Cấu Trúc và Cách Dùng từ Conflict trong câu Tiếng Anh

Trong cuộc sống hằng ngày này hay trong công việc, chắc hẳn bạn cũng đã từng gặp phải các trường hợp xung đột, tranh giành. Trong tiếng anh, xung đột được thể hiện qua từ vựng Conflict, Tuy nhiên, vẫn có rất nhiều người hiện nay chưa hiểu về Conflict là gì cũng như cách sử dụng từ phù hợp với cấu trúc chuẩn của tiếng anh. Do đó, bài viết dưới đây của Studytienganh sẽ chia sẻ cho bạn tất tần tật những kiến thức về từ vựng này, hãy cùng tìm hiểu nhé!

1. Conflict nghĩa là gì?

 

Conflict trong tiếng anh mang nhiều ý nghĩa khác nhau, phụ thuộc vào cách diễn đạt và hoàn cảnh của mỗi người mà bạn có thể lựa chọn với hàm ý phù hợp. Conflict có các nghĩa sau:

 

Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm

Sự đối lập, sự mâu thuẫn

Xung đột, va chạm

Đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với

 

conflict là gì

Conflict là gì?

 

Conflict được phát âm theo hai cách như sau trong tiếng anh:

 

Theo Anh - Anh: [ ˈkɒnflɪkt , kənˈflɪkt] 

Theo Anh - Mỹ: [ ˈkɑːnflɪkt , kənˈflɪkt] 

 

2. Cấu trúc và cách dùng Conflict trong câu

 

Conflict vừa có thể là danh từ vừa là động từ trong câu. Các cách dùng phổ biến của Conflict sẽ được Studytienganh liệt kê trong bảng sau:


 

Loại từ

Cách dùng

Ví dụ

Danh từ

để chỉ sự xung đột, giao tranh giữa hai hoặc nhiều nhóm người hoặc quốc gia hoặc nhiều nhóm người. Hay các lực lượng chống lại nhau để tạo ra cốt truyện trong một câu chuyện, cuốn sách hoặc bộ phim. 

  • Recently, conflicts with the government over salary settlement have led to an unprecedented civil service strike.
  • Gần đây, xung đột với chính phủ về giải quyết tiền lương đã dẫn đến một cuộc đình công công chức chưa từng có.

để nói về sự bất đồng nghiêm trọng giữa những người, tổ chức hoặc quốc gia có quan điểm, ý kiến hoặc nguyên tắc đối lập:  conflict (with sb) (over sth) / come into conflict (with sb)

  • They predict that your team members will come into conflict with each other at some point.
  • Họ dự đoán rằng các thành viên trong nhóm của bạn sẽ xung đột với nhau vào một thời điểm nào đó.

một tình huống trong đó có những yêu cầu hoặc ý tưởng đối lập nhau và phải đưa ra lựa chọn giữa chúng: conflict between sth and sth

  • If the conflict between the needs of internal and external stakeholders continues, the situation will become even more difficult.
  • Nếu xung đột giữa nhu cầu của các bên liên quan bên trong và bên ngoài tiếp tục, tình hình sẽ càng trở nên khó khăn hơn.

Động từ

nếu niềm tin, nhu cầu, sự thật, v.v. xung đột, chúng rất khác nhau và không thể dễ dàng tồn tại cùng nhau hoặc cả hai đều đúng:  conflict (with sth)

  • If we consider the ethical and environmental impacts that can sometimes lead to conflicts with economic goals.
  • Nếu chúng ta xem xét các tác động đạo đức và môi trường đôi khi có thể dẫn đến xung đột với các mục tiêu kinh tế.

để chủ động đấu tranh hoặc không đồng ý hay có bất đồng tích cực, như giữa các ý kiến ​​hoặc nhu cầu đối lập

  • They have confirmed conflicting reports.
  • Họ đã xác nhận các báo cáo mâu thuẫn.

 

Tính từ của Conflict là Conflicting.

 

conflict là gì

Cấu trúc và cách dùng từ Conflict trong câu

 

3. Ví dụ Anh Việt về Conflict 

 

Studytienganh sẽ giúp bạn hiểu hơn nữa về Conflict là gì cũng như cách sử dụng từ trong câu thông qua một số ví dụ cụ thể dưới đây:

 

  • They sent in an independent adviser to mediate between the two parties involved in the conflict.
  • Họ đã cử một cố vấn độc lập đến để hòa giải giữa hai bên liên quan đến xung đột.
  •  
  • The new rule will introduce unnecessary conflict into company employee relations.
  • Quy tắc mới sẽ đưa xung đột không cần thiết vào quan hệ nhân viên của công ty.
  •  
  • He frequently makes outspoken views that put him at conflict with the president.
  • Anh ấy thường xuyên đưa ra những quan điểm thẳng thắn khiến anh ấy xung đột với tổng thống.
  •  
  • Through the survey and review, he said it would not be difficult to reach a peaceful conclusion to the conflict.
  • Qua khảo sát và xem xét, ông cho biết sẽ không khó để đi đến một kết luận hòa bình cho cuộc xung đột.
  •  
  • This policy was unpopular and caused some conflicts within the party.
  • Chính sách này không được ưa chuộng và gây ra một số xung đột trong nội bộ đảng.
  •  
  • As children become teenagers, parent-child conflict becomes more frequent.
  • Khi trẻ trở thành thanh thiếu niên, xung đột giữa cha mẹ và con cái trở nên thường xuyên hơn

 

conflict là gì

Ví dụ về Conflict trong tiếng anh

 

4. Một số cụm từ liên quan

 

  • bus conflict: sự xung đột bus
  • cache conflict: sự xung đột cache
  • conflict resolution: giải quyết xung đột
  • internal conflict: Cuộc đấu tranh của các nhân vật để thay đổi hoặc hiểu bản thân là xung đột nội tâm.
  • external conflict: Xung đột bên ngoài là cuộc đấu tranh giữa các nhân vật với nhau hoặc giữa nhân vật với tự nhiên hoặc xã hội.
  • a conflict of interest: một tình huống trong đó ai đó không thể đưa ra quyết định công bằng vì họ sẽ bị ảnh hưởng bởi kết quả
  • conflict diamond: kim cương xung đột
  • conflict of interest: xung đột lợi ích
  • conflict of laws: xung đột pháp luật
  • conflict zone: vùng xung đột

 

Hy vọng rằng với những chia sẻ trên đây của Studytienganh, bạn đã nắm vững và hiểu hết ý nghĩa của Conflict là gì. Đồng thời sử dụng trong các cuộc giao tiếp hằng ngày một cách dễ dàng nhất. Studytienganh chúc các bạn học tập tốt và có nhiều kiến thức về tiếng anh nhé!

 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !