“Hội nhập” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Hội nhập tiếng Anh là gì?

To integrate (Verb)

Nghĩa tiếng Việt: Hội nhập

Nghĩa tiếng Anh: To integrate

(Nghĩa của hội nhập trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

to assimilate

Ví dụ:

Hội nhập vào một cộng đồng lớn chuyên nói tiếng Pháp

To integrate into the Francophone community

 

Hầu hết những người nước ngoài đều cảm thấy khó khăn khi hội nhập vào nền văn hoá mới

Foreigners find it difficult to assimilate into a new culture

 

Trong những công việc chỉ định mới của họ, Trần Văn Nam và Nguyễn Tất Nam sẽ phụ giúp huấn luyện các vị lãnh đạo mới trong Giáo Hội và giúp các tín hữu mới hội nhập vào Giáo Hội và tham dự đền thờ.

In their new assignments, Tran Van Nam and Nguyen Tat Van will assist in training new Church leadership and in helping new members to assimilate into the Church and attend the temple.

 

Vẫn biết rằng khi hội nhập thì chúng ta sẽ chấp nhận sân chơi chung , có cả cơ hội và thách thức.

It is a fact that Vietnam 's to integrate the level playing-field faces both opportunities and challenges.

 

Ý tưởng ở đây là cho Nhật Bản hội nhập vào trung tâm của thị trường "nội địa" châu Á mới mẻ và đang phát triển , không chỉ bằng phương pháp bán hàng cho dân Đông Nam Á và dân Trung Quốc thuộc tầng lớp trung lưu , mà còn tăng cường đầu tư của Nhật Bản vào các công ty châu Á ; tự do hoá thêm nữa cho các thị trường xuất khẩu và nhập khẩu , đặc biệt trong những lĩnh vực thật khép kín như ngành nông nghiệp và hợp tác mạnh mẽ hơn nữa với Trung Quốc và nhiều quốc gia kém phát triển khác trong các lĩnh vực như môi trường , công nghệ , và năng lượng.

The idea is to integrate Japan into the heart of this new and growing Asian 'domestic' market , not only by selling to middle-class Chinese and Southeast Asians , but also by increasing Japanese investment in Asian companies ; further liberalizing import and export markets , particularly in very closed areas like agriculture ; and working more closely with China and other less-developed countries in areas like the environment , technology , and energy.

 

một phần của hội nhập đó đến từ thực tế

that part of that to integrate comes from the fact

 

Tuy nhiên, khi hội nhập với nền văn hóa và ngôn ngữ địa phương, một số đứa trẻ của người nhập cư mất dần ước muốn, ngay cả khả năng giao tiếp trong ngôn ngữ của cha mẹ.

Yet, as kid of immigrants to assimilate the local culture and language, some of them may lose much of their desire and even their ability to communicate in their parents’ mother tongue.

 

Các nhà nghiên cứu thấy rằng trong những nền văn hóa đó, giới trẻ hòa nhập với cuộc sống của người lớn rất sớm.

Researchers have found that in those societies youths are to assimilate into adult life at an early age.

 

Hơn nữa, một số người lãnh đạo cùng với các chức sắc tôn giáo đã cố gắng hội nhập và thay đổi người bản địa, những người họ xem là mọi rợ.

Furthermore, some government leaders, along with their religious allies, had made determined efforts to assimilate and transform the Native people, whom they viewed as savages.

 

Ngay cả nông nghiệp, như chúng ta đã thấy, đang hội nhập với thế giới kinh doanh lớn, công nghệ cao và nhằm vào thị trường.

Even agriculture, as we have seen, is being to integrate into the high-tech, market-driven world of big business.

 

Ultron có thể hội nhập Jarvis.

Ultron could have to assimilate Jarvis.

 

Chẳng có đứa trẻ 10 tuổi nào đi tới trường luật để học về hội nhập và thành quả cả.

No 10-year-old goes to law school to integrate and acquisitions.

 

là hội nhập với thế giới

is global to integrate.

 

Điều đáng buồn này là do nền quản lý thị trường trong nước chứ không phải do ảnh hưởng tiêu cực của quá trình hội nhập.

This is due to weaknesses in the management of local markets , and cannot be attributed to any negative impact to integrate process.

 

Chúc các bạn học tốt!

Kim Ngân