Account Executive là gì và cấu trúc cụm từ Account Executive trong câu Tiếng Anh

Bạn muốn biết từ vựng liên quan đến các vị trí công việc nhân viên trong công ty. Hôm nay, Studytienganh.vn sẽ cùng bạn đi tìm hiểu cặn kẽ về cụm Account Executive là gì. Hy vọng qua bài chia sẻ bên dưới, bạn sẽ nắm được và cách dùng, cấu trúc trong tiếng anh và hiểu rõ được Account Executive là gì.

Account Executive nghĩa là gì 

Account Executive là một danh từ và từ này trong tiếng việt được hiểu là một vị trí công việc tại công ty. Thật vậy, Account Executive là người sẽ chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý các vấn đề giao tiếp với khách hàng.

Account Executive: Nhân viên phòng khách hàng

 

Tuy nhiên, nhiều người vẫn hay mượn từ Account trong tiếng anh và dịch Account Executive là nhân viên Account.

 

account executive là gì

Account executive là gì - Định nghĩa, Khái niệm

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Account Executive

Với bản chất là một danh từ, Account Executive có một số cấu trúc và cách dùng phổ biến sau:

 

Cấu trúc và cách dùng

Ví dụ

Account executive đứng sau các mạo từ (a, an, the)

  • They offered the younger Ogilvy a position as an account executive
  • Họ đề nghị người trẻ Ogilvy vào một vị trí như một nhân viên account.

Account executive đứng sau các tính từ (my, your, his, good, beautiful...)

  • A personal account executive
  • Một người nhân viên account.

Account executive làm chủ ngữ của câu

  • Account Executive candidate for us is someone with the potential of being a good salesperson.
  • Ứng cử viên nhân viên account đối với chúng tôi là một người có tiềm năng trở thành một người bán hàng giỏi.

Account executive theo sau giới từ (in, on, at, to,....)

  • A position of account executive
  • Một vị trí nhân viên account.

Account executive làm tân ngữ sau động từ

  • She met account executive Atholy Guy.
  • Cô ấy đã gặp nhân viên account Atholy Guy

 

account executive là gì

Account executive là gì - Cấu trúc và cách dùng

 

Ví dụ Anh Việt 

Mách bạn một mẹo nhỏ để học cụm Account Executive này được nhanh hơn. Đó là hãy thử tự dịch nghĩa những câu ví dụ tiếng anh bên dưới và so sánh kết quả với phần dịch nghĩa của Studytienganh.vn nhé!

 

  • Ví dụ 1: After Brown's death, WNIA was sold to Quid Me Broadcasting, a group headed by local broadcast account executive Chet Musialowski.

  • Dịch nghĩa: Sau cái chết của Brown, WNIA được bán cho Quid Me Broadcasting, một nhóm do Chet Musialowski - nhân viên account phát sóng địa phương đứng đầu.

  •  
  • Ví dụ 2: Currently, Papale is the regional director of marketing and senior account executive for higher-education marketing at Sallie Mae.

  • Dịch nghĩa: Hiện tại, Papale là giám đốc marketing khu vực và nhân viên account cấp cao cho marketing giáo dục đại học tại Sallie Mae.

  •  
  • Ví dụ 3: This came about when his boss from Colgate became an account executive at Albert Lasker's Lord & Thomas advertising agency.

  • Dịch nghĩa: Điều này xảy ra khi ông chủ của anh ấy từ Colgate trở thành nhân viên account tại công ty quảng cáo Lord & Thomas của Albert Lasker.

  •  
  • Ví dụ 4: Son Eric Joseito was well-known as a lacrosse coach before becoming an account executive at Dell EMC in the Philadelphia area.

  • Dịch nghĩa: Son Eric Joseito nổi tiếng với tư cách là một huấn luyện viên bóng chuyền trước khi trở thành nhân viên account của Dell EMC ở khu vực Philadelphia.

  •  
  • Ví dụ 5: After finishing her studies, Phair moved to New York in 1999 to work as an account executive at Siren PR in New York.

  • Dịch nghĩa: Sau khi học xong, Phair chuyển đến New York vào năm 1999 để làm nhân viên account của Siren PR ở New York.

 

account executive là gì

Account executive là gì - Một số ví dụ anh việt cụ thể

 

  • Ví dụ 6: In any company when working as an Account Executive, each agency will be expecting and looking for different sets of skills from the employees.

  • Dịch nghĩa: Ở bất kỳ công ty nào khi làm nhân viên account, mỗi cơ quan sẽ mong đợi và tìm kiếm các bộ kỹ năng khác nhau từ nhân viên.

  •  
  • Ví dụ 7: She also produced Wheelbase, a weekly drive-time radio show, for RTHK and worked as an account executive for PR company Corporate Communications.

  • Dịch nghĩa: Cô cũng sản xuất Wheelbase, một chương trình radio về thời gian lái xe hàng tuần, cho RTHK và làm nhân viên account cho công ty PR Corporate Communications.

  •  
  • Ví dụ 8:  Ltd as a laboratorian for 6 months, later have been working in Wenzhou Zhengyi Ceramic Valve Core Manufacturing Co. , Ltd a account executive for foreign trade more than one year.

  • Dịch nghĩa: Ltd với tư cách là một labratorian trong 6 tháng, sau đó đã làm việc tại Ôn Châu Zhengyi Ceramic Valve Core Manufacturing Co., Ltd, một nhân viên account cho thương mại nước ngoài hơn một năm.

  •  
  • Ví dụ 9: If you’re trying to get a job as an account executive at a small company, you may not want to include that you were, say, a Rhodes scholar.

  • Dịch nghĩa: Nếu bạn đang cố gắng để có được một công việc với tư cách là nhân viên account tại một công ty nhỏ, bạn có thể không muốn bao gồm việc bạn từng là một học giả Rhodes.

 

Một số cụm từ liên quan

Cụm từ thông dụng

Nghĩa tiếng việt

Account manager 

Người quản lý bộ phận Account 

Account team

Đội ngũ phòng Account

Account directer

Giám đốc bộ phận Account

 

Account executive có lẽ là một cụm từ khá quen thuộc với nhiều người. Từ này trong tiếng việt được hiểu với nghĩa là nhân viên phòng Account. Qua bài chia sẻ bên trên về Account executive là gì, cấu trúc cách dùng ra sao, hy vọng bạn đã thu nạp cho mình chút kiến thức căn bản. Studytienganh.vn chúc bạn luôn có những giây phút học cụm từ thông dụng, từ vựng tiếng anh vui vẻ. Chúc bạn thành công!