Looking Forward là gì và cấu trúc cụm từ Looking Forward trong câu Tiếng Anh

Sử dụng thành thạo các cụm động từ giúp bạn sử dụng câu tiếng Anh dễ dàng và lịn hoạt hơn. Hôm nay chúng ta cùng đến với cụm từ “looking forward”. Vậy looking forward là gì? Hãy cùng theo dõi ngay sau đây

Looking forward nghĩa là gì

Looking forward nghĩa là mong chờ, mong đợi vào một điều gì đó

  • Ví dụ: I'm looking forward to getting a good score on this test
  • Dịch nghĩa: Tôi mong chờ bài kiểm tra này sẽ đạt điểm cao 

Looking forward nghĩa là háo hức, phấn khởi chờ đợi điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra

  • Ví dụ: I'm so looking forward to meeting you
  • Dịch nghĩa: Tôi đang rất háo hức để gặp bạn

 

looking forward là gì

Looking Forward là gì và cấu trúc cụm từ Looking Forward trong câu Tiếng Anh

 

Cấu trúc và cách dùng với looking forward

Về cấu trúc của cụm động từ này thì ‘looking forward” chỉ có một cấu trúc sau đây

 

Looking forward to + V-ing/Noun

 

Cách dùng 1: Dùng để thể hiện niềm phấn khởi, sự háo hức mong chờ về chuyện gì đó sắp xảy ra.

  • Ví dụ: I looking forward to a bright future from you
  • Dịch nghĩa: Tôi mong chờ một tương lai tươi sáng từ bạn

 

Cách dùng 2: Sử dụng cuối thư (thư giấy hoặc thư điện tử) với hy vọng sẽ nhận được lời hồi âm của đối phương và trong trường hợp là bạn sẽ có thể gặp lại người đó trong tương lai gần. 

  • Ví dụ:  I looking forward to hearing from you. 
  • Dịch nghĩa: Tôi rất mong nhận được sự phản hồi của bạn

 

looking forward là gì

Looking Forward là gì và cấu trúc cụm từ Looking Forward trong câu Tiếng Anh

 

Ví dụ Anh Việt

  • I am looking forward to our love. I hope that the end will be a wedding held at the beach and witnessed by both families.
  • Tôi mong chờ tình yêu của chúng ta, mong rằng kết thúc sẽ là một đám cưới được tổ chức ở bãi biển và có sự chứng kiến ​​của hai bên gia đình.
  •  
  • I am eagerly waiting for my mother at the airport. We have not seen each other for 3 years, This is the meeting that I am looking forward to the most.
  • Tôi háo hức chờ mẹ ở sân bay. 3 năm rồi chúng tôi không gặp nhau, đây là buổi gặp mặt mà tôi mong chờ nhất.
  •  
  • I am really looking forward to my vacation, it's a resort trip to Phu Quoc with my family, it only comes once a year before I go back to school to study.
  • Tôi thực sự mong chờ kỳ nghỉ của mình, đó là một chuyến đi nghỉ dưỡng đến Phú Quốc cùng gia đình, chỉ đến một lần mỗi năm trước khi tôi quay lại trường học.
  •  
  • I am looking forward to Christmas, this year will be a year full of joy and happiness because it coincides with my birthday, i will be celebrated at home by everyone and celebrate Christmas at church.
  • Tôi rất mong Giáng sinh năm nay sẽ là một năm tràn ngập niềm vui và hạnh phúc, vì trùng với ngày sinh nhật của tôi, tôi sẽ được mọi người tổ chức lễ ở nhà và đón Giáng sinh ở nhà thờ.
  •  
  • I am looking forward to everyone's acceptance of my test results, not reproaches because I did my best to get this result anyway.
  • Mình rất mong mọi người đón nhận kết quả thi của mình chứ không phải những lời trách móc, vì dù sao mình cũng đã cố gắng hết sức để có được kết quả này.

 

looking forward là gì

Looking Forward là gì và cấu trúc cụm từ Looking Forward trong câu Tiếng Anh

 

  • We had been looking forward to that vacation for many months, but in the end, the illness was suddenly used up, the whole city had to social distance, so all their plans, I had to cancel and make an appointment. a vacation later.
  • Chúng tôi đã mong chờ kỳ nghỉ đó trong nhiều tháng, nhưng cuối cùng thì bệnh đã được sử dụng đến bất ngờ, toàn thành phố phải giãn cách xã hội, vì thế mọi kế hoạch của họ, tôi đều phải bỏ dở và hẹn vào một kỳ nghỉ sau.
  •  
  •  
  • I am always looking forward to meeting my parents, I was born an orphan and raised in an orphanage, the only thing I can know about them is a necklace and a picture of them.
  • Tôi luôn mong được gặp bố mẹ của mình, tôi sinh ra là một đứa trẻ mồ côi và lớn lên trong trại trẻ mồ côi, điều duy nhất tôi có thể biết về họ là một chiếc vòng cổ và một bức ảnh của họ.
  •  
  • I was looking forward to meeting Julie, we have been friends since we were children, but because her family moved to another place when she was in 7th grade, I have not been able to see her again until now.
  • Tôi rất mong được gặp Julie, chúng tôi là bạn của nhau từ khi còn nhỏ, nhưng vì gia đình cô ấy chuyển đi nơi khác khi cô ấy học lớp 7 nên tôi chưa thể gặp lại cô ấy cho đến bây giờ.
  •  
  • I am looking forward to going to the beach next week, this is the plan that our group has prepared and discussed 3 months ago, everyone has agreed and prepared very carefully for this trip.
  • Tôi đang mong muốn được đi biển vào tuần sau, đây là kế hoạch mà nhóm chúng tôi đã chuẩn bị và bàn bạc từ 3 tháng trước, mọi người đã thống nhất và chuẩn bị rất kỹ lưỡng cho chuyến đi này.

 

Một số cụm từ liên quan 

Cụm từ liên quan với “looking forward”

Dịch nghĩa

Expect to

Mong chờ hy vọng điều gì đó có thể xảy ra

Hope to

Hy vọng điều gì đó

Waiting for 

Chờ đợi điều gì đó

 

Looking forward là cụm động từ được sử dụng với cấu trúc “looking forward to Ving/N”. Hy vọng studytienganh đã giúp bạn có kiến thức trực quan nhất về cụm từ “looking forward là gì?”.



 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !