Cấu Trúc và Cách Dùng từ Upset trong câu Tiếng Anh.

Trong tiếng Anh có rất nhiều từ vựng, cụm từ đa dạng để chúng ta có thể tìm hiểu thêm nhằm mục đích nâng cao vốn từ vựng từ đó có thể củng cố thêm về mặt kiến thức chung của cá nhân người tìm hiểu. Vậy trước hết chúng ta cần tìm hiểu sơ qua về những từ ngữ thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp hằng. Thường thì chúng ta bắt gặp khá nhiều về Upset trong những cuộc giao tiếp cũng như trong các văn bản. Hãy cùng Studytienganh tìm hiểu xem Upset là gì và có cấu trúc như thế nào để có thể nắm vững hơn về cách dùng của cụm từ trong câu tiếng Anh. Bên cạnh đó cũng có thêm một số kiến thức vô cùng hữu ích. Nào cùng tìm hiểu thôi!!

1. Upset là gì?

upset là gì

Upset là gì?

 

Upset: make someone worried, unhappy, or angry.

Thường mang nghĩa là làm cho ai cảm thấy lo lắng, có cảm giác là không vui vẻ hoặc có thể là tức giận trong một số trường hợp, văn cảnh khác nhau.

Loại từ: động từ hoặc danh từ.

Cách phát âm: /ʌpˈset/.

Thông thường với Upset thì thường phổ biến hơn với nghĩa là làm ai buồn, lo lắng khi ở thể động từ. Tuy nhiên, kể cả khi là động từ hay danh từ thì Upset cũng mang theo nghĩa thường ít gặp hơn đó là làm đổ, lật đổ cái gì, vật gì đó.

 

2. Một số ví dụ về Upset trong tiếng Anh:

Bởi vì từ mang theo mình đa nghĩa vậy nên chúng ta cùng tìm hiểu một số ví dụ dưới đây để có thể hiểu rõ hơn về cấu trúc cũng như cách sử dụng của từ vựng khi được áp dụng vào trong câu cố định để có thể rút ra được những kinh nghiệm tránh những nhầm lẫn không đáng có khi sử dụng từ.

 

upset là gì

Một số ví dụ liên quan đến Upset trong tiếng Anh.

 

  • It still upsets her when my friend thinks about the accidents.

  • Điều đó vẫn làm cô ấy thấy buồn bã khi bạn của tôi nghĩ về vụ tai nạn đó.

  •  

  • Our cats upset the picnic table, spilling food everywhere.

  • Mấy con mèo của chúng tôi đã lật đổ cái bàn ăn dã ngoại, đồ ăn tung tóe ra khắp mọi nơi.

  •  

  • Jane was very upset to hear that her party had been cancelled.

  • Jane đã cảm thấy rất buồn bã khi nghe rằng bữa tiệc của cô ấy đã bị hủy bỏ.

  •  

  • My father was upset that you didn’t reply to his emails.

  • Bố của tôi đã rất là lo lắng vì cậu đã không trả lời lại mail của ông ấy.

  •  

  • Maria, she must be so upset about losing Mary.

  • Maria, cô ấy chắc phải tức giận lắm về việc lạc mất Mary.

  •  

  • Noelia told me she was very upset at the death of her husband.

  • Noelia bảo với tôi rằng cô ấy rất buồn vì cái chết của chồng cô ấy.

  •  

  • I didn’t want to tell you because I knew it would upset you so I keep it for myself.

  • Em không muốn nói với anh vì biết anh sẽ buồn đau đến nhường nào vì vậy em giữ điều đó cho riêng mình em.

  •  

  • Oh, look at your face, I know you are upset about your exam.

  • Oh, nhìn gương mặt của cháu, ta biết là cháu đang buồn vì bài kiểm tra của mình.

  •  

  • My best friend is upset because you don’t give her your homework.

  • Bạn thân của tôi rất là tức giận bởi vì cậu đã không đưa cho cô ta bài tập về nhà của bận.

  •  

  • Introducing a little anarchy upset the established order and everything becomes chaos.

  • Mang đến một chút rắc rối hỗn loạn, đảo lộn mọi trật tự sẵn có và mọi thứ trở thành một mớ hỗn độn.

  •  

3. Một số kiến thức liên quan đến Upset trong tiếng Anh:

Chúng ta cùng tìm hiểu một số kiến thức liên quan đến Upset trong tiếng Anh để có thể củng cố được về mặt ngữ pháp cũng như bỏ túi thêm được một số kiến thức hay ho từ đó có thể nâng cao hơn về trình độ ngoại ngữ trong giao tiếp hằng ngày cũng như áp dụng vào những vấn đề cần thiết trong cuộc sống. Nào bắt đầu tìm hiểu ngay thôi.

  • Upset a bottle: đánh đổ cái chai.
  • Upset a car: đánh đổ xe.
  • Upset someone: đẩy ngã, đánh ngã ai.
  • Upset a room: làm lộn xộn cả một căn phòng.
  • Upset a plan: làm đảo lộn một kế hoạch nào đó.
  • Upset the somebody’s applecart: đảo lộn, bác bỏ đi một lý thuyết.

upset là gì

Một số kiến thức liên quan đến Upset trong tiếng Anh.

 

Một số cụm từ đồng nghĩa với Upset trong tiếng Anh.

  • Sad: buồn, buồn đau.
  • Unhappy: không vui.
  • Disappointed: thất vọng.
  • Sadden: làm cho ai trở nên buồn.
  • Distress: nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.
  • Dismayed: mất tinh thần.
  • Distraught: điên cuồng mất trí.
  • Worried: lo lắng, mất bình tĩnh.
  • Panic: hoảng sợ.
  • Disturbed: bối rối, lúng túng.
  • Wounded: bị tổn thương, bị xúc phạm.
  •  

Bài viết trên đã cơ bản tổng hợp chung về kiến thức liên quan đến Upset là gì và cách sử dụng của từ thông qua cấu trúc câu kết hợp với những ví dụ cơ bản và trực quan nhất để bạn đọc có thể dễ dàng nắm bắt cũng như hiểu rõ hơn về từ như thế nào. Ngoài ra Studytienganh cũng đưa ra những kiến thức chung cơ bản nhưng cũng không kém phần quan trọng liên quan đến cụm từ nhằm nâng cao kiến thức của bạn đọc thông qua bài viết. Để hiểu rõ cách sử dụng cần đọc kĩ bài viết và thực hành thường xuyên bằng cách làm bài tập. Cám ơn các bạn đã theo dõi bài viết trên. Chúc các bạn có một ngày học tập và làm việc hiệu quả!!