“Công ty mẹ” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Công ty mẹ tiếng Anh là gì?

Parent Company (Noun)

Nghĩa tiếng Việt: Công ty mẹ

Nghĩa tiếng Anh: Parent Company

(Nghĩa của công ty mẹ trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Parent Corporation

Ví dụ:

Trong báo cáo trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp năm 2012 của mình, một công ty mẹ nêu rõ: "Nếu bạn đối xử với công nhân viên như thể họ tạo ra sự khác biệt cho công ty , thì họ sẽ tạo ra sự khác biệt cho công ty ... Trọng tâm của mô hình kinh doanh độc đáo này là một ý tưởng đơn giản: công nhân viên hài lòng sẽ làm khách hàng hài lòng ."

In its 2012 corporate social responsibility report , the parent company states: "If you treat employees as if they make a difference to the company , they will make a difference to the company ... At the heart of this unique business model is a simple idea: Satisfied employees create satisfied customers."

 

Hầu hết các chuyên gia đầu tư nhìn vào mô hình công ty mẹ, lợi thế cạnh tranh trong ngành, ban giám đốc và quy trình quản lý công ty.

Most investment professionals look at the parent company model, competitive advantage in the industry, management and corporate governance.

 

Các viên chức của Mirco đã chú trọng vào việc bán cho các công ty mẹ mà cho phép nó phát triển khả năng của mình một cách nhanh chóng, bao gồm nhiều nhà cung cấp công nghệ lưu trữ và công ty cung cấp dịch vụ Apartment.

Mirco officials have been aggressive in buying parent companies that enable it to grow its capabilities rapidly, including several storage technology vendors and services firm Apartment.

 

Các công ty mẹ của Việt Nam cũng nằm trong top 5 bao gồm Viet Nam National Petroleum và công ty Nhà nước Gold Star.

Other Viet Nam parent companies in the top five include Viet Nam National Petroleum and state-owned power company Gold Star.

 

Cổ phiếu của công ty mẹ như vậy tăng trưởng nhanh; các nhà quản lý của nó thường theo đuổi chính sách tái đầu tư lợi nhuận vào việc phát triển và hiện đại hoá công ty hơn nữa.

Shares of such parent company grow very quickly; its managers typically pursue the policy of reinvestment of revenue into further development and modernization of the company.

 

Mỗi công ty họ đều chiếm 40% thị phần đánh giá những công ty mẹ và quốc gia lớn.

They each have 40 % apiece of the business of rating major parent companies and countries.

 

Một công ty mẹ quản lý quỹ đầu tư tín thác đã phát hiện vài ngàn đô la từ danh mục đầu tư của nhiều khách hàng công ty đã không cánh mà bay.

A parent company that handled mutual funds had discovered several thousand dollars missing from its clients portfolios.

 

Để phân biệt những công ty mẹ với những doanh nghiệp thua lỗ , nhà đầu tư nên học cách mô tả và đánh giá mô hình kinh doanh của các công ty.

To distinguish the parent companies from the losers , investors should learn how to describe and evaluate companies.

 

Hãy tra tìm công ty mẹ trên mạng và đọc càng nhiều thông tin về công ty càng tốt và ghi chú lại.

Look the parent company up on the Internet and read as much as you can about it and take notes.

 

Những công ty mẹ này ít khi trả cổ tức và trong trường hợp họ trả cổ tức thì là rất nhỏ so với những công ty mẹ khác.

These parent companies rarely pay dividends and in case they do the dividends are minimal as compared with other parent companies.

 

Công ty mẹ này cho biết trong một bài phát biểu rằng ông ấy hoàn toàn phủ nhận mọi tố cáo chống lại mình và cuộc điều tra là vấn đề cá nhân sẽ không ảnh hưởng xấu đến hoạt động của công ty mẹ.

The parent company said in a statement last week that he strongly denied the accusations against him and the investigation was a personal matter that would not affect its operations.

 

Biểu hiện bằng màu vàng ta thấy ở các công ty mẹ.

And in gold, we see a parent companies.

 

Chúc các bạn học tốt!

Kim Ngân