lại của mình.

Đối với câu này, từ “ Because of ” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “ village”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

 

[Từ dùng để bổ ngữ cho tân ngữ]

  • They called this place, village.
  • Họ gọi nơi này là xã. 

Đối với câu này, từ “village” bổ ngữ cho tân ngữ trước nó là “this place” giúp làm cho câu rõ nghĩa hơn.

 

3. Một số từ có liên quan đến “xã”:

 

xã tiếng anh là gì

xã trong tiếng Anh

 

Từ Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

Hamlet

Thôn, xóm, ấp, đội

Alley

ngách

Lane

ngõ

Civil Group/Cluster

tổ

Quarter

Khu phố

Ward

Phường

Village

Làng Xã

Commune

Street

Đường

District

Huyện hoặc quận

Town

huyện hoặc quận

Province

tỉnh

Apartment / Apartment Block/ Apartment Homes

chung cư

Building

tòa nhà, cao ốc

City

Thành phố

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về từ “xã” trong tiếng Anh!!!