"Hồng Trà" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Nếu bạn là một tín đồ cuống đồ ăn nói chung và trà sữa nói riêng, từ vựng về chủ đề này là không thể thiếu trong từ điển của mình. Hãy thử tưởng tượng một ngày bạn đến nơi đất khách mà muốn order một cốc hồng trà xanh hay trà sửa trân trâu đường đên mà không biết nói thế nào thì phải làm sao nhỉ? Vì thế, Studytienganh đã tạo ra series từ vựng này để giúp đỡ các bạn vượt qua khó khăn đó. Hôm nay, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về món đồ uống Hồng Trà nhé! Hãy cùng tìm câu trả lời cho câu hỏi : “Hồng trà” trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa và ví dụ Anh-Việt về từ thôi!

 

1."Hồng Trà" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt:

 

- Trong Tiếng Anh, Hồng trà là Black tea và có cách đọc phiên âm là /ˌblæk ˈtiː/.

 

- Chắc hẳn đến đây nhiều bạn sẽ có một thắc mắc rằng rõ ràng trong Tiếng Việt là Hồng trà, dịch sát nghĩa ra thì phải là Red tea hoặc Pink tea chứ nhỉ, tại sao lại là Black tea. Thực vậy, loại trà này được gọi là Hồng trà vì khi đã ủ trà và pha với nước, ta sẽ thu được nước trà có màu hơi ánh đỏ. Tuy nhiên, từ vựng để chỉ loại trà này lại ra đời từ thế kỷ 17. Khi ấy một thương nhân người Anh và Hà Lan lần đầu đến Trung Quốc mua trà đã thấy lá trà khô chưa qua ủ có màu đen nên đã đặt tên cho nó là Blake Tea và được du nhập đến Châu Âu và sử dụng từ đó đến tận bây giờ. Còn với từ Red tea ta đang chỉ đến loại hồng trà Nam Phi. Tương tự, trà đen sẽ được gọi là Pu-erh tea. Một thông tin thật thú vị đúng không nào?

 

- Blake tea là một danh từ nên nó hoàn toàn có thể đứng độc lập để trở thành chủ ngữ cho câu cũng như kết hợp với tính từ và các danh từ khác để tạo thành một cụm danh từ.

 

- Theo định nghĩa Tiếng Anh, ta có Black tea is a kind of tea which has dark-coloured leaves. Black tea is more oxidized than oolong, green, white and yellow teas. It is generally stronger in flavor than other teas.

 

- Dịch ra Tiếng Việt, ta có Hồng trà là loại trà có màu lá đen, tối màu. Hồng trà có tính oxy hóa cao hơn các loại trà khác như trà ô long, trà trắng, trà xanh hay trà vàng. Nó cũng có hương bị đậm đà hơn các loại trà khác.

 

hồng trà tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Hồng trà trong Tiếng Anh.

 

- Để hiểu rõ hơn về Hồng trà trong Tiếng Anh, chúng ta hãy cùng đến với một số ví dụ sau nhé:

 

  • While other teas usually lose their flavor within a year, black tea retains its flavor for several years. Because of this, Black tea has long been an important article of trade.

  • Trong khi các loại trà khác thường mất hương vị trong vòng một năm thì Hồng Trà lại có thể giữ được hương vị của nó trong vài năm. Cũng vì lí do đó, nó từ lâu đã trở thành một vật phẩm buôn bán quan trọng.

  •  
  • My father said that three or four cups of black tea daily helped arteries expand and thus might improve blood flow to the heart.

  • Bố tôi nói rằng ba hoặc bốn tách hồng trà mỗi ngày giúp các động mạch mở rộng và do đó có thể cải thiện lưu lượng máu đến tim.

  •  
  • Do not drink black tea on an empty stomach because tea contains a lot of tannic acid that can damage the digestive system, caffeine in tea causes nausea and dizziness.

  • Không uống nhiều hồng trà khi đói bụng vì trong đó chưa nhiều axit tannic có thể gây hại cho hệ tiêu hóa, chết cafein trong trà cũng gây buồn nôn, chóng mặt.

  •  
  • Viviana usually has bread and a cup of black tea for her breakfast.

  • Viviana thường xuyên ăn bánh mì và uống một cốc trà đen cho bữa sáng của cô ấy.

  •  
  • Tommy and Nam adjourn to the garden and drink sweet black tea in the twilight.

  • Tommy và Nam hoãn đến vườn và họ uống Hồng trà ngọt trong Hoàng hôn.

  •  
  • I ordered a cup of milk black tea.

  • Tôi gọi một cốc Hồng trà sữa.

  •  
  • Linda said that she bought a cup of honey lemon black tea, a cup of mojito fruit tea and a cup of peach oolong tea for us.

  • Linda nói rằng cô ấy mua một cốc Hồng trà mật ong, một cốc mojito hoa quả và một cốc trà Ô long đào cho chúng ta.

 

hồng trà tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Hồng trà trong Tiếng Anh.

 

2. Một số từ vựng liên quan đến Hồng Trà trong Tiếng Anh:

 

  • Bên cạnh Black tea trong hay Hồng trà trong Tiếng Anh, chúng ta còn có thể mở rộng vốn từ của mình với một số từ vựng liên quan đến chủ đề này, hãy cùng tìm hiểu xem đó là gì nhé:


 

Từ vựng

Ý nghĩa

Milk tea

Trà sữa

Green tea

Trà xanh

Oolong tea

Trà ô long

Fruit tea

Trà hoa quả

Topping

Thạch ăn kèm cho đồ uống

Cheese tea

Trà uống kèm với Cheese Cream

Herbal tea

Trà thảo mộc

Rose tea

Trà hoa hồng

Bubble tea

Trà sữa trân châu

Peach tea

Trà đào

Jasmine tea

Trà lài

Daisy tea

Trà hoa cúc

Pearl

Trân châu

 

hồng trà tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Hồng trà trong Tiếng Anh.

 

Trên đây là tổng hợp kiến thức để trả lời cho câu hỏi Hồng trà trong Tiếng Anh là gì và các ví dụ Anh-Việt về từ. Studytienganh mong rằng qua bài viết, mọi thắc mắc của các bạn về Hồng Trà đã được giải đáp. Đừng quên tiếp tục theo dõi các bài đọc tiếp theo của chúng mình để thu về cho bản thân một vốn từ vựng đa dạng và phong phú nhé!