"Thể Hiện" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

 

Các từ tiếng Anh hiện nay nhận được khá nhiều sự quan tâm đến từ các trang web học tiếng Anh. Từ hay cụm từ tiếng Anh đều được cập nhật và phổ biến cụ thể đến các đối tượng người học. Mỗi người sẽ có những cách học tiếng Anh khác nhau nhưng kiến thức là chung. Mỗi một kiến thức đều được truyền đạt một cách khác nhau tùy thuộc vào mức độ thông hiểu của người học. 

Trang web của chúng tôi cam kết hỗ trợ tốt nhất cho người học trong quá trình học tập và nghiên cứu kiến thức. Sự thông dụng và phổ biến kiến thức đến người học thông qua các trang mạng internet là một ý tưởng không tồi bởi sự phổ biến của nó trong thời đại 4.0 ngày nay.

Thể hiện tiếng Anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Thể hiện)

 

Từ khóa hôm nay chúng ta tìm hiểu là Thể hiện, cụm từ khá thông dụng đối với chúng ta. Từ Thể hiện được dịch sang tiếng Anh là Express. Từ Express này được sử dụng phổ biến trong học thuật cũng như trong giao tiếp. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về ví dụ và các thông tin liến quan đến từ khóa Thể hiện. Hãy cùng theo dõi bài viết nhé!

 

1 Thể Hiện trong Tiếng Anh là gì

 

Từ Thể hiện được dịch sang tiếng Anh là Express.

Từ Express được phát âm là  /ɪkˈspres/ theo từ điển Cambridge.

Thể hiện là làm cho rõ nội dung bằng hình thức cụ thể nào đó tùy vào cách thức bày tỏ của người thực hiện. Hoặc là thể hiện tâm trạng qua nét mặt, hoặc hành động, cử chỉ. Ngoài ra còn có thể hiện, trình bày bằng phương tiện nghệ thuật như thể hiện nội tâm của nhân vật. Từ này có nghĩa là thể hiện như đúng nội dung của từ khóa. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu từ Thể hiện (Express) thông qua các thông tin cung cấp và các ví dụ cụ thể mà chúng tôi đưa ra.

Trong những lĩnh vực cụ thể được đưa vào và yêu cầu người học phải sử dụng một cách chính xác và hợp lý. Trong các bài viết hay sách báo, giao tiếp đều sử dụng từ Thể hiện nên người học sẽ dễ dàng tiếp cận được kiến thức liên quan đến từ khóa. Bài viết hôm nay sẽ cung cấp thông tin cho người học một cách chi tiết và đầy đủ nhất. Tùy vào cách nắm bắt của mình mà người học sẽ nhanh chóng hiểu được cách dùng của từ khóa. Bài viết sẽ đưa ra những định nghĩa cũng như giúp người học dễ dàng nghiên cứu hơn. 

 

2 Thông tin chi tiết từ vựng

 

Từ Thể hiện đã được nêu rõ ý nghĩa ở phần trên nên người học đã phần nào hiểu được từ khóa. Tiếp theo đó là từ tiếng Anh của Thể hiện đó là Express. Express sẽ được cập nhật dưới đây. Cách sử dụng cũng như các ví dụ cụ thể sẽ được đưa ra sau đây. Hãy cùng theo dõi nhé!

 

Thể hiện tiếng Anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Thể hiện)

 

Tiếp theo đây sẽ là các ví dụ của Thể hiện (Express). Hãy xem ví dụ bên dưới nào!

 

Ví dụ:

  • We would come together as a community, and we would express a wish.

  • Chúng tôi sẽ đến với nhau như là cộng đồng, và thể hiện lời nguyện cầu.

  •  

  • Anna expresses a lot of my anger in therapy.

  • Anna thể hiện rất nhiều sự tức giận của mình trong liệu pháp.

  •  

  • She never expressed her anger to him, so he had no idea he was so unhappy.

  • Cô ấy không bao giờ bày tỏ sự tức giận của mình với anh ấy, vì vậy anh ấy không biết cô ấy lại không vui như vậy.

  •  

  • Mary uses art therapy as a way to get children to express themselves.

  • Mary sử dụng liệu pháp nghệ thuật như một cách để trẻ thể hiện bản thân.

  •  

  • Well, did you express yourself to Tom on that problem? He's not a mind-reader, you know.

  • Chà, bạn đã bày tỏ với Tom về vấn đề đó chưa? Anh ấy không phải là người đọc tâm trí, bạn biết đấy.

  •  

  • David never expressed himself to anyone on Anna—how did they know he had a crush on her?

  • David chưa bao giờ thể hiện bản thân với bất kỳ ai về Anna — làm sao họ biết anh ấy phải lòng cô ấy?

  •  

  • Don't keep your emotions inside of you. You have to learn to express your anger. Nina expresses his anger by yelling at people.

  • Đừng giữ cảm xúc bên trong bạn. Bạn phải học cách bày tỏ sự tức giận của mình. Nina thể hiện sự tức giận của mình bằng cách la mắng mọi người.

  •  

  • She will express herself to Nina on that matter at another time. She expressed herself to Nina to the entire group.

  • Cô ấy sẽ bày tỏ với Nina về vấn đề đó vào lúc khác. Cô ấy đã thể hiện bản thân về Nina với toàn bộ nhóm.

  •  

  • Anna express a different filial attitude towards people from India. She knows that hospitality is very important in the reception process.

  • Anna thể hiện thái độ hiếu khác đối với những người đến từ Ấn Độ. Cô ấy biết rằng sự hiếu khách rất quan trọng trong quá trình tiếp đón.

  •  

Thể hiện tiếng Anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Thể hiện)

 

Bài viết hỗ trợ khá nhiều cho người học trong quá trình học tập. Hơn hết là các kiến thức bổ ích mà nó mang lại. Từ Thể hiện được giải thích và định nghĩa rõ ràng giúp người học năm bắt được nội dung. Các ví dụ được đưa vào như một công cụ hỗ trợ đắc lực cho người học. Hãy tiếp tục theo dõi trang web của chúng tôi để cập nhật các kiến thức mới nhất nhé!

 




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !