Turn Into là gì và cấu trúc cụm từ Turn Into trong câu Tiếng Anh

Đến với studytienganh hôm nay bạn sẽ được chia sẻ kiến thức về một cụm từ được sử dụng khá thường xuyên trong tiếng Anh. Turn Into là gì và cấu trúc cụm từ Turn Into trong câu Tiếng Anh là những thông tin mà bài viết sẽ tổng hợp gửi đến quý bạn đọc. Người học cũng dễ dàng vận dụng trong các gợi ý ví dụ thực tế Anh -Việt. Vậy nên mong rằng bạn sẽ không bỏ lỡ.

 

Turn Into nghĩa là gì  

Trong tiếng Anh turn into nghĩa là trở thành, biến thành 

Tun Into tức là sự thay đổi khác biệt từ người này sang người khác, hay vậy này sang vật khác có sự khác biệt và có quá trình dù ngắn hay dài. Những ví dụ trong thực tế để bạn có thể hình dung là việc một con nòng nọc sau một khoảng thời gian lớn lên là con ếch và để diễn tả sự biến đổi này họ thường dùng từ trở thành, biến thành.

 

Ví dụ:

  • The tadpole has turned into a frog
  • Con nòng nọc đã trở thành con ếch

 

Turn Into là gì

Hình ảnh minh họa Turn Into là gì trong tiếng Anh

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Turn Into

Turn Into là một cụm động từ khá phổ biến trong tiếng Anh

 

Nghĩa tiếng Anh: to change and become someone or something different, or to make someone or something do this:

 

Nghĩa tiếng Việt: Trở thành, biến thành - để thay đổi và trở thành ai đó hoặc điều gì đó khác biệt, hoặc để khiến ai đó hoặc điều gì đó làm điều này

 

Cấu trúc: 

Turn Into + Somebody/ Something: trở thành ai đó/ cái gì

 

Ví dụ:

  • The council was hoping to turn a children's home into a residence for adolescent girls.

  • Hội đồng đã hy vọng biến một ngôi nhà dành cho trẻ em thành nơi ở của các cô gái vị thành niên.

 

 

Turn Into là gì

Turn Into được dùng mang ý nghĩa là biến thành, trưởng thành trong tiếng Việt


 

Ví dụ Anh Việt 

Một số ví dụ thực tế gần gũi với cuộc sống có sử dụng Turn Into trong câu nói được đội ngũ studytienganh chia sẻ dưới đây, chắc chắn với các gợi ý này người học dễ dàng vận dụng trong việc áp dụng thực tế

 

  • If this continues, the small stream will turn into a river.
  • Nếu tiếp tục như vậy, dòng suối nhỏ sẽ biến thành sông.
  •  
  • If it turns into chaos, it'll be hard to get back to normal
  • Nếu nó biến thành sự hỗn loạn sẽ rất khó để ổn định lại như trước
  •  

  • I hope you won't turn into a bad person in that environment

  • Hy vọng mày sẽ không biến thành người xấu khi ở trong môi trường đó

  •  

  • Rain in the morning will turn into snow during the afternoon.

  • Mưa vào buổi sáng sẽ biến thành tuyết vào buổi chiều.

  •  

  • The process for a caterpillar to turn into a butterfly usually takes about 1-2 months

  • Quá trình để con sâu biến thành con bướm thường dài trong khoảng 1- 2 tháng

  •  

  • You can turn into an English teacher if you study in the UK

  • Bạn có thể trở thành giáo viên dạy tiếng Anh nếu đi du học tại nước Anh

  •  

  • Not all waste coming out of every school can be turned into fertilizer

  • Không phải tất cả chất thải ra môi trường đều có thể biến thành phân bón

  •  

  • Here are 10 ideas the earth turn into a paradise

  • Dưới đây là 10 ý tưởng trái đất biến thành thiên đường

  •  

  • Thailand is about turn into the second North Korea

  • Thái Lan sắp trở thành Triều Tiên thứ hai

  •  

  • So me and Anna turn into husband and wife

  • Vậy là tôi và Anna biến thành vợ chồng

  •  

  • Our country will turn into a food power

  • Đất nước của chúng ta sẽ biến thành một cường quốc về lương thực

 

Turn Into là gì

Turn Into là một cụm động từ quen thuộc trong tiếng Anh

 

Một số cụm từ liên quan

Studytienganh tổng hợp các từ và cụm từ liên quan đến Turn Into dưới bảng này để người học có thể tiện theo dõi và trau dồi từ vựng của mình. Đây là các từ phổ biến thường đi kèm và có liên quan đến Turn Into khi giao tiếp tiếng Anh.

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

Turn against

Quay lưng, ghét gì đó

  • I started Turn against him when I met many girls at once

  • Tôi bắt đầu quay lưng lại với anh ấy khi tôi gặp nhiều cô gái cùng một lúc

Turn around

Hoàn thành công việc

  • I hope to be able to TURN the job AROUND and deliver the product in a few days.

  • Tôi hy vọng có thể hoàn thành công việc và giao sản phẩm trong vài ngày tới.

Turn off

tắt máy, tắt thiết bị

  • Turn off the TV and get out of the room right now

  • Hãy tắt tivi và ra khỏi căn phòng ngay

Turn on

bật máy, bật thiết bị

  • Little girl wants to turn on her phone to listen to music

  • Bé gái đang muốn bật điện thoại lên để nghe nhạc

Turn in

Đăng nhập, đi vào, gửi đi

  • Let's put the table turn in the room

  • Hãy đặt bàn quay vào trong phòng

Turn up

xuất hiện

  • My teacher didn't TURN UP for class today

  • Hôm nay giáo viên của tôi không xuất hiện trong lớp học

Turn to

chuyển sang (bắt đầu một thói quen)

  • She TURNED TO drink after she lost his job

  • Cô đã uống rượu sau khi cô ấy mất việc

 

Với những kiến thức về Turn Into  trong tiếng Anh cùng các ví dụ mở rộng liên quan trong bài viết rất mong có thẻ ghi nhớ thật lâu trong mỗi người học. Đội ngũ studytienganh luôn muốn được đồng hành cùng bạn để giúp việc học tiếng Anh trở nên đơn giản, thuận tiện và tiết kiệm nhất.