"Tough" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

Chắc hẳn chúng ta cũng đã từng bắt gặp từ vựng Tough trong các cuộc giao tiếp hằng ngày đúng không nào. Hôm nay hãy cùng chúng mình tìm hiểu thêm cách phát âm của Tough trong tiếng Anh là gì? Định nghĩa của từ vựng Tough trong câu tiếng Anh ra sao? Cách sử dụng của Tough là ra thế nào? Có những cụm nào cùng chủ đề và có thể thay thế cho cụm từ Tough trong những trường hợp giao tiếp? Trong bài viết hôm nay, Studytienganh sẽ gửi đến bạn đọc những kiến thức liên quan đến từ Tough trong tiếng Anh và cách dùng của chúng trong câu giao tiếp ra sao. Chúng mình hi vọng rằng bạn có thể tìm thấy thêm nhiều kiến thức bổ ích, hay ho và cần thiết qua bài viết về cụm từ này và có thể bỏ túi thêm một số kiến thức cơ bản hữu dụng hơn nữa nhé!! Nào hãy cùng nhau tìm hiểu bài viết thông qua một số ví dụ chi tiết và hình ảnh trực quan dưới đây ngay thôi nhé nào!!

 

1. Tough tiếng Anh là gì?

 

tough là gì

Tough là gì?

 

Tough: strong, not easily broken or made weaker or a person is able to deal with difficult situations and not be easily defeated, frightened or upset.

 

Loại từ: tính từ.

 

Cách phát âm: / tʌf /.

 

Định nghĩa: thông thường thì Tough có nhiều nghĩa khác nhau, theo từng trường hoặc tình huống khác thì chúng ta có thể làm rõ nghĩa có thể phù hợp với câu nhất. Thường thì cụm từ có nghĩa là dai, rất khó cắt, vô cùng chắc. Hoặc đôi lúc từ vựng này cũng có nghĩa là dẻo dai, có sức mạnh dùng cho người, còn đối với sự vật sự việc thì từ vựng này trong một vài trường hợp mang nghĩa là khắc nghiệt,không nhượng bộ, cứng rắn, bền bỉ và không dễ bị thương, có khả năng chịu đựng được thử thách. Ngoài ra từ vựng này cũng có nghĩa là gay go, không may, khó khăn.

 

Tuy đây là một từ vựng đa nghĩa nhưng với mỗi nghĩa của Tough cũng không quá khác xa nhau. Chính bởi vậy đây cũng là một loại từ vựng thường xuyên được sử dụng trong nhiều cuộc giao tiếp cũng như trong các văn bản cơ bản.

 

2. Một số ví dụ liên quan đến Tough trong tiếng Anh:

Dưới đây là một số ví dụ và hình ảnh trực quan nhất của Tough trong tiếng Anh để từ đó bạn đọc có thể nhanh hiểu rõ và phân biệt được nghĩa của từ vựng trong những trường hợp khác nhau để từ đó có thể tránh được những sai sót không đáng có khi sử dụng chúng trong thực tế và có thể rút ra được những kinh nghiệm cơ bản cho bản thân mình.

 

tough là gì

Một số ví dụ liên quan đến Tough trong tiếng Anh.

 

  • How her skin is thick and tough like the hide of a rhinoceros.

  • Lớp da của cô ta dày và cứng vô cùng giống như da của tê giác ấy.

  •  

  • It looked like we were gonna lose him this afternoon, but he is tough.

  • Tưởng như chúng tôi đã mất anh ấy vào buổi chiều hôm ấy nhưng anh ta là một người dẻo dai.

  •  

  • He doesn’t look so tough from where He is standing.

  • Anh ấy trông không quá cứng rắn so với nơi anh ấy đang đứng.

  •  

  • I noticed, she’s not exactly around here today to face any tough questions.

  • Tôi đã thông bảo rồi đấy, cô ấy không ở quanh đây ngày hôm nay để đối mặt với những câu hỏi hiểm hóc như vậy đâu.

  •  

  • We got a tough lesson in the way the world works.

  • Chúng tôi có một bài học khó khăn về cách thế giới vận hành.

  •  

  • The tough deer skins were highly prized by the Japanese, who used them to make coats.

  • Những tấm da hươu dẻo dai được người Nhật đánh giá cao, họ đã sử dụng chúng để làm áo khoác.

  •  

  • You seem like you are a tough girl to me.

  • Bạn dường như là đang cố cứng rắn với tôi.

  •  

  • He has to be tough to be successful in politics.

  • Anh ấy phải cứng rắn để thành công trong lĩnh vực chính trị.

 

3. Một số từ vựng liên quan đến Tough trong tiếng Anh:

Như chúng ta đã biết có rất nhiều từ vựng hay và thú vị liên quan đến chủ đề mà chúng ta đã tìm hiều ngày hôm nay là  về Tough trong tiếng Anh. Vì vậy hãy cùng Studytienganh nghiên cứu thêm xem có những từ vựng hay nào đồng nghĩa hay có sự tương quan đến Tough trong tiếng Anh nha. Cùng nhau bắt đầu tìm hiểu về chủ đề này thôi nào!!!!

 

tough là gì

Một số từ vựng liên quan đến Tough trong tiếng Anh.

 

  • Tough meat: thịt dai.
  • Tough: cao su dai.
  • Tough constitution: thể chất khỏe mạnh dẻo dai.
  • A tough spirit: một tinh thần đầy bất khuất.
  • That’s tough: thật là không may mắn.
  • Oh, tough luck: ôi, thật là quá đen đủi.
  • Get tough: cứng rắn, thực thi các biện pháp quyết liệt.
  • As tough as old boots: rất dai, khó nhai.
  • A tough customer: một người khó bị điều khiển, khó vượt qua hoặc thỏa mãn.

 

Chúng mình mong muốn rằng sau bài viết về Tough đã phần nào mang đến thêm cho bạn thêm lượng kiến thức mới liên quan đến Tough tiếng Anh là gì nhé. Bên cạnh đó với những chia sẻ kỹ càng trong bài viết trên thông qua những ví dụ hay và đầy tính cơ bản có thể khái quát được cách sử dụng và cấu trúc, từ bài viết này mong bạn đọc đã hiểu hết được ý nghĩa và cấu trúc của từ vựng đó trong tiếng Anh. Nếu muốn nắm vững hơn được kiến thức thì bạn đọc cần đọc kỹ thêm bài viết trên bên cạnh đó kết hợp với thực hành hằng ngày trong giao tiếp. Và ngoài ra bạn đọc cảm nhận những kiến thức trên bổ ích thì hãy nhấn nút Like, Share cho bạn bè, người thân thiết xung quanh để có thể cùng học tập nhé. Mong rằng bạn có thêm một ngày học tập và làm việc hiệu quả hơn nữa nha!!