"Chứng Khoán" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong bài viết này, chúng mình sẽ giới thiệu đến bạn một cách chi tiết và đầy đủ nhất những từ vựng có liên quan đến từ chỉ "Chứng khoán" trong tiếng Anh. Bài viết này sẽ bao gồm tất tần tật kiến thức về cách phát âm, cách sử dụng cũng như cấu trúc của “chứng khoán” trong tiếng Anh. Tin chắc rằng sau bài viết này bạn có thể sử dụng từ vựng chỉ "Chứng khoán" một cách thành thạo và hiệu quả. Bài viết gồm có 3 phần để bạn có thể dễ dàng theo dõi và tìm kiếm kiến thức khi cần thiết. Mỗi kiến thức, cách dùng của từ vựng chỉ "Chứng khoán" sẽ được minh họa bằng một ví dụ Anh - Việt, bạn có thể căn cứ vào đó và luyện tập thêm và áp dụng vào trong các bài nói, bài viết của mình. Hình ảnh minh họa sẽ giúp bạn có thể dễ dàng ghi nhớ và có ấn tượng tốt hơn về từ vựng. Hãy cùng theo dõi bài viết về “ Chứng khoán” ngay bên dưới đây nhé!

 

1. “ Chứng khoán” trong tiếng Anh là?

 

chứng khoán tiếng anh là gì

(hình ảnh minh họa)

 

Tiếng Việt: Chứng khoán

Tiếng Anh: Securities

Chứng khoán là bằng chứng xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với tài sản hoặc phần vốn của tổ chức phát hành.

Chứng khoán là chứng từ có giá dài hạn hoặc bút toán ghi số xác nhận các quyền, lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với vốn hoặc tài sản của tổ chức phát hành. 

Chứng khoán có giá là hình thức biểu hiện của tư bản giả, bản thân không có giá trị độc lập, là những bản sao bằng giấy tờ của tư bản thực. Những chứng khoán có giá mang lại thu nhập cho người sở hữu. Trên chứng khoán có giá không ghi tên người sở hữu, do đó, có thể chuyển nhượng tự do từ người này sang người khác mà không cần có chữ ký của người chuyển nhượng. Trong lịch sử phát triển thị trường chứng khoán, ban đầu chứng khoán được in bằng giấy nhưng dần dần chứng khoán được thể hiện dưới hình thức phi vật thể thông qua nghiệp vụ ghi chép kế toán bằng phương tiện điện tử - các sàn chứng khoán

 

chứng khoán tiếng anh là gì

(hình ảnh minh họa)

 

Một chứng khoán tức là một sản phẩm tài chính có thể giao dịch trên thị trường. Chứng khoán là một công cụ tài chính có giá trị, nó có thể mua bán và nắm giữ như tiền và còn có thể tạo ra lợi nhuận.

Chứng khoán là xác nhận bằng chứng chỉ, bút toán sổ sách hay dữ liệu điện tử thể hiện quyền và lợi ích về sở hữu tài sản hoặc phần vốn đối với các công ty cổ phần.

 

2. Tìm hiểu về “ chứng khoán -  Securities”

Sau đây chúng ta cùng tìm hiểu về cách phát âm của từ " chứng khoán -  Securities" trong tiếng Anh. “Securities” được phát âm là  /sɪˈkjʊərətiz/. Đây là cách phát âm duy nhất của từ này và không có sự phân biệt trong cách phát âm của “Securities” trong cả ngữ điệu Anh - Anh hay ngữ điệu Anh - Mỹ.  “Securities” là từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 nên khi đọc các bạn nhớ nhấn vào trọng âm thứ 2 và đọc nhẹ các âm còn lại nhé. 

 

chứng khoán tiếng anh là gì

(hình ảnh minh họa)

 

Ngoài ra các bạn có thể luyện tập thêm về cách phát âm của từ này bằng cách nghe và lặp lại phát âm của nó qua các tài liệu uy tín. Với cách học ấy sẽ giúp bạn có thể nhanh chóng chuẩn hóa phát âm của mình, ghi nhớ từ vựng nhanh hơn và có thể làm quen với nhiều sự xuất hiện khác nhau của “Securities” trong tiếng Anh.

 

3. Ví dụ về  “ chứng khoán -  Securities” bằng tiếng Anh.

 

  • Securities are traditionally divided into debt securities and equity securities.
  • Chứng khoán theo truyền thống được chia thành chứng khoán nợ và chứng khoán vốn.
  •  
  • Debt securities can be referred to as debt securities, bonds, deposits, notes, or commercial paper depending on their maturity, collateral, and other characteristics.
  • Chứng khoán nợ có thể được gọi là chứng khoán nợ, trái phiếu, tiền gửi, ghi chú hoặc thương phiếu tùy thuộc vào thời gian đáo hạn, tài sản thế chấp và các đặc điểm khác của chúng.
  •  
  • The public stock market is either a primary or secondary market. In the primary market, money for securities is received from investors by the securities issuer, usually in an initial public offering (IPO). In the secondary market, securities are simply assets held by one investor who sells them to another, with funds being transferred from one investor to another.
  • Thị trường chứng khoán đại chúng là thị trường sơ cấp hoặc thứ cấp. Trong thị trường sơ cấp, tiền mua chứng khoán được tổ chức phát hành chứng khoán nhận từ các nhà đầu tư, thường là trong đợt phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng (IPO). Trên thị trường thứ cấp, chứng khoán chỉ đơn giản là tài sản được nắm giữ bởi một nhà đầu tư bán chúng cho một nhà đầu tư khác, với tiền được chuyển từ nhà đầu tư này sang nhà đầu tư khác.

 

4. Một số từ vựng liên quan đến “ chứng khoán” trong tiếng Anh.

 

  • Unquoted securities (n): Chứng khoán không yết giá
  • Unquoted stock (n): Cổ phiếu không yết giá
  • Unweighted index (n): Chỉ số bất quân bình
  • Weighted index (n): Chỉ số quân bình
  • Capital stock (n): Vốn phát hành = Vốn cổ phần
  • Commodity price index (n): Chỉ số vật giá
  • Common stock (n): Cổ phần thường
  • Cost of living index (n): Chỉ số giá sinh hoạt
  • Dow jones index (n): Chỉ số Đao Giôn

 

Trên đây là kiến thức liên quan đến “ chứng khoán” trong tiếng Anh. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết về “ chứng khoán” có nghĩa là gì của Studytienganh.vn.