Nhân Viên Bảo Vệ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong cuộc sống đặc biệt là trong giao tiếp hàng ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ và cụm từ khác nhau để cuộc giao tiếp của chúng ta trở nên phong phú, thú vị và đạt được mục đích khi giao tiếp. Và khi giao tiếp bằng tiếng Anh, chúng ta cần phải học và nhớ các từ vựng để chúng ta có thể giao tiếp với nhau một cách thuận tiện hơn. Vậy hôm nay chúng mình hãy cùng tìm hiểu một cụm từ thường được sử dụng khá nhiều đó là Nhân Viên Bảo Vệ trong Tiếng Anh. Hãy cùng chúng mình tìm hiểu về định nghĩa và nên ra các ví dụ Anh  - Việt nhé.

 

nhân viên bảo vệ tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Nhân Viên Bảo Vệ trong Tiếng Anh

 

Chúng mình đã chia bài viết thành 2 phần khác nhau. Phần đầu tiên: trong tiếng anh Nhân Viên Bảo Vệ có nghĩa là gì và một số ví dụ Anh Việt.  Trong phần này sẽ bao gồm một số kiến thức về nghĩa có liên quan đến từ Nhân Viên Bảo Vệ trong tiếng Anh. Phần hai: Một số từ vựng có liên quan đến từ Nhân Viên Bảo Vệ trong tiếng Anh. Chúng mình sẽ liệt kê trong phần này một số từ vựng đồng nghĩa hoặc cùng chủ đề với từ Nhân Viên Bảo Vệ trong tiếng Anh để bạn có thể tham khảo thêm. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào có thể liên hệ trực tiếp cho chúng mình qua website này hoặc qua những thông tin liên lạc chúng mình có ghi lại ở cuối bài viết.

 

1.Nhân Viên Bảo Vệ trong Tiếng Anh là gì? 

Trong tiếng việt, Nhân Viên Bảo Vệ có nghĩa là người thực hiện nhiệm vụ việc làm bảo vệ ngăn chặn hành vi xấu nhằm bảo vệ tài sản và tính mạng của con người. Họ là người trực tiếp thực hiện tuần tra, giám sát nhằm phát hiện kịp thời các hành vi phá hoại và có kỹ năng xử lý ngăn chặn mọi hành vi một cách nhanh chóng.

 

Trong tiếng anh, Nhân Viên Bảo Vệ được viết là:

Guard(noun)

Nghĩa tiếng Việt:Nhân Viên Bảo Vệ 

Cách phát âm: UK - /gɑ:d/

                      US - /gɑ:d/

Loại từ: Danh từ

 

2. Cách dùng từ “nhân viên Bảo Vệ” trong câu Tiếng Anh

 

Từ được dùng làm chủ ngữ chính trong câu

Ví dụ: 

  • Security guard is the person who keeps the order and manages the amount of people in and out. They will take full responsibility if product loss occurs during the working process.
  • Nhân viên bảo vệ là người giữ trật tự và quản lý lượng người ra vào. Họ sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu trong quá trình làm việc xảy ra thất thoát sản phẩm.

Đối với câu này, từ”Security guard” là chủ ngữ của câu do ở dạng số ít nên sau nó là động từ to be “is”.

 

Từ được dùng làm tân ngữ trong câu

Ví dụ: 

  • They evaluate the Security Guard through the work they can manage and review the working regime. They are assessed monthly through the manager.
  • Họ đánh giá Nhân viên bảo vệ thông qua công việc mà họ có thể quản lý và xem xét chế độ làm việc. Họ được đánh giá hàng tháng thông qua người quản lý.

Đối với câu này, từ”Guard” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn.

 

Từ được dùng làm bổ ngữ cho chủ ngữ của câu

Ví dụ:

  • The key job position they are missing is security guard. Urgent recruitment because the company is short of public order keepers
  • Vị trí công việc chủ chốt mà họ đang thiếu là nhân viên bảo vệ. Cần tuyển gấp vì công ty đang thiếu người giữ trật tự công cộng

Đối với câu này, từ “guard” làm bổ ngữ cho chủ ngữ “The key job position they are missing”.

 

nhân viên bảo vệ tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Nhân Viên Bảo Vệ trong Tiếng Anh

 

Ví dụ:

  • Security guards are not allowed to leave the store nor leave their positions without permission.
  • Nhân viên bảo vệ không được rời khỏi cửa hàng cũng như không được rời khỏi vị trí của họ khi chưa được phép.
  •  
  • They want to hire three Security guards who may not need experience. Requirement is a requirement of a Normal Health graduate degree. Salary agreement and as well as having three meals per day with staff time.
  • Họ muốn tuyển ba nhân viên Bảo Vệ có thể không cần kinh nghiệm. Điều kiện yêu cầu là cần phải có bằng cấp ba tốt nghiệp Sức khỏe bình thường. Lương thỏa thuận và cũng như có bao ăn ba bữa mỗi ngày với thời gian nhân viên.
  •  
  • He worked as a guard for Vinmart  for ten years.
  • Anh ấy đã làm bảo vệ cho Vinmart trong mười năm.

 

3. Một số từ vựng có liên quan đến từ Nhân Viên Bảo Vệ trong tiếng anh

Trong tiếng việt, nhân viên bảo vệ đồng nghĩa với  vệ sĩ,nhân viên an ninh

 

Trong tiếng anh, guard đồng nghĩa với bodyguard,security staff

 

nhân viên bảo vệ tiếng anh là gì

 Hình ảnh minh họa Nhân Viên Bảo Vệ trong Tiếng Anh

 

Một số từ vựng liên quan đến nhân viên bảo vệ trong tiếng anh

 

Từ vựng

Nghĩa của từ

The Royal Horse Guards

Binh đoàn kỵ binh cận vệ hoàng gia

A Guards officer

Sĩ quan Đội cận vệ

advance guard

người bảo vệ trước/ đề phòng phía trước

armed guard

bảo vệ có vũ trang

border guard

lực lượng bảo vệ biên phòng


 

Như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về nhân viên bảo vệ trong Tiếng Anh có nghĩa là gì và biết thêm về một số từ đồng nghĩa và một số từ vựng liên quan đến nhân viên bảo vệ. Hy vọng rằng, bài viết trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh. Studytienganh chúc các bạn có khoảng thời gian học Tiếng Anh vui vẻ nhất.